TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 1021/QĐ-UBND PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG
Quyết định số 1021/QĐ-UBND là văn bản pháp lý phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan.
1. Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng.
- Số hiệu: 1021/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng (dựa trên thẩm quyền phê duyệt kế hoạch sử dụng đất cấp huyện và nhân sự thi hành tại Điều 3).
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Thạnh Trị được phân bổ trong năm kế hoạch là 28.717,57 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Thị trấn Hưng Lợi (1.943,87 ha), Thị trấn Phú Lộc (2.534,91 ha), Xã Châu Hưng (2.870,90 ha), Xã Lâm Kiết (1.853,52 ha), Xã Lâm Tân (4.154,07 ha), Xã Thạnh Tân (3.938,62 ha), Xã Thạnh Trị (3.535,71 ha), Xã Tuân Tức (3.074,83 ha), Xã Vĩnh Lợi (2.223,76 ha), và Xã Vĩnh Thành (2.587,38 ha). Chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 25.882,18 ha, chiếm tỷ trọng lớn nhất. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 23.518,87 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 251,69 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.922,95 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 186,04 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 2,63 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Phú Lộc).
- Các loại đất rừng phòng hộ (RPH), rừng đặc dụng (RDD), rừng sản xuất (RSX) và đất làm muối (LMU) không ghi nhận diện tích phân bổ trong năm 2021.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.835,39 ha. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 3,43 ha (tại Thị trấn Phú Lộc).
- Đất an ninh (CAN): 7,05 ha (tại Thị trấn Phú Lộc).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 5,01 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 7,85 ha.
- Đất phát tầng hạ tầng (DHT): 1.856,53 ha (bao gồm đất giao thông: 424,17 ha; đất thủy lợi: 1.376,12 ha; đất công trình năng lượng: 1,23 ha; đất bưu chính viễn thông: 0,54 ha; đất cơ sở văn hóa: 4,46 ha; đất cơ sở y tế: 4,51 ha; đất cơ sở giáo dục - đào tạo: 37,34 ha; đất cơ sở thể dục - thể thao: 6,65 ha; đất cơ sở dịch vụ xã hội: 0,18 ha; đất chợ: 1,33 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 0,96 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,18 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 337,31 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 134,03 ha (phân bổ tại Thị trấn Hưng Lợi: 54,79 ha, Thị trấn Phú Lộc: 79,15 ha, và Xã Tuân Tức: 0,10 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,61 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,73 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 24,08 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 42,33 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 2,36 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 2,29 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,52 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 3,54 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 384,71 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 3,86 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 4.478,79 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên, áp dụng cho khu vực đô thị thuộc Thị trấn Hưng Lợi và Thị trấn Phú Lộc).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Không ghi nhận diện tích trên địa bàn huyện trong năm 2021.
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị được xác định cụ thể đối với từng nhóm đất như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 37,53 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 24,59 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Địa bàn thu hồi nhiều nhất là Thị trấn Phú Lộc (9,96 ha) và Xã Tuân Tức (4,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,27 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12,62 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 0,05 ha (tại Thị trấn Phú Lộc).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 9,05 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 6,73 ha (gồm đất thủy lợi: 5,73 ha và đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo: 1,00 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,36 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 0,67 ha (Thị trấn Hưng Lợi: 0,20 ha; Thị trấn Phú Lộc: 0,47 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,06 ha (tại Xã Vĩnh Lợi).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,23 ha (tại Xã Tuân Tức).
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu phát triển hạ tầng, nhà ở và chuyển đổi cơ cấu cây trồng sản xuất nông nghiệp bao gồm:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 31,52 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 18,63 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 0,27 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 12,57 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,05 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 3,40 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), được phân bổ đều khắp các xã và thị trấn trên địa bàn huyện (từ 0,30 ha đến 0,50 ha mỗi đơn vị hành chính).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị và địa phương nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đối tượng liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Thạnh Trị và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1021/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 07 tháng 5 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN THẠNH TRỊ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Hưng Lợi | Thị trấn Phú Lộc | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Kiết | Xã Lâm Tân | Xã Thạnh Tân | Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 28.717,57 | 1.943,87 | 2.534,91 | 2.870,90 | 1.853,52 | 4.154,07 | 3.938,62 | 3.535,71 | 3.074,83 | 2.223,76 | 2.587,38 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 25.882,18 | 1.721,62 | 2.179,89 | 2.597,97 | 1.621,81 | 3.760,31 | 3.593,33 | 3.210,42 | 2.789,67 | 2.023,51 | 2.383,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.518,87 | 1.585,59 | 1.807,03 | 2.415,78 | 1.435,54 | 3.473,96 | 3.293,01 | 2.899,66 | 2.573,46 | 1.850,15 | 2.184,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.518,87 | 1.585,59 | 1.807.03 | 2.415,78 | 1.435,54 | 3.473,96 | 3.293,01 | 2.899,66 | 2.573,46 | 1.850,15 | 2.184,70 |
| 1.2 | Đất trong cây hàng năm khác | HNK | 251,69 | 10,85 | 69,84 | 11,24 | 6,46 | 60,12 | 5,55 | 12,40 | 68,22 | 3,24 | 3,77 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.922,95 | 124,48 | 263,21 | 167,72 | 125,14 | 223,36 | 286,72 | 224,50 | 147,05 | 169,00 | 191,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 16 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 186,04 | 0,70 | 37,18 | 3,24 | 54,67 | 2,88 | 8,06 | 73,86 | 0,94 | 1,11 | 3,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,63 | - | 2,63 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.835,39 | 222,26 | 355,03 | 272,92 | 231,71 | 393,75 | 345,29 | 325,28 | 285,16 | 200,25 | 203,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,43 | - | 3,43 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,05 | - | 7,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,01 | 1,13 | 1,31 | 0,43 | 0,53 | 0,20 | 0,26 | 0,35 | 0,21 | 0,32 | 0,27 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,85 | 0,40 | 3,34 | 0,40 | 0,40 | 0,89 | 0,69 | 0,53 | 0,40 | 0,40 | 0,40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.856,53 | 156,08 | 194,09 | 188,33 | 143,59 | 284,59 | 209,64 | 263,30 | 212,74 | 161,21 | 42,97 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 424,17 | 53,70 | 51,17 | 77,80 | 24,33 | 39,80 | 32,56 | 44,17 | 28,53 | 48,56 | 23,56 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 1.376,12 | 94,12 | 130,77 | 108,38 | 115,62 | 241,63 | 168,90 | 212,93 | 179,10 | 107,82 | 16,83 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 1,23 | 0,01 | 0,81 | - | 0,27 | - | - | 0,07 | 0,08 | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,54 | 0,01 | 0,51 | - | 0,02 | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 4,46 | 0,30 | 3,44 | 0,01 | - | 0,13 | - | 0,55 | - | - | 0,02 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,51 | 0,45 | 0,40 | 0,33 | 0,19 | 0,22 | 0,17 | 2,44 | 0,10 | 0,11 | 0,10 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 37,34 | 6,13 | 6,64 | 1,81 | 2,28 | 1,79 | 7,14 | 3,13 | 3,22 | 2,86 | 2,35 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 6,65 | 1,31 | - | - | 0,77 | 0,95 | 0,87 | - | 1,00 | 1,74 | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,18 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 1,33 | 0,06 | 0,17 | - | 0,12 | 0,05 | - | - | 0,70 | 0,13 | 0,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,96 | - | 0,45 | - | - | 0,11 | - | - | - | - | 0,40 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,18 | 0,56 | 1.11 | 0,49 | 0,24 | 0,45 | 0,45 | 0,53 | 0,24 | 0,77 | 0,35 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 337,31 | - | - | 39,91 | 28,36 | 42,86 | 53,93 | 45,79 | 54,95 | 32,46 | 39,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 134,03 | 54,79 | 79,15 | - | - | - | - | 0,10 | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,61 | 0,25 | 4,81 | 1,84 | 0,64 | 0,43 | 0,47 | 2,17 | 0,63 | 0,56 | 0,81 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,73 | 0,19 | 0,32 | 0,11 | - | - | - | - | 0,02 | 0,09 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,08 | 2,59 | 4,13 | - | 2,00 | 1,51 | 4,13 | 1,17 | 7,74 | 0,45 | 0,36 |
| 2 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 42,33 | 6,02 | 16,23 | 0,26 | 1,97 | 1,52 | 2,53 | 7,17 | 1,75 | 2,04 | 2,86 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,36 | - | 0,28 | - | - | - | - | 2,09 | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,29 | - | 0,22 | 0,08 | 0,66 | 0,21 | 0,24 | 0,19 | 0,16 | 0,51 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,52 | - | 1,45 | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,54 | 0,26 | 1,27 | 0,19 | 0,15 | 0,17 | 0,24 | 0,98 | 0,08 | - | 0,22 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 384,71 | - | 33,02 | 40,90 | 53,17 | 60,82 | 72,71 | 0,46 | 6,24 | 1,36 | 116,04 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | * | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,86 | - | 3,39 | - | - | - | - | 0,47 | - | - |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.478,79 | 1.943,87 | 2.534,91 | - | - | - | - | - | - |
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Hưng Lợi | Thị trấn Phú Lộc | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Kiết | Xã Lâm Tân | Xã Thanh Tân | Xã Thanh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 37,53 | 1,40 | 11,88 | 2,72 | 1,40 | 1,30 | 1,30 | 7,75 | 3,48 | 2,70 | 3,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,59 | 0,90 | 9,96 | 1,42 | 0,87 | 0,80 | 0,80 | 4,38 | 1,93 | 1,46 | 2,07 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 24,59 | 0,90 | 9,96 | 1,42 | 0,87 | 0,80 | 0,80 | 4,38 | 1,93 | 1,46 | 2,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,27 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12,62 | 0,50 | 1,67 | 1,30 | 0,53 | 0,50 | 0,50 | 3,37 | 1,48 | 1,24 | 1,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | . | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,05 | 0,20 | 1,47 | 4,50 | - | - | - | 0,69 | 0,33 | 1,47 | 0,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | • |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,73 | - | 1,00 | 4,31 | - | - | - | - | 0,01 | 1,41 | - |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 5,73 | - | - | 4,31 | - | - | - | - | 0,01 | 1,41 | - |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 1,00 | - | 1,00 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,36 | - | - | 0,19 | - | - | - | 0,46 | 0,26 | 0,06 | 0,39 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,67 | 0,20 | 0,47 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 | - | - | - | - | - | - | - | 0,06 | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,23 | - | - | - | - | - | - | 0,23 | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Hưng Lợi | Thị trấn Phú Lộc | Xã Châu Hưng | Xã Lâm Kiết | Xã Lâm Tân | Xã Thạnh Tan | Xã Thạnh Trị | Xã Tuân Tức | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 31,52 | 1,00 | 8,77 | 2,32 | 1,10 | 1,00 | 1,00 | 7,45 | 3,18 | 2,40 | 3,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 18,63 | 0,50 | 6,90 | 1,02 | 0,57 | 0,50 | 0,50 | 4,08 | 1,63 | 1,16 | 1,77 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 18,63 | 0,50 | 6,90 | 1,02 | 0,57 | 0,50 | 0,50 | 4,08 | 1,63 | 1,16 | 1,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,27 | - | 0,20 | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 12,57 | 0,50 | 1,62 | 1,30 | 0,53 | 0,50 | 0,50 | 3,37 | 1,48 | 1,24 | 1,53 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,05 | - | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,40 | 0,40 | 0,50 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 3,40 | 0,40 | 0,50 | 0,40 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 | 0,30 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2,5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 788/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 1021/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 07/05/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 07/05/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
