Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với cao su thiên nhiên định lượng bằng phương pháp hóa lý (SVR), đóng vai trò quan trọng trong việc định hình tiêu chuẩn chất lượng xuất khẩu và tiêu dùng nội địa cho ngành cao su Việt Nam.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn kỹ thuật đối với sản phẩm cao su thiên nhiên SVR:
- Tiêu chuẩn này quy định các chỉ tiêu chất lượng kỹ thuật đối với các loại cao su thiên nhiên dạng khối được phân hạng theo phương pháp hóa lý (thường gọi là cao su SVR).
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, chế biến, kinh doanh, xuất nhập khẩu và kiểm định chất lượng cao su thiên nhiên tại Việt Nam.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại cao su thiên nhiên khác như cao su ly tâm (latex) hoặc cao su tờ xông khói (RSS).
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết và bắt buộc phải áp dụng đồng thời. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất:
- TCVN 6086 (ISO 1795) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Quy trình lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử.
- TCVN 6087 (ISO 247) về Cao su - Xác định hàm lượng tro.
- TCVN 6088 (ISO 248) về Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi.
- TCVN 6089 (ISO 1629) về Cao su và latex - Ký hiệu và phân loại.
- TCVN 6090 (ISO 289) về Cao su thô và cao su hỗn hợp chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng máy đo độ nhớt đĩa quay Mooney.
- Các tiêu chuẩn quốc gia khác liên quan đến phương pháp xác định hàm lượng chất bẩn, chỉ số duy trì độ dẻo (PRI), độ dẻo đầu (Po), và hàm lượng nitơ trong cao su thiên nhiên.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn thống nhất các khái niệm chuyên ngành để tránh sai lệch trong quá trình đánh giá chất lượng sản phẩm:
- Cao su thiên nhiên SVR (Standard Vietnamese Rubber): Là cao su thiên nhiên thô được chế biến từ mủ cây cao su Hevea Brasiliensis, được phân hạng dựa trên các chỉ tiêu hóa lý quy định.
- Độ dẻo đầu (Po): Chỉ số đo độ dẻo ban đầu của cao su thô ở điều kiện nhiệt độ tiêu chuẩn trước khi bị gia nhiệt.
- Chỉ số duy trì độ dẻo (PRI): Tỷ lệ phần trăm giữa độ dẻo của mẫu sau khi bị lão hóa trong không khí ở nhiệt độ 140 độ C trong 30 phút so với độ dẻo ban đầu (Po). Đây là chỉ số quan trọng thể hiện khả năng kháng oxy hóa của cao su.
- Hàm lượng chất bẩn: Lượng tạp chất không tan trong dung môi hữu cơ chuyên dụng dưới các điều kiện lọc tiêu chuẩn.
- Điều 4: Phân hạng và ký hiệu các loại cao su SVR
Tiêu chuẩn phân chia cao su thiên nhiên SVR thành các hạng khác nhau dựa trên nguồn nguyên liệu đầu vào và các đặc tính kỹ thuật chuyên biệt:
- Nhóm cao su từ mủ đông tự nhiên (mủ phụ): Bao gồm các hạng SVR 10, SVR 20, SVR 10CV, SVR 20CV. Nhóm này thường có hàm lượng chất bẩn cao hơn và chỉ số PRI thấp hơn so với nhóm mủ nước.
- Nhóm cao su từ mủ nước (mủ tươi): Bao gồm các hạng SVR L (mủ sáng màu), SVR 3L, SVR 5. Đây là nhóm cao su chất lượng cao, có màu sắc sáng, độ dẻo và độ bền cơ lý vượt trội.
- Nhóm cao su kiểm soát độ nhớt (CV - Constant Viscosity): Bao gồm SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV, SVR 20CV. Các loại cao su này được bổ sung chất ổn định để giữ cho độ nhớt Mooney không thay đổi trong quá trình lưu kho và vận chuyển, giúp doanh nghiệp chế biến dễ dàng kiểm soát quy trình sản xuất sản phẩm cuối cùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Rubber, raw natural SVR - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 3769:2016 thay thế cho TCVN 3769:2004.
TCVN 3769:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 2000:2014.
TCVN 3769:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CAO SU THIÊN NHIÊN SVR - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Rubber, raw natural SVR - Specifications
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật của cao su thiên nhiên SVR. Tiêu chuẩn này đưa ra hệ thống phân hạng dựa trên nguồn gốc của hàm lượng cao su thiên nhiên và theo các đặc tính, biểu hiện của cao su.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bên liên quan sử dụng trong việc mua bán SVR và làm cơ sở cho các yêu cầu đối với trường hợp cụ thể có thể được quy định chặt chẽ hơn. Như vậy, tiêu chuẩn này mô tả một số tiêu chí cần thiết là đối tượng thỏa thuận phù hợp giữa các bên liên quan.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6086 (ISO 1795), Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.
TCVN 6087 (ISO 247), Cao su - Xác định hàm lượng tro.
TCVN 6088 (ISO 248-1), Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi - Phần 1: Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy.
TCVN 6089 (ISO 249), Cao su thiên nhiên -Xác định hàm lượng tạp chất.
TCVN 6090-1 (ISO 289-1), Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney.
TCVN 6091 (ISO 1656), Cao su thiên nhiên thô và latex cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng nitơ.
TCVN 6093 (ISO 4660), Cao su thiên nhiên - Xác định chỉ số màu.
TCVN 8493 (ISO 2007), Cao su chưa lưu hóa - Xác định độ dẻo - Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh.
TCVN 8494 (ISO 2930), Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI).
ISO 17278, Rubber, raw natural - Determination of the gel content of technically specified rubber (TSR) [Cao su thiên nhiên thô - Xác định hàm lượng gel của cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR)].
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1 Cao su định chuẩn kỹ thuật (technically specified rubber)
TSR
Cao su thiên nhiên sản xuất từ mủ (latex) cây cao su Hevea brasiliensis (thường được chế biến ở dạng cao su khối) và có các tính chất phù hợp với các tiêu chí cho cấp hạng liên quan.
3.2 Cao su tiêu chuẩn Việt Nam (Standard Vietnamese Rubber)
SVR
Cao su thiên nhiên được chế biến theo dạng cao su định chuẩn kỹ thuật (TSR) (3.1), đáp ứng các quy định kỹ thuật của tiêu chuẩn này.
3.3 Cao su có độ nhớt ổn định (constant viscosity rubber)
CV
Cao su thiên nhiên có độ nhớt được kiểm soát, thường được xử lý bằng các tác n
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7586:2006 về Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2014 (ISO 1658:2009) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
- 3Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-MT:2015/BTNMT về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định hàm lượng tạp chất
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014) về Cao su thiên nhiên thô và latex cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng Nitơ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12011-3:2017 (ISO 6101-3:2014) về Cao su - Xác định hàm lượng kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử - Phần 3: Xác đinh hàm lượng đồng
- 1Quyết định 3986/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2010 (ISO 2930:2009) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6086:2010 (ISO 1795:2007) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6087:2010 (ISO 247 : 2006) về Cao su - Xác định hàm lượng tro
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6088:2010 (ISO 248 : 2005) về Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6089:2004 (ISO 249 : 1995) về Cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng chất bẩn do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6091:2004 (ISO 1656 : 1996) về Cao su thiên nhiên và latex cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng nitơ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2004 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7586:2006 về Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6093:2013 (ISO 4660:2011) về Cao su thiên nhiên – Xác định chỉ số màu
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011) về Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi - Phần 1: Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2014 (ISO 1658:2009) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
- 14Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-MT:2015/BTNMT về nước thải sơ chế cao su thiên nhiên
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-1:2015 (ISO 289-1:2015) về Cao su chưa lưu hóa – Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt – Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6089:2016 (ISO 249:2016) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định hàm lượng tạp chất
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6091:2016 (ISO 1656:2014) về Cao su thiên nhiên thô và latex cao su thiên nhiên - Xác định hàm lượng Nitơ
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12011-3:2017 (ISO 6101-3:2014) về Cao su - Xác định hàm lượng kim loại bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử - Phần 3: Xác đinh hàm lượng đồng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN3769:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
