Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn thị xã trong năm kế hoạch. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung, chỉ tiêu và phương án tổ chức thực hiện của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Ngã Năm được xác định là 24.193,18 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch là 21.729,64 ha (giảm 72,60 ha so với hiện trạng năm 2020). Trong đó, đất trồng lúa chiếm phần lớn với 18.459,10 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.467,74 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) tăng mạnh lên 693,83 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 41,75 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 67,23 ha; đất rừng sản xuất giảm về 0,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch là 2.463,55 ha (tăng 72,60 ha so với năm 2020). Các chỉ tiêu thành phần bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.538,22 ha (trong đó đất giao thông chiếm 553,01 ha, đất thủy lợi chiếm 946,26 ha); đất ở tại đô thị (ODT) là 190,61 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 191,91 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 429,23 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 25,33 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 13,84 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 7,54 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 9,87 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 21,11 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 21,71 ha.
- Đất đô thị: Chỉ tiêu quy hoạch đất đô thị đạt 9.816,54 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Ngã Năm được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 709,75 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất rừng sản xuất với 661,68 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Long Bình); đất trồng lúa thu hồi 31,24 ha (nhiều nhất tại Phường 1 với 24,33 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 16,83 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,01 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,76 ha (chủ yếu là đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo); đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 1,59 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 1,15 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,00 ha; đất an ninh (CAN) là 0,20 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển đô thị, hạ tầng và chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 72,60 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại Phường 1 (45,90 ha), tiếp theo là Phường 3 (8,68 ha) và xã Mỹ Bình (6,15 ha). Các loại đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp gồm: đất trồng lúa (42,24 ha), đất trồng cây lâu năm (30,26 ha), và đất trồng cây hàng năm khác (0,10 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 726,68 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất là đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) với 661,68 ha (tại xã Long Bình). Các hình thức chuyển đổi khác bao gồm: đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (19,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (23,00 ha); đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (6,00 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (8,00 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa (5,50 ha).
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND thị xã Ngã Năm và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 888/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 19 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ NGÃ NĂM, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2020 | Diện tích KHSDĐ năm 2021 | Chỉ tiêu thực hiện | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(7) ... (14) | (6)= (5)-(4) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 24.193,18 | 24.193,18 |
| 1.951,74 | 4.477,53 | 3.387,27 | 3.016,06 | 3.256,63 | 2.937,97 | 2.066,00 | 3.099,98 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.802,24 | 21.729,64 | -72,60 | 1.596,32 | 3.970,47 | 3.069,02 | 2.806,93 | 2.908,09 | 2.717,17 | 1.892,35 | 2.769,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 18.545,34 | 18.459,10 | -86,24 | 1.246,32 | 3.368,19 | 2.746,35 | 1.960,47 | 2.633,72 | 2.397,25 | 1.701,43 | 2.405,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 18.545,34 | 18.459,10 | -86,24 | 1.246,32 | 3.368,19 | 2.746,35 | 1.960,47 | 2.633,72 | 2.397,25 | 1.701,43 | 2.405,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 65,83 | 67,23 | 1,40 | 8,89 | 19,95 | 2,83 | 9,86 | 1,80 | 2,70 | 8,61 | 12,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.494,50 | 2.467,74 | -26,76 | 332,76 | 570,03 | 313,36 | 164,96 | 256,96 | 308,03 | 175,99 | 345,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 | 0,00 | -661,6 | 8 |
|
| 0,00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 33,75 | 41,75 | 8,00 | 4,34 | 8,20 | 4,48 | 5,95 | 7,98 | 5,67 | 4,31 | 0,71 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,15 | 693,83 | 692,68 | 4,00 | 4,00 | 2,00 | 665,68 | 7,63 | 3.52 | 2,00 | 5,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.390,95 | 2.463,55 | 72,60 | 355,43 | 507,06 | 318,25 | 209,13 | 348,54 | 220,80 | 173,65 | 330,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,60 | 1,60 |
| 1,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,40 | 1,35 | -0,05 | 1,20 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,33 | 25,33 | 10,00 | 25,33 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,84 | 7,54 | 3,70 | 2,73 | 0,88 | 0,50 | 1,79 | 0,42 | 0,48 | 0,25 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,49 | 13,84 | 5,35 | 2,30 | 3,76 | 4,40 | 0,61 | 0,74 | 0,87 | 0,50 | 0,66 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.511,79 | 1.538,22 | 26,43 | 195,65 | 333,81 | 211,41 | 157,39 | 261,89 | 126,65 | 116,16 | 135,26 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 532,25 | 553,01 | 20,76 | 92,99 | 174,47 | 74,47 | 23,77 | 39,92 | 39,25 | 51,99 | 56,14 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 945,75 | 946,26 | 0,51 | 87,97 | 155,20 | 133,93 | 130,53 | 217,21 | 83,05 | 61,66 | 76,71 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
| 0,80 | 0,80 | 0,80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,09 | 0,09 |
| 0,02 | 0,03 |
|
| 0,02 | 0,02 |
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,96 | 5,14 | 4,18 | 4,78 |
| 0,20 |
|
| 0,16 |
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,68 | 3,83 | 0,15 | 2,27 | 0,21 | 0,08 | 0,30 | 0,30 | 0,14 | 0,34 | 0,20 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 25,28 | 23,72 | -1,56 | 4,19 | 3,73 | 1,71 | 2,79 | 2,98 | 4,03 | 2,07 | 2,20 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,13 | 2,13 |
| 0,61 | 0,16 |
|
| 1,25 |
| 0,10 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,65 | 3,24 | 1,59 | 2,02 |
| 1,01 |
| 0,21 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hoá | DDT | 0,51 | 0,51 |
|
|
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,47 | 3,25 | -0,22 | 0,45 | 0,39 | 0,68 |
| 1,14 | 0,60 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 189,36 | 191,91 | 2,55 |
|
|
| 26,28 | 35,23 | 43,12 | 27,01 | 60,28 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 166,61 | 190,61 | 24,00 | 78,87 | 72,29 | 39,45 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,96 | 9,87 | 0,09 | 4,50 | 0,83 | 0,55 | 0,90 | 0,66 | 1,39 | 0,57 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,11 | 21,11 |
| 5,87 | 6,07 | 0,64 | 0,27 | 1,21 | 0,52 | 1,59 | 4,95 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 23,10 | 21,71 | -1,39 | 5,43 | 3,12 | 1,01 | 2,22 | 0,90 | 3,95 | 1,50 | 3,59 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,24 | 3,56 | 2,32 | 0,39 | 0,55 | 0,15 | 0,50 | 0,76 | 0,67 | 0,26 | 0,29 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,49 | 0,49 |
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,21 | 3,21 |
| 0,74 | 0,43 |
| 0,42 | 0,22 | 0,53 | 0,86 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 429,23 | 429,23 |
| 29,89 | 84,77 | 59,45 | 18,74 | 45,21 | 41,53 | 24,96 | 124,68 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
| 9.816,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 709,75 | 37,90 | 0,12 | 4,18 | 661,90 | 0,20 | 0,20 | 4,90 | 0,35 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 31,24 | 24,33 | 0,10 | 3,11 |
| 0,20 |
| 3,30 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 31,24 | 24,33 | 0,10 | 3,11 |
| 0,20 |
| 3,30 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,83 | 13,57 | 0,02 | 1,07 | 0,22 | 0,00 | 0,20 | 1,60 | 0,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,01 | 3,99 | 0,85 | 0,19 | 0,22 | 0,56 | 0,05 |
| 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,20 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Bất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,15 | 1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,76 | 0,05 | 0,54 | 0,19 | 0,22 | 0,56 | 0,05 |
| 0,15 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,71 |
| 0,54 | 0,19 | 0,22 | 0,56 | 0,05 |
| 0,15 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,22 |
| 0,22 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,09 |
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,59 | 1,59 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Xã Long Bình | Xã Tân Long | Xã Mỹ Quới | Xã Mỹ Bình | Xã Vĩnh Quới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 72,60 | 45,90 | 4,40 | 8,68 | 1,72 | 2,25 | 1,45 | 6,15 | 2,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 42,24 | 28,33 | 2,10 | 5,36 | 0,50 | 0,70 | 0,50 | 3,80 | 0,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 42,24 | 28,33 | 2,10 | 5,36 | 0,50 | 0,70 | 0,50 | 3,80 | 0,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,10 |
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 30,26 | 17,57 | 2,20 | 3,32 | 1,22 | 1,55 | 0,95 | 2,35 | 1,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 726,68 | 7,00 | 10,50 | 5,00 | 668,68 | 10,00 | 12,00 | 7,00 | 6,50 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 1,50 |
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 19,00 | 3,00 | 3,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 3,00 | 3,00 | 1,00 |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 6,00 |
| 1,50 |
|
|
| 3,50 | 1,00 |
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 23,00 | 4,00 | 3,00 | 1,00 | 3,00 | 5,50 | 1,50 | 1,00 | 4,00 |
| 2.7 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa | CLN/LUC | 5,50 |
| 2,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 |
|
| 0,50 |
| 2.10 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | CLN/NTS | 2,00 |
|
|
|
|
| 1,00 | 1,00 |
|
| 2.11 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 8,00 |
| 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,50 | 1,50 | 1,00 | 1,00 |
| 2.12 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 661,68 |
|
|
| 661,68 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Ngã Năm tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 15Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 888/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
