THÔNG TIN CHUNG VỀ VĂN BẢN
Quyết định số 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Trần Đề được phân bổ trong năm 2021 là 38.130,27 ha, được phân chia cụ thể theo các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 32.394,34 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 23.989,97 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 4.378,22 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 2.527,25 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 902,74 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 562,09 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 34,07 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 5.735,93 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng (DHT) là 2.174,06 ha (trong đó đất thủy lợi chiếm 1.369,15 ha, đất giao thông chiếm 732,34 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 2.605,49 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 418,54 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 119,45 ha; đất khu công nghiệp (SKK) là 158,33 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 57,71 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 53,83 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) là 53,80 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 39,11 ha; đất quốc phòng (CQP) là 11,93 ha; và đất an ninh (CAN) là 8,77 ha.
- Địa bàn phân bổ: Các chỉ tiêu đất đai được phân bổ chi tiết cho 11 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc huyện Trần Đề, bao gồm: xã Đại Ân 2, xã Lịch Hội Thượng, xã Liêu Tú, xã Tài Văn, xã Thạnh Thới An, xã Thạnh Thới Thuận, xã Trung Bình, xã Viên An, xã Viên Bình, thị trấn Lịch Hội Thượng và thị trấn Trần Đề.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi là 60,28 ha (bao gồm 55,17 ha đất nông nghiệp và 5,11 ha đất phi nông nghiệp), cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 55,17 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUC) cần thu hồi nhiều nhất với 39,93 ha; tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 7,85 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 3,14 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 2,56 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1,67 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,11 ha. Trong đó chủ yếu là đất ở tại nông thôn (ONT) với 3,11 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,49 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 0,21 ha; và đất phát triển hạ tầng (DHT) là 0,22 ha.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu phát triển được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 100,81 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ lớn nhất với 57,30 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển đổi 20,97 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển đổi 12,35 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chuyển đổi 5,76 ha; và đất rừng phòng hộ (RPH) chuyển đổi 4,41 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 33,00 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 31,00 ha; chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 2,00 ha.
TRÁCH NHIỆM TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát địa phương thực hiện đúng quy định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 647/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 24 tháng 3 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 38.130,27 | 2.865,99 | 2.815,33 | 5.044,32 | 4.106,94 | 5.118,02 | 3.597,22 | 4.631,49 | 2.699,96 | 3.271,31 | 2.084,46 | 1.895,23 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 32.394,34 | 2.361,36 | 2.422,99 | 4.521,51 | 3.694,21 | 4.615,48 | 3.044,95 | 3.668,22 | 2.405,78 | 2.937,03 | 1.819,03 | 903,76 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 23.989.97 | 1.985,24 | 1.135,68 | 3.089,54 | 3.123,03 | 4.205,43 | 2.598,28 | 1.188,15 | 2.115,59 | 2.681,81 | 1.592,84 | 274,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 23.989,97 | 1.985,24 | 1.135,68 | 3.089,54 | 3.123,03 | 4.205,43 | 2.598,28 | 1.188,15 | 2.115,59 | 2.681,81 | 1.592,84 | 274,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 902,74 | 158,49 | 121,89 | 86,73 | 49,93 | 23,05 | 5,98 | 151,31 | 122,38 | 31,22 | 34,36 | 117,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.527,25 | 163,95 | 100,08 | 216,27 | 501,44 | 250,72 | 238,90 | 255,58 | 153,15 | 92,89 | 186,33 | 367,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ ** | RPH | 562,09 |
| 11,26 |
|
|
|
| 507,35 |
|
|
| 43,48 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4.378,22 | 53,47 | 1.054,08 | 1.128,97 | 17,16 | 117,17 | 197,95 | 1.563,81 | 9,08 | 130,61 | 5,51 | 100,41 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 34,07 | 0,20 |
|
| 2,65 | 19,12 | 3,84 | 2,01 | 5,58 | 0,50 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.735,93 | 504,63 | 392,34 | 522,81 | 412,73 | 502,54 | 552,26 | 963,26 | 294,18 | 334,28 | 265,42 | 991,47 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,93 |
|
|
|
|
|
| 5,98 |
|
| 2,37 | 3,58 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 |
|
|
|
| 7,52 |
|
|
|
|
| 1,25 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 158,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 158,33 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 53,83 | 1,03 | 0,27 | 0,55 | 1,50 | 5,00 | 0,93 | 2,63 | 0,89 | 1,53 | 5,16 | 34,34 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 57,71 | 0,32 | 0,24 | 0,15 | 7,98 | 6,32 | 17,97 | 0,14 | 0,19 |
| 2,93 | 21,47 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.174,06 | 174,54 | 178,22 | 222,77 | 268,07 | 334,42 | 153,83 | 216,86 | 188,13 | 196,38 | 147,46 | 93,37 |
| - | Đất giao thông | DGT | 732,34 | 50,60 | 77,94 | 41,83 | 50,52 | 47,22 | 75,97 | 132,25 | 75,32 | 39,86 | 74,83 | 66,00 |
| - | Đất thuỷ lợi | DTL | 1.369,15 | 117,14 | 95,97 | 172,10 | 212,19 | 282,59 | 73,97 | 75,23 | 108,26 | 153,26 | 58,61 | 19,83 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 23,56 | 2,91 |
| 3,46 | 0,67 | 1,46 | 0,29 | 5,60 | 0,36 | 0,03 | 8,33 | 0,45 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,51 | 0,05 |
| 0,22 | 0,07 |
| 0,02 |
| 0,05 |
| 0,07 | 0,03 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,61 |
| 0,16 |
|
| 0,03 |
| 0,14 | 0,29 | 0,17 |
| 0,82 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,32 | 0,52 | 0,20 | 0,19 | 0,32 | 0,11 | 0,11 | 0,28 |
| 0,44 | 0,69 | 1,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 36,09 | 2,92 | 3,61 | 3,90 | 4,13 | 3,00 | 2,36 | 2,56 | 2,79 | 2,54 | 4,29 | 3,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 5,07 | 0,41 | 0,32 | 1,01 |
|
| 1,11 | 0,73 | 1,03 |
|
| 0,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 1,31 |
| 0,04 | 0,04 | 0,17 |
|
| 0,06 | 0,04 | 0,08 | 0,65 | 0,23 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,38 |
|
|
|
| 0,62 |
| 0,87 | 0,10 | 0,03 | 1,76 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 418,54 | 39,87 | 19,48 | 58,73 | 77,33 | 39,85 | 39,89 | 58,72 | 54,36 | 30,31 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 119,45 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50,31 | 69,14 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,53 | 0,38 | 0,40 | 0,52 | 0,61 | 1,23 | 0,28 | 2,33 | 0,78 | 0,67 | 0,37 | 7,96 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,07 |
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
| 0,82 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 39,11 | 3,53 | 6,40 | 4,70 | 0,11 | 4,24 | 0,71 | 2,75 | 6,01 | 3,74 | 5,39 | 1,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 53,80 | 6,45 | 4,17 | 10,83 | 3,59 | 6,25 | 5,77 | 1,66 | 0,91 | 0,93 | 10,29 | 2,95 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,15 | 0,03 | 0,09 | 0,28 | 0,09 |
| 0,16 |
| 0,40 |
| 0,05 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 5,66 | 0,02 | 0,32 | 0,90 | 2,37 | 0,82 | 0,47 | 0,15 | 0,17 | 0,08 | 0,03 | 0,33 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.605,49 | 278,36 | 182,14 | 219,10 | 51,08 | 94,91 | 331,45 | 670,89 | 42,24 | 100,50 | 39,01 | 595,81 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1,45 | 0,09 |
|
|
| 1,36 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,56 | 0,01 | 0,61 | 4,28 |
|
| 0,55 | 0,28 |
| 0,11 | 0,18 | 0,54 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên ** Có một phần đất trong địa giới hành chính và một phần đất ngoài địa giới hành chính | ||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 55,17 | 6,69 | 1,00 | 4,68 | 1,55 | 4,77 | 4,40 | 5,99 | 1,56 | 8,57 | 8,02 | 7,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 39,93 | 3,25 | 0,79 | 4,50 | 0,30 | 3,82 | 1,12 | 5,94 | 0,65 | 8,02 | 7,92 | 3,63 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 39,93 | 3,25 | 0,79 | 4,50 | 0,30 | 3,82 | 1,12 | 5,94 | 0,65 | 8,02 | 7,92 | 3,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,56 | 1,69 | 0,08 | 0,03 |
|
| 0,11 | 0,01 | 0,64 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,85 | 1,75 | 0,08 | 0,15 | 1,24 | 0,95 | 1,84 | 0,04 | 0,25 | 0,55 | 0,10 | 0,9 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,14 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,67 |
| 0,05 |
| 0,01 |
| 1,33 |
|
|
|
| 0,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,11 | 0,61 | 0,04 | 0,23 | 0,22 | 0,44 | 0,81 | 0,02 | 0,22 | 0,98 | 0,71 | 0,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,11 | 0,54 | 0,04 | 0,22 | 0,22 | 0,44 | 0,81 | 0,02 | 0,22 | 0,60 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,66 | 0,83 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,21 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,14 | 0,05 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng | NTD | 0,04 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Đại Ân 2 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Liêu Tú | Xã Tài Văn | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận | Xã Trung Bình | Xã Viên An | Xã Viên Bình | Thị trấn Lịch Hội Thượng | Thị trấn Trần Đề | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) ... (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 100,81 | 7,12 | 1,50 | 9,28 | 6,73 | 13,38 | 4,56 | 9,97 | 2,39 | 9,22 | 14,01 | 22,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 57,30 | 4,10 | 0,99 | 5,50 | 3,47 | 9,23 | 1,62 | 7,92 | 1,15 | 8,15 | 9,81 | 5,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 57,30 | 4,10 | 0,99 | 5,50 | 3,47 | 9,23 | 1,62 | 7,92 | 1,15 | 8,15 | 9,81 | 5,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,35 | 2,19 | 0,23 | 1,03 | 0,50 | 2,10 | 0,05 | 0,51 | 0,74 | 0,20 | 1,80 | 3,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,97 | 0,83 | 0,23 | 2,75 | 2,75 | 2,05 | 2,00 | 1,04 | 0,45 | 0,87 | 2,40 | 5,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 4,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,41 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 5,76 |
| 0,05 |
| 0,01 |
| 0,89 | 0,50 | 0,03 |
|
| 4,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NK.H/PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 33,00 | 1,50 |
| 2,00 | 2,00 | 10,00 | 1,00 | 5,00 | 1,00 | 0,50 | 5,00 | 5,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 31,00 | 1,50 |
| 2,00 | 2,00 | 10,00 | 1,00 | 3,00 | 1,00 | 0,50 | 5,00 | 5,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,00 |
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 647/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 647/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/03/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/03/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
