Tóm tắt Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định số 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án sử dụng đất trên địa bàn huyện.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2021
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được phân bổ trong năm 2021 là 23.614,61 ha. Chỉ tiêu phân bổ cho từng nhóm đất cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Diện tích phân bổ là 20.780,97 ha, chiếm tỷ lệ lớn nhất với 88,00% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 16.090,76 ha (tỷ lệ 68,14%), toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước (LUC).
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.714,89 ha (tỷ lệ 11,50%).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.010,33 ha (tỷ lệ 4,28%).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 855,80 ha (tỷ lệ 3,62%).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 90,54 ha (tỷ lệ 0,38%).
- Đất trồng rừng sản xuất (RSX): 18,65 ha (tỷ lệ 0,08%).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích phân bổ là 2.833,64 ha, chiếm tỷ lệ 12,00% tổng diện tích tự nhiên. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.461,33 ha (tỷ lệ 6,19%), bao gồm đất giao thông (366,68 ha) và đất thủy lợi (1.019,16 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 412,42 ha (tỷ lệ 1,75%).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 281,89 ha (tỷ lệ 1,19%).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 202,33 ha (tỷ lệ 0,86%).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 189,85 ha (tỷ lệ 0,80%).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 81,89 ha (tỷ lệ 0,35%).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 51,89 ha (tỷ lệ 0,22%).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 40,38 ha (tỷ lệ 0,17%).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 33,56 ha (tỷ lệ 0,14%).
- Đất đô thị (KDT): Diện tích 787,87 ha (chỉ tiêu này không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2021
Tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm kế hoạch là 1.108,23 ha, phân bổ cụ thể theo các nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.082,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 912,61 ha (tập trung toàn bộ tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 149,08 ha (trong đó có đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): Thu hồi 9,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 7,98 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 3,51 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 0,17 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 25,78 ha. Trong đó:
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 13,58 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 4,18 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,31 ha.
- Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 2,81 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 1,90 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất trên địa bàn huyện Châu Thành được duyệt với các chỉ tiêu sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 217,92 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp: 175,46 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp: 28,65 ha.
- Đất nông nghiệp khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 9,18 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp: 4,46 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,17 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 958,63 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 912,61 ha (tập trung tại xã Hồ Đắc Kiện).
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH): 24,50 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN): 17,00 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 3,50 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác (HNK/NKH): 1,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,14 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát thực hiện.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 985/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 29 tháng 4 năm 2021 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thuận Hoà | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | Xã Phú Tân | Xã Phú Tâm | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(6) ... (13) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 23.614,61 | 100,00 | 787,87 | 4.751,30 | 1.838,73 | 2.509,86 | 3.247,14 | 3.633,54 | 2.746,63 | 4.099,54 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.780,97 | 88,00 | 617,65 | 4.233,01 | 1.577,89 | 2.314,25 | 2.612,27 | 3.291,41 | 2.436,61 | 3.697,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16.090,76 | 68,14 | 465,83 | 2.535,57 | 1.341,08 | 1.898,43 | 2.082,87 | 2.634,35 | 2.055,67 | 3.076,95 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16.090,76 | 68.14 | 465,83 | 2.535,57 | 1.341,08 | 1.898,43 | 2.082,87 | 2.634,35 | 2.055,67 | 3.076,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 855,80 | 3,62 | 23,71 | 141,49 | 57,58 | 66,45 | 209,08 | 210,85 | 87,62 | 59,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.714,89 | 11,50 | 115,29 | 579,52 | 148,45 | 341,65 | 309,37 | 434,66 | 247,53 | 538,43 |
| 1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX | 18,65 | 0,08 |
| 18,65 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 90,54 | 0,38 | 8,39 | 13,98 | 11,97 | 3,20 | 8,03 | 3,66 | 35,47 | 5,84 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1.010,33 | 4,28 | 4,43 | 943,79 | 18,82 | 4,53 | 2,91 | 7,89 | 10,32 | 17,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.833,64 | 12,00 | 170,22 | 518,29 | 260,84 | 195,61 | 634,87 | 342,13 | 310,02 | 401,66 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3,09 | 0,01 | 3,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,04 | 0,05 | 6,79 |
|
|
|
|
| 4,25 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 202,33 | 0,86 |
|
|
|
| 202,33 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 189,85 | 0,80 |
| 119,85 |
|
| 70,00 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 33,56 | 0,14 | 2,58 | 13,06 | 0,43 | 0,82 | 9,86 | 3,46 | 2,10 | 1,24 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 40,38 | 0,17 | 3,95 | 10,24 | 1,62 | 0,41 | 11,75 | 8,84 | 0,59 | 2,97 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.461,33 | 6,19 | 60,19 | 282,13 | 164,92 | 120,93 | 222,60 | 188,66 | 170,90 | 251,01 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 366,68 | 1,55 | 19,78 | 60,68 | 78,50 | 31,27 | 71,70 | 38,50 | 30,84 | 35,41 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 1.019,16 | 4,32 | 20,54 | 215,25 | 68,77 | 86,77 | 145,65 | 144,81 | 126,88 | 210,48 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 18,14 | 0,08 | 0,27 | 1,46 | 15,75 |
| 0,12 |
|
| 0,55 |
|
| - Đất bưu chính viễn thông | DBV | 0,30 | 0,00 | 0,06 |
|
| 0,10 | 0,03 | 0,04 | 0,02 | 0,05 |
|
| - Đất văn hóa | DVH | 16,60 | 0,07 | 5,68 | 0,72 |
| 0,06 | 0,21 |
| 9,81 | 0,11 |
|
| - Đất y tế | DYT | 6,51 | 0,03 | 5,31 | 0,23 | 0,53 | 0,11 | 0,08 | 0,12 | 0,06 | 0,07 |
|
| - Đất giáo dục đào tạo | DGD | 24,00 | 0,10 | 3,60 | 2,97 | 1,36 | 2,41 | 4,31 | 3,82 | 2,67 | 2,87 |
|
| - Đất thể dục thể thao | DTT | 4,60 | 0,02 | 0,89 | 0,53 |
|
|
| 1,22 | 0,62 | 1,34 |
|
| - Đất nghiên cứu khoa học | DKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chợ | DCH | 5,34 | 0,02 | 4,07 | 0,29 |
| 0,21 | 0.50 | 0,14 |
| 0,13 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử -văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 3,95 | 0,02 | 0,07 |
| 2,30 |
| 0,33 | 0,84 | 0,10 | 0,32 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 412,42 | 1,75 |
| 63,46 | 55,52 | 43,12 | 86,50 | 65,93 | 49,44 | 48,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 51,89 | 0,22 | 51,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,73 | 0,05 | 7,49 | 0,35 | 0,84 | 0,91 | 0,20 | 0,22 | 0,64 | 0,09 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,11 | 0,01 | 0,19 | 0,12 | 0,00 | 0,16 | 1,03 | 0,13 | 0,43 | 0,04 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,95 | 0,14 | 0,06 | 1,50 | 2,13 | 2,04 | 8,27 | 5,00 | 11,10 | 2,85 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 81,89 | 0,35 |
| 1,33 | 0,68 | 1,55 | 20,39 | 30,69 | 12,18 | 15,07 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,16 | 0,03 | 0,41 |
| 3,93 |
|
| 2,83 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,15 | 0,01 |
| 0,28 | 0,06 | 0,08 | 0,18 | 0,84 | 0,20 | 0,52 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,92 | 0,02 |
| 0,22 |
| 0,15 | 1,43 |
| 0,47 | 2,65 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 281,89 | 1,19 | 33,53 | 25,75 | 28,39 | 25,45 |
| 34,70 | 57,62 | 76,45 |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 787,87 | 3,34 | 787,87 |
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thuận Hòa | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | Xã Phú Tân | Xã Phú Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng cộng |
| 1.108,23 | 22,05 | 989,06 | 15,73 | - | 72,32 | 1,47 | 4,65 | 2,95 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.082,45 | 19,70 | 982,19 | 0,12 | - | 72,09 | 1,46 | 4,04 | 2,85 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 149,08 | 14,22 | 58,89 | - | - | 71,16 | - | 2,06 | 2,75 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 149,08 | 14,22 | 58,89 | - | - | 71,16 | - | 2,06 | 2,75 |
| 1.2 | Đất hồng cây hàng năm khác | HNK | 3,51 | 0,68 | - | 0,12 | - | 0,38 | 1,26 | 1,07 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,98 | 4,63 | 1,59 | - | - | 0,55 | 0,20 | 0,91 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 912,61 | - | 912,61 | - | - | . - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,17 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,10 | - | 9,10 | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 25,78 | 2,35 | 6,87 | 15,61 | - | 0,23 | 0,01 | 0,61 | 0,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 13,58 | - | - | 13,58 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3,31 | 0,45 | 2,86 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | 0,11 | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3,12 | 0,34 | 2,78 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,08 | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bưu chính viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất văn hóa | DVH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất y tế | DYT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất giáo dục đào tạo | DGD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thể dục thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,18 | - | 3,20 | 0,03 | - | 0,23 | 0,01 | 0,61 | 0,10 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,90 | 1,90 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,81 | - | 0,81 | 2,00 | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Châu Thành | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Thuận Hoà | Xã Thiện Mỹ | Xã An Hiệp | Xã An Ninh | Xã Phú Tân | Xã Phú Tâm | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 217,92 | 23,50 | 85,82 | 2,01 | 1,16 | 76,69 | 11,77 | 7,53 | 9,44 |
| 1.1 | Đất lúa nước | LUA/PNN | 175,46 | 14,82 | 70,34 | 0,85 | 0,11 | 73,04 | 7,12 | 4,20 | 4,98 |
|
| - Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 175,46 | 14,82 | 70,34 | 0,85 | 0,11 | 73,04 | 7,12 | 4,20 | 4,98 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 4,46 | 0,68 | - | 0,13 | - | 0,75 | 1,83 | 1,07 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 28,65 | 7,83 | 6,38 | 0,95 | 1,05 | 2,90 | 2,82 | 2,26 | 4,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất trồng rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - |
| - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,17 | 0,17 | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | PNK/PNN | 9,18 | - | 9,10 | 0,08 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 958,63 | 3,00 | 918,11 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 6,99 | 9,00 | 15,53 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 17,00 | 3,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 | 2,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,50 | - | 3,50 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 24,50 | - | - | - | - | - | 4,94 | 7,00 | 12,56 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm | HNK/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 1,02 | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,97 |
| 2.7 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 912,61 | - | 912,61 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyên sang đất ở | PKO/OCT | 0,14 | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,04 | 0,05 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 5Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 783/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Quyết định 1190/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 1021/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 977/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 1054/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 783/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 985/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 985/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/04/2021
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/04/2021
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
