Quyết định số 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và bảo vệ môi trường trên địa bàn huyện trong năm 2021. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2021
Quyết định xác định rõ tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mỹ Tú được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau trong năm 2021, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 33.369,30 ha (giảm 107,84 ha so với hiện trạng năm 2020). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 22.493,43 ha (giảm 64,10 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.560,79 ha (giảm 51,46 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.379,89 ha (tăng 15,90 ha).
- Đất rừng đặc dụng (RDD): 269,60 ha (giữ nguyên).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 2.073,73 ha (giảm 351,34 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 241,97 ha (giữ nguyên).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 349,90 ha (tăng mạnh 343,16 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.475,76 ha (tăng 107,84 ha so với năm 2020). Trong đó:
- Đất quốc phòng (CQP): 102,15 ha (giảm 3,63 ha).
- Đất an ninh (CAN): 1,73 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 9,11 ha (tăng 3,00 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 8,08 ha (tăng 4,44 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.860,71 ha (tăng 87,61 ha), bao gồm đất giao thông (522,42 ha), đất thủy lợi (1.264,33 ha), đất công trình năng lượng (29,22 ha), đất y tế (3,34 ha), đất giáo dục - đào tạo (29,21 ha)...
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 562,71 ha (tăng 4,36 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 42,81 ha (tăng 9,02 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 13,23 ha (tăng 0,54 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 29,51 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 33,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 2,62 ha (tăng 2,50 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 750,72 ha.
- Đất đô thị (KDT): Chỉ tiêu không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên là 1.142,65 ha (tập trung tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2021 của huyện Mỹ Tú được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 13,34 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): Thu hồi 7,13 ha (nhiều nhất tại xã Mỹ Phước với 1,56 ha và xã Phú Mỹ với 2,21 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 2,01 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 4,20 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Mỹ Thuận với 1,50 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 1,10 ha. Trong đó:
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,97 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,13 ha (tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 107,84 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 36,29 ha (nhiều nhất tại xã Phú Mỹ với 12,37 ha và Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa với 7,10 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 37,86 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 33,60 ha (tập trung lớn nhất tại xã Phú Mỹ với 20,48 ha).
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 0,09 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 449,87 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (RSX/NKR): 364,25 ha (tập trung toàn bộ tại xã Mỹ Phước, bao gồm chuyển sang đất trồng cây lâu năm 50 ha và đất nông nghiệp khác 314,25 ha).
- Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 24,43 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác (LUA/HNK): 12,20 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa (HNK/LUA): 9,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất (CLN/RSX): 8,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất (HNK/RSX): 5,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 4,08 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác (CLN/NKH): 4,48 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa (CLN/LUA): 3,00 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,13 ha (thực hiện tại Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Các cơ quan cấp tỉnh và đối tượng liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Mỹ Tú và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Quyết định 648/QĐ-UBND đóng vai trò là cơ sở pháp lý tối cao cho việc quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai tại huyện Mỹ Tú trong năm 2021, hướng tới sự cân bằng giữa phát triển kinh tế, xây dựng cơ sở hạ tầng và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên bền vững.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 648/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 24 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MỸ TÚ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2020 | Tổng diện tích 2021 | Chỉ tiêu thực hiện | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||||
| (1) | (2) | (3) |
| (4)=(5) ... (13) |
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 33.477,14 | 33.369,30 | -107,84 | 929,89 | 3.795,84 | 2.417,27 | 9.064,13 | 2.853,10 | 3.562,96 | 3.615,02 | 3.814,28 | 3.316,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 22.557,53 | 22.493,43 | -64,10 | 718,71 | 3.015,33 | 2.081,06 | 5.512,19 | 2.110,88 | 1.142,64 | 1.569,64 | 3.395,45 | 2.947,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 22.557,53 | 22.493,43 | -64,10 | 718,71 | 3.015,33 | 2.081,06 | 5.512,19 | 2.110,88 | 1.142,64 | 1.569,64 | 3.395,45 | 2.947,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.612,25 | 1.560,79 | -51,46 | 27,12 | 120,55 | 2,87 | 138,49 | 226,26 | 137,63 | 793,90 | 97,17 | 16,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.363,99 | 6.379,89 | 15,90 | 184,06 | 596,45 | 331,68 | 791,78 | 299,12 | 2.271,58 | 1.234,45 | 319,56 | 351,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 269,60 | 269,60 |
|
|
|
| 269,60 |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.425,07 | 2.073,73 | -351,34 |
|
|
| 2.010,54 | 50,19 | 3,00 | 10,00 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 241,97 | 241,97 |
|
| 63,02 | 1,66 | 9,28 | 162,95 | 2,25 | 2,82 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,74 | 349,90 | 343,16 |
| 0,50 |
| 332,25 | 3,70 | 5,87 | 4,21 | 2,11 | 1,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.367,92 | 3.475,76 | 107,84 | 212,76 | 428,48 | 240,09 | 671,85 | 442,96 | 437,31 | 356,46 | 321,00 | 364,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 105,78 | 102,15 | -3,63 | 4,96 |
|
| 48,84 | 45,38 |
|
|
| 2,96 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,73 | 1,73 |
| 1,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,11 | 9,11 | 3,00 | 0,99 | 1,36 | 1,19 |
| 0,14 | 5,14 | 0,12 |
| 0,17 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,64 | 8,08 | 4,44 | 0,08 | 0,64 | 0,94 | 1,52 | 0,71 | 1,14 | 2,14 | 0,11 | 0,80 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.773,10 | 1.860,71 | 87,61 | 118,21 | 164,89 | 133,33 | 385,21 | 226,42 | 254,38 | 218,62 | 167,52 | 192,13 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 503,32 | 522,42 | 19,10 | 71,70 | 69,78 | 37,44 | 75,92 | 55,59 | 74,45 | 62,77 | 29,50 | 45,28 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.225,77 | 1.264,33 | 38,56 | 38,64 | 91,19 | 90,54 | 304,29 | 166,61 | 175.09 | 122,64 | 134,62 | 140,71 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,36 | 29,22 | 27,86 | 0,09 |
| 1,27 |
|
|
| 27,75 | 0,11 |
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,45 | 0,45 |
| 0,11 | 0,09 | 0,08 | 0,12 | 0,02 |
| 0,01 |
| 0,02 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,06 | 1,41 | 0,35 | 1,06 | 0,20 |
| 0,15 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 3,04 | 3,34 | 0,30 | 1,81 | 0,09 | 0,13 | 0,23 | 0,13 | 0,47 | 0,07 | 0,10 | 0,31 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 27,78 | 29,21 | 1,43 | 3,22 | 2,46 | 3,64 | 3,45 | 3,60 | 3,49 | 3,03 | 3,15 | 3,17 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,81 | 5,81 |
| 1,06 | 1,08 |
| 0,97 |
|
| 1,17 |
| 1,54 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 4,48 | 4,49 | 0,01 | 0,53 |
| 0,23 | 0,08 | 0,45 | 0,88 | 1,18 | 0,04 | 1,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 21,88 | 21,88 |
|
|
|
| 21,88 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 26,83 | 26,83 |
|
| 0,18 | 0,08 |
|
|
| 0,70 | 25,87 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 558,35 | 562,71 | 4,36 |
| 60,93 | 38,42 | 98,84 | 43,33 | 125,60 | 61,07 | 69,85 | 64,68 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 33,79 | 42,81 | 9,02 | 42,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,69 | 13,23 | 0,54 | 6,70 | 0,42 | 0,91 | 0,54 | 0,14 | 1,15 | 0,76 | 1,37 | 1,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,83 | 1,83 |
| 0,21 | 0,19 | 0,12 | 0,15 | 0,58 | 0,27 | 0,30 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,51 | 29,51 |
| 0,42 | 0,84 | 0,05 | 4,00 | 3,85 | 5,29 | 1,45 | 9,64 | 3,97 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 33,00 | 33,00 |
| 0,63 | 3,58 | 8,95 | 4,52 | 2,23 | 2,99 | 5,18 | 1,39 | 3,54 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,34 | 2,34 |
| 0,07 | 0,26 | 0,20 | 0,88 | 0,05 | 0,06 | 0,37 | 0,45 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,12 | 2,62 | 2,50 | 2,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,50 | 6,50 |
| 0,73 | 0,65 | 0,38 | 0,89 | 1,09 | 1,11 | 0,72 |
| 0,93 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 750,72 | 750,72 |
| 32,56 | 194,54 | 55,51 | 104,59 | 119,04 | 40,18 | 65,03 | 44,83 | 94,43 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.142,65 | 1.142,65 |
| 1.142,65 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mẵ | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,34 | 1,01 | 0,99 | 1,56 | 0,26 | 3,71 | 0,62 | 0,03 | 2,21 | 2,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,13 | 0,15 | 0,75 | 1,56 | 0,01 | 1,35 |
|
| 2,21 | 1,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,13 | 0,15 | 0,75 | 1.56 | 0,01 | 1,35 |
|
| 2,21 | 1,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,01 | 0,30 |
|
| 0,04 | 0,86 |
|
|
| 0,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4,20 | 0,56 | 0,24 |
| 0,21 | 1,50 | 0,62 | 0,03 |
| 1,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,10 | 0,13 | 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,16 | 0,10 | 0,13 | 0,03 | 0,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,97 |
| 0,15 | 0,14 | 0,12 | 0,16 | 0,10 | 0,13 | 0,03 | 0,14 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Thuận | Xã Hưng Phú | Xã Long Hưng | Xã Phú Mỹ | Xã Thuận Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 107,84 | 8,68 | 11,51 | 1,71 | 10,35 | 8,71 | 13,98 | 41,75 | 2,41 | 8,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 36,29 | 7,10 | 3,63 | 1,56 | 2,39 | 2,46 | 2,67 | 12,37 | 2,21 | 1,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 37,86 | 0,88 | 7,56 | 0,07 | 7,59 | 2,02 | 7,90 | 8,90 | 0,05 | 2,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,60 | 0,70 | 0,32 | 0,08 | 0,28 | 4,23 | 3,41 | 20,48 | 0,15 | 3,95 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,09 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 449,87 | 7,43 | 9,50 | 3,00 | 385,45 | 6,70 | 8,00 | 23,01 | 3,00 | 3,78 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác | LUA/HNK | 12,20 | 0,80 | 1,50 | 1,50 | 1,30 | 1,50 | 1,50 | 1,30 | 1,50 | 1,30 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 4,08 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,08 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | 10,90 | 1,50 | 1,00 | 1,00 | 1,40 | 1,00 | 1,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm | NTS/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 24,43 |
| 0,50 |
| 18,00 | 2,43 | 2,00 | 1,00 |
| 0,50 |
| 2.11 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 4,48 |
|
|
|
| 1,27 |
| 3,21 |
|
|
| 2.12 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất lúa | NTS/LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa | HNK/LUA | 9,90 |
| 6,00 |
|
|
|
| 3,00 |
| 0,90 |
| 2.15 | Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất trồng rừng sản xuất | HNK/RSX | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 5,00 |
|
|
| 2.16 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng rừng sản xuất | CLN/RSX | 8,00 |
|
|
|
|
| 3,00 | 5,00 |
|
|
| 2.17 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất trồng lúa | CLN/LUA | 3,00 | 1,00 |
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
| 2.18 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng (cây lâu năm 50 ha, nông nghiệp khác 314,25) | RSX/NKR(a) | 364,25 |
|
|
| 364,25 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 648/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 648/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
