Quyết định số 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.599,15 ha, được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính và phân chia cụ thể theo 10 đơn vị hành chính cấp phường (từ Phường 1 đến Phường 10) như sau:
- Đất nông nghiệp: Chỉ tiêu phân bổ năm 2021 là 5.100,79 ha (giảm 291,55 ha so với hiện trạng năm 2020). Trong đó, diện tích đất trồng lúa chiếm phần lớn với 3.266,21 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm là 1.034,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 587,44 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 192,85 ha; và đất nông nghiệp khác là 20,14 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Chỉ tiêu phân bổ năm 2021 là 2.498,36 ha (tăng thêm 291,55 ha so với năm 2020). Các loại đất chiếm tỷ trọng lớn bao gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã với 1.061,08 ha (trong đó đất giao thông là 581,86 ha, đất thủy lợi là 251,50 ha, đất cơ sở giáo dục - đào tạo là 63,48 ha); đất ở tại đô thị là 787,19 ha (tăng mạnh 221,30 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 130,89 ha; đất quốc phòng là 109,47 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 84,18 ha; đất thương mại, dịch vụ là 63,35 ha; và đất khu công nghiệp là 42,72 ha.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định trùng với tổng diện tích tự nhiên của thành phố là 7.599,15 ha.
Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng cơ sở hạ tầng, thành phố Sóc Trăng dự kiến thu hồi tổng cộng 334,07 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 213,16 ha. Trong đó, đất trồng lúa bị thu hồi nhiều nhất với 155,16 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm với 34,57 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 20,15 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 3,28 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là Phường 4 (95,91 ha) và Phường 5 (61,66 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 120,91 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất khu công nghiệp (53,37 ha tại Phường 7); đất phát triển hạ tầng (22,60 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (19,54 ha); đất ở tại đô thị (18,18 ha); và đất cơ sở tôn giáo (4,70 ha).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế của thành phố:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 291,55 ha. Trong đó, chuyển đổi lớn nhất từ đất trồng lúa (186,79 ha); đất trồng cây lâu năm (75,92 ha); đất trồng cây hàng năm khác (24,96 ha); và đất nuôi trồng thủy sản (3,88 ha). Phường 3 là địa bàn có diện tích chuyển mục đích lớn nhất với 98,78 ha, tiếp theo là Phường 4 với 65,14 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 44,84 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm để nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: Thực hiện chuyển đổi 25,33 ha sang đất ở tại đô thị nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để đảm bảo kế hoạch được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1190/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 20 tháng 5 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2020 | Diện tích KHSDĐ năm 2021 | Chỉ tiêu thực hiện | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(7) ... (16) | (6)=(5) -(4) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.599,15 | 7.599,15 |
| 29,25 | 616,77 | 615,74 | 886,49 | 2.146,69 | 216,12 | 792,65 | 1.010,61 | 530,63 | 754,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.392,33 | 5.100,79 | -291,55 |
| 256,50 | 345,75 | 444,38 | 1.796,72 | 76,05 | 500,70 | 701,06 | 401,62 | 578,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.498,06 | 3.266,21 | -231,85 |
| 75,69 | 159,47 | 113,23 | 1.503,23 |
| 269,62 | 474,02 | 218,02 | 452,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.498,06 | 3.266,21 | -231,85 |
| 75,69 | 159,47 | 113,23 | 1.503,23 |
| 269,62 | 474,02 | 218,02 | 452,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 617,28 | 587,44 | -29,84 |
| 58,76 | 55,43 | 162,33 | 93,77 | 12,04 | 73,72 | 29,77 | 62,59 | 39,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.063,06 | 1.034,14 | -28,92 |
| 113,82 | 122,51 | 61,40 | 178,35 | 63,27 | 152,64 | 158,72 | 111,05 | 72,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 207,42 | 192,85 | -14,57 |
| 7,82 | 8,33 | 107,42 | 10,59 | 0,74 | 4,67 | 29,67 | 9,93 | 13,68 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,51 | 20,14 | 13,63 |
| 0,41 |
|
| 10,77 |
| 0,05 | 8,88 | 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.206,82 | 2.498,36 | 291,55 | 29,25 | 360,27 | 270,00 | 442,11 | 349,98 | 140,07 | 291,95 | 309,56 | 129,01 | 176,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 109,48 | 109,47 | -0,01 |
| 71,85 | 22,86 |
| 3,02 |
|
|
|
| 11,74 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 35,44 | 35,35 | -0,09 | 0,62 | 0,09 | 5,41 | 15,44 | 0,02 | 1,74 | 0,18 | 0,72 | 0,67 | 10,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 96,29 | 42,72 | -53,57 |
|
|
|
|
|
| 41,49 | 1,23 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,87 | 63,35 | 1,48 | 0,17 | 9,38 | 7,75 | 22,85 | 2,31 | 1,99 | 10,42 | 2,85 | 2,25 | 3,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 82,78 | 84,18 | 1,40 |
| 13,07 | 0,69 | 9,86 | 0,24 | 1,98 | 16,96 | 32,34 | 7,62 | 1,42 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 921,76 | 1.061,08 | 139,28 | 10,97 | 96,49 | 96,45 | 174,46 | 186,22 | 67,92 | 100,21 | 158,25 | 74,57 | 95,55 |
|
| Đất giao thông | DGT | 516,71 | 581,86 | 65,15 | 8,68 | 72,60 | 51,86 | 112,66 | 94,72 | 33,06 | 71,40 | 56,74 | 30,88 | 49,27 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 259,71 | 251,50 | -8,21 | 0,28 | 15,68 | 26,26 | 23,89 | 65,93 | 11,18 | 16,20 | 35,67 | 26,04 | 30,37 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 4,29 | 8,79 | 4,50 |
| 0,72 |
|
|
|
| 0,01 | 3,82 |
| 4,24 |
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,03 | 1,49 | 0,46 | 0,27 | 0,49 | 0,19 | 0,46 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 35,10 | 32,67 | -2,43 | 0,53 | 1,78 |
| 6,06 | 0,08 | 16,83 | 1,07 | 3,58 | 1,72 | 1,02 |
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 32,18 | 33,01 | 0,83 | 0,03 | 0,26 | 3,07 | 0,65 | 10,14 | 0,22 | 0,06 | 2,35 | 13,12 | 3,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 51,97 | 63,48 | 11,51 | 0,97 | 4,12 | 13,24 | 9,77 | 5,57 | 6,41 | 11,25 | 2,42 | 2,27 | 7,46 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,64 | 21,15 | 15,51 |
|
|
| 19,15 | 0,49 | 0,02 | 0,16 | 1,33 |
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | 11,00 | 11,11 | 0,11 |
|
| 1,71 | 0,30 | 9,10 |
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH | 4,15 | 56,00 | 51,85 | 0,21 | 0,84 | 0,10 | 1,52 | 0,19 | 0,20 | 0,06 | 52,34 | 0,54 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,19 | 0,19 |
|
| 0,08 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,28 | 12,91 | 0,63 |
|
| 0,63 |
|
|
| 5,59 | 6,69 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 565,89 | 787,19 | 221,30 | 14,22 | 138,10 | 117,83 | 150,95 | 103,23 | 49,87 | 87,56 | 54,11 | 35,70 | 35,62 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 59,29 | 38,33 | -20,96 | 0,32 | 11,51 | 1,03 | 18,23 | 0,32 | 2,86 | 0,87 | 0,20 | 0,48 | 2,51 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,09 | 5,08 | -0,01 | 0,01 | 0,54 | 2,47 | 0,96 |
| 0,99 |
| 0,04 | 0,07 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 45,58 | 47,13 | 1,55 | 0,10 | 8,84 | 4,75 | 1,03 | 18,05 | 4,35 | 2,59 | 3,08 | 0,61 | 3,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 57,37 | 55,04 | -2,33 |
| 1,30 | 8,52 | 0,15 | 32,16 | 3,18 | 1,25 | 0,30 | 0,18 | 8,00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,45 | 14,45 |
|
|
|
|
| 0,46 |
|
| 10,55 |
| 3,44 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,86 | 0,86 |
| 0,02 | 0,09 | 0,16 | 0,10 | 0,04 | 0,04 | 0,17 | 0,04 | 0,10 | 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,74 | 6,63 | 2,89 |
| 3,78 | 1,12 | 1,22 |
|
| 0,47 |
|
| 0,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,86 | 1,86 |
| 0,02 | 0,02 | 0,33 | 0,12 | 0,26 | 0,13 | 0,01 | 0,75 | 0,04 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 130,90 | 130,89 | -0,01 | 2,80 | 5,15 |
| 46,74 | 3,65 | 4,92 | 22,49 | 38,40 | 6,74 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,70 | 1,70 |
|
|
|
|
|
|
| 1,70 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 7.599,15 | 7.599,15 |
| 29,25 | 616,77 | 615,74 | 886,49 | 2.146,69 | 216,12 | 792,65 | 1.010,61 | 530,63 | 754,19 |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 213,16 |
| 1,44 | 3,69 | 95,91 | 61,66 | 8,79 | 23,58 | 15,61 | 1,10 | 1,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 155,16 |
| 0,01 | 0,76 | 86,78 | 45,71 | 0,43 | 11,77 | 8,66 | 0,14 | 0,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,15 |
| 1,40 | 0,30 | 1,80 | 5,96 | 2,70 | 6,86 | 0,73 | 0,21 | 0,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,57 |
| 0,03 | 2,63 | 4,30 | 9,79 | 5,63 | 4,95 | 6,20 | 0,75 | 0,29 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,28 |
|
|
| 3,03 | 0,20 | 0,03 |
| 0,02 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 120,91 |
| 5,36 | 2,21 | 24,09 | 11,34 | 22,37 | 0,16 | 54,69 | 0,58 | 0,11 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,16 |
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 53,37 |
|
|
|
|
|
|
| 53,37 |
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 0,05 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
| 0,19 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 22,60 |
|
| 0,13 |
| 2,99 | 19,46 |
| 0,02 |
|
|
|
| Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 18,83 |
|
|
|
| 2,99 | 15,82 |
| 0,02 |
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,13 |
|
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,64 |
|
|
|
|
| 3,64 |
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 18,18 |
| 5,36 | 2,07 | 4,41 | 1,67 | 2,86 | 0,16 | 1,01 | 0,58 | 0,06 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,54 |
|
|
| 19,52 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,70 |
|
|
|
| 4,68 | 0,02 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,09 |
|
|
|
| 2,00 |
|
| 0,05 |
| 0,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 291,55 |
| 21,45 | 27,65 | 98,78 | 65,14 | 11,29 | 35,56 | 21,95 | 4,56 | 5,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 186,79 |
| 1,33 | 17,32 | 87,25 | 45,94 | 0,53 | 20,67 | 12,62 | 0,41 | 0,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,96 |
| 2,63 | 0,45 | 1,91 | 6,28 | 3,11 | 7,65 | 0,82 | 0,34 | 1,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 75,92 |
| 17,49 | 9,88 | 6,59 | 12,12 | 7,62 | 7,24 | 8,49 | 3,81 | 2,68 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 |
|
|
| 3,03 | 0,80 | 0,03 |
| 0,02 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 44,84 |
| 2,50 | 4,50 | 4,00 | 12,76 | 5,68 | 8,00 | 3,00 | 1,40 | 3,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 44,84 |
| 2,50 | 4,50 | 4,00 | 12,76 | 5,68 | 8,00 | 3,00 | 1,40 | 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 25,33 |
| 1,60 | 2,00 | 6,49 | 8,67 | 5,30 | 0,33 | 0,14 | 0,07 | 0,73 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 344/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Binh phê duyệt tại Quyết định 1077/QĐ-UBND
- 2Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 3Quyết định 1072/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 5Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- 14Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 344/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình, dự án nhưng không làm thay đổi chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Gia Viễn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Binh phê duyệt tại Quyết định 1077/QĐ-UBND
- 9Quyết định 1235/QĐ-UBND đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 1072/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 1376/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- 12Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 18Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 19Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 20Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận
- 21Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 22Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1190/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 20/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
