Giới thiệu chung về Quyết định 673/QĐ-UBND
Quyết định số 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn trực thuộc huyện Kế Sách, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện và giám sát.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Kế Sách được xác định là 35.326,40 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 27.424,33 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 9.579,27 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích rất lớn với 17.597,96 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) có 40,93 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 112,78 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 28,49 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) chiếm 64,91 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.902,07 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp nổi bật bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 1.757,54 ha (trong đó đất giao thông là 884,04 ha, đất thủy lợi là 803,24 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 644,98 ha; đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 97,21 ha; đất khu công nghiệp (SKK) chiếm 286,02 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 74,73 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) chiếm 24,06 ha; và đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 4.900,60 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào quy hoạch khai thác và sử dụng hiệu quả.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 2.030,43 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện Kế Sách được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 245,86 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (CLN) với 224,66 ha; tiếp theo là đất trồng lúa (LUA) với 19,53 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 1,12 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 0,55 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 40,12 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu gồm đất ở tại đô thị (ODT) với 25,01 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với 9,07 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) với 5,46 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 0,31 ha; và đất cơ sở tôn giáo (TON) với 0,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tối ưu hóa hiệu quả kinh tế nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 285,08 ha. Trong đó, phần lớn là chuyển từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 258,56 ha; chuyển từ đất trồng lúa (LUA/PNN) là 24,85 ha; chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 1,12 ha; và chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 0,55 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 187,67 ha. Các hoạt động chuyển đổi chính bao gồm: Chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 136,57 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) là 32,10 ha; chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nuôi trồng thủy sản (CLN/NTS) là 12,00 ha; và chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH) là 7,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,74 ha (tập trung chủ yếu tại thị trấn An Lạc Thôn với 0,49 ha và xã Trinh Phú với 0,25 ha).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc và đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ban ngành cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát địa phương thực hiện đúng quy hoạch.
- Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân: Có nghĩa vụ chấp hành nghiêm chỉnh các chỉ tiêu và quy định về sử dụng đất theo Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 673/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 29 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn An Lạc Thôn | Thị trấn Kế Sách | Xã An Lạc Tây | Xã An Mỹ | Xã Ba Trinh | Xã Đại Hải | Xã Kế An | Xã Kế Thành | Xã Nhơn Mỹ | Xã Phong Nam | Xã Thới An Hội | Xã Trinh Phú | Xã Xuân Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 35.326,40 | 2.030,43 | 1.463,72 | 2.769,76 | 2.935,29 | 3.185,14 | 3.866,39 | 2.147,73 | 2.546,61 | 2.920,09 | 1.730,29 | 3.262,42 | 2.654,84 | 3.813,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.424,33 | 926,18 | 1.222,10 | 1.203,59 | 2.622,06 | 2.831,40 | 3.435,88 | 1.930,90 | 2.277,83 | 1.728,66 | 683,55 | 2.975,57 | 2.331,24 | 3.255,37 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.579,27 |
| 697.81 |
| 1.114,04 | 533,29 | 2.457,54 | 1.148,46 | 1.209,62 |
|
| 1.726,15 | 692,36 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9.579,27 |
| 697,81 |
| 1.114,04 | 533,29 | 2.457,54 | 1.148,46 | 1.209,62 |
|
| 1.726,15 | 692,36 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28,49 | 3,97 | 8,07 | 0,22 | 12,33 | 0,71 |
|
|
| 1,38 |
| 0,37 | 1,44 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.597,96 | 919,88 | 506,52 | 1.140,55 | 1.494,69 | 2.293,79 | 941,27 | 778,94 | 1.055,54 | 1.663,60 | 664,39 | 1.247,99 | 1.636,43 | 3.254,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 40,93 |
|
| 2,34 |
|
|
|
|
| 38,59 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,78 | 1,34 | 0,39 | 59,49 |
|
| 6,19 | 2,50 | 0,55 | 24,09 | 18,17 | 0,05 | 0,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 64,91 | 1,00 | 9,31 | 1,00 | 1,00 | 3,61 | 30,88 | 1,00 | 12,11 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.902,07 | 1.104,25 | 241,62 | 1.566,17 | 313,23 | 353,74 | 430,51 | 216,83 | 268,78 | 1.191,43 | 1.046,74 | 286,85 | 323,60 | 558,32 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,70 |
| 5,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,70 |
| 1,61 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 286,02 | 286,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 74,73 | 74,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 24,06 | 6,28 | 1,51 | 2,14 | 0,50 | 0,50 | 1,00 | 0,50 | 0,57 | 9,00 |
| 0,56 | 0,50 | 1,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,52 | 0,50 | 6,28 | 0,30 | 1,02 | 0,40 | 0,54 | 0,20 | 0,24 | 0,40 |
| 0,24 | 0,20 | 0,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.757,54 | 101,78 | 101,50 | 120,81 | 164,71 | 162,24 | 167,56 | 139,25 | 136,58 | 151,39 | 32,44 | 200,77 | 141,67 | 136,84 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2.43 | 0,01 | 0,28 |
|
| 0,14 | 0,33 |
| 0,01 | 1,47 | 0,01 | 0,02 |
| 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,97 | 0,17 | 3,41 | 0,30 | 0,08 | 0,09 | 0,09 | 0,17 | 0,08 | 0,37 | 0,33 | 0,28 | 0,29 | 0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 46,31 | 6,24 | 8,10 | 2,13 | 2,43 | 3,12 | 4,74 | 3,10 | 0,86 | 3,19 | 1,11 | 3,47 | 4,18 | 3,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,24 | 2,00 | 0,16 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,63 |
|
|
| 0,60 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 884,04 | 66,96 | 44,67 | 58,47 | 80,42 | 84,62 | 114,45 | 54,15 | 60,43 | 75,44 | 28,51 | 73,26 | 65,72 | 76,94 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 803,24 | 25,94 | 43,65 | 52,33 | 81,13 | 74,07 | 47,48 | 81,67 | 75,20 | 70,71 | 2,10 | 122,58 | 70,96 | 55,42 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 3,12 | 0,35 | 0,07 | 0,72 |
| 0,08 | 0,24 | 0,11 |
|
| 0,19 | 1,04 |
| 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,47 | 0,01 | 0,13 |
| 0,05 | 0,04 | 0,02 | 0,05 |
| 0,03 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,05 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,09 | 0,10 | 1,03 | 6,86 |
|
| 0,18 |
|
| 0,18 | 0,13 | 0,10 | 0,51 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,47 |
|
|
| 0,98 |
| 0,24 |
|
|
| 0,01 | 0,24 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 644,98 |
| 2,00 | 41,36 | 47,59 | 61,81 | 86,64 | 40,27 | 48,24 | 78,26 | 26,06 | 42,97 | 63,86 | 105,92 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 97,21 | 45,45 | 51,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,78 | 0,63 | 3,06 | 0,33 | 0,26 | 0,34 | 0,85 | 0,31 | 0,63 | 0,30 | 0,16 | 0,22 | 0,37 | 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,30 | 0,03 | 0,04 | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 44,58 | 1,48 | 5,20 | 3,46 | 4,50 | 1,91 | 7,81 | 0,47 | 3,16 | 2,81 | 0,79 | 2,79 | 2,74 | 7,46 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 33,77 | 2,89 | 6,76 | 2,75 | 2,39 | 0,75 | 2,61 | 1,26 | 1,47 | 3,25 | 0,07 | 5,99 | 2,07 | 1,51 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,80 | 0,17 | 0,13 | 0,13 | 0,19 | 0,21 | 0,10 | 0,10 | 0,14 | 0,11 | 0,15 | 0,10 | 0,10 | 0,17 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,51 |
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,40 | 0,96 | 2,62 | 0,45 | 0,46 | 0,29 | 0,36 | 0,11 | 0,07 | 0,29 | 0,37 | 0,65 | 0,11 | 0,66 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.900,60 | 583,34 | 52,95 | 1.394,31 | 90,63 | 124,32 | 162,32 | 34,37 | 77,68 | 945,52 | 986,70 | 32,24 | 111,98 | 304,24 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,45 |
|
|
|
| 0,97 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.030,43 | 2.030,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn An Lạc Thôn | Thị trấn Kế Sách | Xã An Lạc Tây | Xã An Mỹ | Xã Ba Trinh | Xã Đại Hải | Xã Kế An | Xã Kế Thành | Xã Nhơn Mỹ | Xã Phong Nẫm | Xã Thới An Hội | Xã Trinh Phú | Xã Xuân Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 245,86 | 204,99 | 1,40 | 5,65 | 0,10 | 4,89 | 10,40 | 1,78 |
| 6,47 | 0,15 | 3,93 | 6,00 | 0,10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,53 | 12,39 |
|
|
| 0,10 | 3,11 | 0,77 |
|
|
| 2,10 | 1,06 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,53 | 12,39 |
|
|
| 0,10 | 3,11 | 0,77 |
|
|
| 2,10 | 1,06 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,12 | 1,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 224,66 | 191,03 | 1,40 | 5,65 | 0,10 | 4,79 | 7,29 | 1,01 |
| 6,37 | 0,15 | 1,83 | 4,94 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,55 | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,12 | 30,09 | 0,23 | 1,80 |
| 0,45 | 5,14 | 0,04 |
| 1,13 |
| 0,10 | 1,07 | 0,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,46 | 5,00 |
|
|
| 0,03 | 0,30 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,35 |
|
|
|
| 0,02 | 0,24 |
|
|
|
|
| 0,09 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2,11 | 2,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 2,75 | 2,70 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,07 |
|
| 1,80 |
| 0,42 | 4,57 | 0,04 |
| 1,13 |
| 0,10 | 0,94 | 0,07 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 25,01 | 24,79 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,31 | 0,30 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,27 |
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn An Lạc Thôn | Thị trấn Kế Sách | Xã An Lạc Tây | Xã An Mỹ | Xã Ba Trinh | Xã Đại Hải | Xã Kế An | Xã Kế Thành | Xã Nhơn Mỹ | Xã Phong Nẫm | Xã Thới An Hội | Xã Trinh Phú | Xã Xuân Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 285,08 | 211,94 | 6,69 | 8,39 | 2,35 | 7,09 | 12,60 | 3,68 | 2,40 | 9,33 | 1,52 | 7,82 | 8,13 | 3,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 24,85 | 12,39 | 2,00 |
| 0,50 | 0,60 | 3,61 | 1,29 | 0,16 |
|
| 3,19 | 1,11 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 24,85 | 12,39 | 2,00 |
| 0,50 | 0,60 | 3,61 | 1,29 | 0,16 |
|
| 3,19 | 1,11 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK./PNN | 1,12 | 1,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 258,56 | 197,98 | 4,69 | 8,39 | 1,85 | 6,49 | 8,99 | 2,39 | 2,24 | 9,23 | 1,52 | 4,63 | 7,02 | 3,14 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 0,55 | 0,45 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 187,67 | 45,44 | 14,00 | 51,84 | 6,00 | 8,60 | 21,50 | 6,00 | 6,00 | 13,29 | 2,00 | 6,00 | 6,00 | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 136,57 | 44,44 | 5,00 | 40,84 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 11,29 |
| 5,00 | 5,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 32,10 |
| 9,00 | 0,50 | 0,50 | 3,60 | 16,50 | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK./NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK./LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN7NTS | 12,00 |
|
| 10,00 |
|
|
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
|
|
| 2.10 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 7,00 | 1,00 |
| 0,50 | 0,50 |
|
|
|
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.11 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,74 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 673/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
