Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập bản đồ phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu cụ thể cho từng nhóm đất, phân chia chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chỉ tiêu cốt lõi của kế hoạch sử dụng đất năm 2021 tại thị xã Vĩnh Châu:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Vĩnh Châu được xác định là 47.100,22 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 40.941,51 ha. Trong đó, đất nuôi trồng thủy sản chiếm ưu thế tuyệt đối với 29.761,12 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Khánh Hòa với 3.752,15 ha và xã Hòa Đông với 3.812,45 ha). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (3.316,26 ha), Đất rừng phòng hộ (2.941,90 ha, chủ yếu tại xã Vĩnh Hải với 2.149,07 ha), Đất trồng cây lâu năm (2.765,52 ha), Đất trồng lúa (1.659,88 ha, tập trung tại Phường 2 với 1.002,35 ha), Đất làm muối (457,89 ha) và Đất nông nghiệp khác (38,94 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.604,16 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, y tế, giáo dục...) chiếm 3.087,26 ha (đất thủy lợi chiếm 1.849,36 ha, đất giao thông chiếm 807,28 ha, đất công trình năng lượng chiếm 322,64 ha). Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 1.084,40 ha. Đất ở tại nông thôn là 425,21 ha và đất ở tại đô thị là 337,06 ha. Đất khu công nghiệp chiếm 208,00 ha (toàn bộ tại xã Vĩnh Hải) và đất cụm công nghiệp chiếm 50,00 ha (toàn bộ tại Phường 1).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 554,55 ha, tập trung phần lớn tại xã Vĩnh Hải (441,00 ha) và xã Lạc Hòa (50,83 ha).
- Đất đô thị (KDT): Đạt 15.420,71 ha, bao gồm toàn bộ diện tích của Phường 1, Phường 2, Phường Khánh Hòa và Phường Vĩnh Phước (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 737,01 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản bị thu hồi nhiều nhất với 572,14 ha (tập trung lớn nhất tại xã Vĩnh Hải với 292,07 ha và Phường 1 với 99,92 ha). Tiếp theo là đất trồng cây hàng năm khác (55,98 ha), đất làm muối (60,00 ha), đất trồng cây lâu năm (25,54 ha), đất rừng phòng hộ (21,24 ha) và đất trồng lúa (2,11 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 50,37 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng với 41,49 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 38,40 ha). Ngoài ra, thu hồi đất ở tại nông thôn (2,85 ha), đất an ninh (2,33 ha), đất ở tại đô thị (2,11 ha) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,57 ha).
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được quy định cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 651,61 ha. Trong đó, diện tích đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 546,74 ha (nhiều nhất tại xã Vĩnh Hải với 290,27 ha và Phường 1 với 98,02 ha). Các loại đất khác chuyển sang phi nông nghiệp gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (55,98 ha), đất trồng cây lâu năm (25,54 ha), đất rừng phòng hộ (21,24 ha) và đất trồng lúa (2,11 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,40 ha, phân bổ tại Phường 1 (0,68 ha) và xã Hòa Đông (0,72 ha).
Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai theo đúng quy định pháp luật:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và kế hoạch đã được phê duyệt tại Quyết định này.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu cùng các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 788/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 08 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
|
| |||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 47.100,22 | 1.337,08 | 4.361,04 | 4.615,91 | 5.106,68 | 4.588,02 | 4.128,40 | 5.536,58 | 8.374,96 | 3.843,95 | 5.207,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.941,51 | 954,87 | 3.976,98 | 4.138,05 | 4.475,51 | 3.941,00 | 3.749,80 | 5.021,87 | 6.652,66 | 3.412,01 | 4.618,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.659,88 | - | 1.002,35 | - | 32,68 | - | 399,08 | - | 225,77 | - |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm | HNK | 3.316,26 | 188,92 | 421,08 | 0,35 | 636,04 | 7,00 | 117,20 | 758,89 | 1.029,92 | 7,60 | 149,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.765,52 | 104,57 | 133,12 | 383,55 | 1 462,04 | 120,55 | 474,80 | 272,74 | 107,23 | 306,87 | 400,06 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.941,90 | 57,24 | 308,37 | - | 165,24 | - | 156,70 | 71,71 | 2.149,07 | - | 33,57 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 29.761,12 | 602,65 | 2.110,56 | 3.752,15 | 2.994,45 | 3.812,45 | 2.594,02 | 3.625,76 | 3.139,16 | 3.096,04 | 1.033,88 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 457,89 | - | - | - | 166,12 | - | - | 291,27 | - | - | 0,51 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 38,94 | 1,50 | 1,50 | 2,00 | 18,94 | 1,00 | 8,00 | 1,50 | 1,50 | 1,50 | 1,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.604,16 | 382,21 | 384,06 | 477,85 | 631,17 | 647,02 | 378,48 | 463,88 | 1.281,30 | 431,94 | 526,24 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 129,72 | 5,50 | 11,48 | - | 90,53 | - | - | 1,76 | 14,99 | 5,45 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,19 | 7,13 | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 208,00 | - | - | - | - | - | - | - | 208,00 | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,00 | 50,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 63,88 | 38,43 | 16,89 | 1,54 | 1,17 | 1,15 | 0,73 | 0,58 | 1,99 | 0,39 | 1,01 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phí nông nghiệp | SKC | 34,95 | 12,31 | 2,10 | 7,57 | 3,64 | 2,29 | 0,45 | 1,19 | 3,69 | 1,18 | 0,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.087,26 | 148,10 | 208,17 | 273,82 | 356,99 | 332,95 | 223,11 | 345,39 | 614,85 | 230,13 | 353,73 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 807,28 | 66,43 | 92,23 | 105,81 | 134,02 | 68,40 | 76,79 | 69,90 | 81,80 | 36,30 | 75,60 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.849,36 | 41,93 | 91,97 | 145,58 | 193,50 | 189,53 | 94,71 | 254,99 | 411,64 | 184,49 | 241,03 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 322,64 | 7,48 | 18,14 | 17,45 | 23,66 | 69,72 | 46,09 | 14,48 | 112,76 | 6,09 | 6,76 |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,46 | 0,23 | 0,03 | 0,09 | 0,01 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,01 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,12 | 21,63 | - | 0,02 | 0,11 | 0,88 | - | 0,05 | 0,25 | 0,15 | 0,03 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,07 | 3,07 | 0,07 | 0,24 | 0,22 | 0,10 | 0,28 | 0,13 | 1,60 | 0,15 | 0,20 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 70,33 | 7,17 | 3,90 | 2,64 | 5,37 | 4,30 | 4,88 | 5,62 | 6,04 | 2,10 | 28,31 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,15 | 0,02 | - | 1,50 | 0,01 | - | - | - | -0,15 | 0,50 | 1,28 |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 1,63 | - | 1,63 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 3,21 | 0,14 | 0,20 | 0,50 | 0,10 | 0,00 | 0,35 | 0,20 | 0,89 | 0,33 | 0,52 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,20 | - | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,92 | - | 1,80 | 7,14 | 0,97 | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 425,21 | - | - | - | - | 45,98 | 71,19 | 77,86 | 97,61 | 45,65 | 86,93 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 337,06 | 78,00 | 108,45 | 48,64 | 102,17 | -0,20 | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,70 | 3,87 | 0,65 | 1,14 | 1,15 | 0,38 | 0,63 | 0,83 | 0,64 | 0,59 | 0,82 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 77,42 | 2,32 | 11,13 | 2,30 | 7,13 | 3,88 | 13,00 | 6,45 | 26,51 | - | 4,69 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 69,98 | 21,01 | 7,11 | 0,82 | 7,38 | 5,44 | 4,12 | 2,72 | 14,00 | 2,41 | 4,97 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,37 | - | 0,07 | 0,06 | - | 0,28 | 0,07 | 0,12 | 0,14 | 0,51 | 0,14 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,20 | 1,29 | 0,37 | 0,32 | 1,40 | 0,38 | 0,17 | 0,80 | 0,40 | 0,80 | 0,28 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.084,40 | 14,24 | 15,77 | 134,50 | 58,03 | 254,29 | 65,02 | 26,19 | 298,48 | 144,84 | 73,02 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,70 | - | - | - | 0,59 | - | - | - | - | - | 0,11 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 554,55 | - | - | - | - | - | 0,11 | 50,83 | 441,00 | - | 62,60 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 15.420,71 | 1.337,08 | 4.361,04 | 4.615,91 | 5.106,68 | - | - | - | - |
| - |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính |
| |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hòa | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) .. (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 737,01 | 133,88 | 49,25 | 33,68 | 27,43 | 33,73 | 55,42 | 13,66 | 309,35 | 21,11 | 59,50 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 2,11 | - | 0,71 | - | - | - | 1,40 | - | - | - | - |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 55,98 | 31,13 | 11,45 | 0,48 | 2,70 | 2,80 | 2,50 | 1,00 | 2,02 | 1,70 | 0,20 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 25,54 | 2,83 | 1,30 | 3,44 | 1,37 | 1,96 | 8,00 | 0,66 | 3,27 | 2,51 | 0,20 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 21,24 | - | 3,40 | - | - |
| 0,45 | 3,00 | 11,99 | - | 2,40 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 572,14 | 99,92 | 32,39 | 29,76 | 13,36 | 28,97 | 43,07 | 9,00 | 292,07 | 16,90 | 6,70 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 60,00 | - | - | - | 10,00 | - | - | - | - | - | 50,00 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 50,37 | 8,56 | 1,13 | 2,95 | 0,92 | 3,92 | 0,55 | 0,10 | 30,26 | 1,98 | - |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,33 | 2,33 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 41,49 | 4,33 | 0,88 | 2,10 | 0,62 | 3,12 | 0,05 | - | 29,66 | 0,73 | - |
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 38,40 | 2,79 | 0,88 | 2,10 | - | 2,40 | - | - | 29,50 | 0,73 | - |
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,09 | 0,01 | - | - | 0,02 | - | 0,05 | - | 0,01 | - | - |
|
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 2,28 | 1,53 | - | - | 0,60 | - | - | - | 0,15 | - | - |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,72 | - | - | - | - | 0,72 |
| - | - | - | - |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DD7 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,85 | - | - | - | - | 0,60 | 0,30 | 0,10 | 0,60 | 1,25 | - |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,11 | 1,01 | 0,25 | 0,35 | 0,30 | 0,20 | - | - | - | - | - |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,57 | 0,87 | - | 0,50 | - | - | 0,20 | - | - | - | - |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường Khánh Hòa | Phường Vĩnh Phước | Xã Hòa Đông | Xã Lạc Hoà | Xã Lai Hòa | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hiệp | Xã Vĩnh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 651,61 | 131,98 | 47,35 | 31,28 | 15,03 | 32,43 | 47,12 | 11,86 | 307,55 | 19,31 | 7,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 2,11 | - | 0,71 | - | - | - | 1,40 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 55,98 | 31,13 | 11,45 | 0,48 | 2,70 | 2,80 | 2,50 | 1,00 | 2,02 | 1,70 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 25,54 | 2,83 | 1,30 | 3,44 | 1,37 | 1,96 | 8,00 | 0,66 | 3,27 | 2,51 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 21,24 | - | 3,40 | - | - | - | 0,45 | 3,00 | 11,99 | - | 2,40 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 546,74 | 98,02 | 30,49 | 27,36 | 10,96 | 27,67 | 34,77 | 7,20 | 290,27 | 15,10 | 4,90 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,40 | 0,68 | - |
| - | 0,72 | - | - | - | - | - |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,40 | 0,68 | - | - | - | 0,72 | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mỹ Xuyên, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 788/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lâm Hoàng Nghiệp
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
