Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7586:2006 quy định các chỉ tiêu chất lượng nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên khi thải ra nguồn tiếp nhận. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định giá trị giới hạn tối đa cho phép của các thông số và nồng độ chất ô nhiễm trong nước thải của công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên khi thải ra các nguồn nước tiếp nhận.
- Đối tượng áp dụng bao gồm tất cả các cơ sở chế biến cao su thiên nhiên (như chế biến mủ ly tâm, mủ cốm, mủ tờ,...) trên phạm vi cả nước.
- Tiêu chuẩn này được dùng để kiểm soát, giám sát và đánh giá chất lượng nước thải của các nhà máy, xí nghiệp, cơ sở sản xuất trước khi xả thải ra môi trường bên ngoài.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này áp dụng các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp lấy mẫu, bảo quản mẫu và các phương pháp phân tích chỉ tiêu hóa lý của nước thải.
- Các tài liệu viện dẫn bao gồm các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế tương đương về xác định độ pH, nhu cầu oxy sinh hóa (BOD), nhu cầu oxy hóa học (COD), chất rắn lơ lửng (SS), nitơ tổng số và các thông số đặc trưng khác.
- Trong trường hợp các tài liệu viện dẫn có sự sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
- Nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên: Là nước thải phát sinh từ các công đoạn sản xuất, chế biến cao su thiên nhiên, bao gồm nước thải từ quá trình đánh đông, rửa mủ, rửa máy móc thiết bị, nhà xưởng và nước thải sinh hoạt của công nhân viên trong khu vực sản xuất.
- Nguồn tiếp nhận nước thải: Là các nguồn nước mặt (sông, ngòi, kênh, rạch, ao, hồ, đầm) hoặc vùng nước biển ven bờ có mục đích sử dụng xác định, nơi mà nước thải công nghiệp chế biến cao su được xả vào.
- Quy định chung và giá trị giới hạn (Điều 4)
- Giá trị giới hạn của các thông số ô nhiễm trong nước thải chế biến cao su thiên nhiên được phân loại dựa trên mục đích sử dụng của nguồn nước tiếp nhận.
- Nguồn tiếp nhận loại A: Áp dụng cho nước thải xả vào các nguồn nước dùng cho mục đích cấp nước sinh hoạt hoặc các mục đích khác đòi hỏi chất lượng nước cao.
- Nguồn tiếp nhận loại B: Áp dụng cho nước thải xả vào các nguồn nước dùng cho các mục đích khác ngoài mục đích cấp nước sinh hoạt (như tưới tiêu, giao thông thủy, nuôi trồng thủy sản hạn chế).
- Các thông số ô nhiễm cốt lõi cần kiểm soát nghiêm ngặt bao gồm: Độ pH, Nhu cầu oxy hóa học (COD), Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nitơ tổng số và Amoni (tính theo N).
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 7586:2006
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN CAO SU THIÊN NHIÊN
Water quality - Effluent discharge standards for natural rubber processing industry
Lời nói đầu
TCVN 7586:2006 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC 147 “Chất lượng nước” biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại Khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
CHẤT LƯỢNG NƯỚC - TIÊU CHUẨN NƯỚC THẢI CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN CAO SU THIÊN NHIÊN
Water quality - Effluent discharge standards for natural rubber processing industry
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các nhà máy chế biến cao su thiên nhiên và quy định giá trị giới hạn của các thông số, nồng độ của các chất ô nhiễm đặc thù trong nước thải của nhà máy chế biến cao su thiên nhiên.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho nước thải của nhà máy chế tạo sản phẩm cao su.
1.2. Trong tiêu chuẩn này, nước thải được hiểu là dung dịch thải hoặc nước thải do các nhà máy sản xuất, chế biến cao su thiên nhiên thải ra.
Trong tiêu chuẩn này, nhà máy chế tạo cao su thiên nhiên được hiểu là cơ sở sản xuất sử dụng các quy trình sản xuất, chế biến ra cao su thiên nhiên như cao su khối, cao su tờ, cao su crepe và latex cô đặc làm nguyên liệu để chế tạo sản phẩm cao su.
2. Tiêu chuẩn viện dẫn
TCVN 5945:2005 Nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải;
TCVN 6638:2000 (ISO 10048:1991) Chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hóa sau khi khử bằng hợp kim Devarda;
TCVN 6001:1995 (ISO 5815:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy sinh hóa sau 5 ngày (BOD 5). Phương pháp cấy và pha loãng;
TCVN 6179-1:1996 (ISO 7150-1:1984) Chất lượng nước - Xác định amoni. Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay;
TCVN 6179-2:1996 (ISO 7150-2:1986) Chất lượng nước - Xác định amoni. Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động;
TCVN 6491:1999 (ISO 6060:1989) Chất lượng nước - Xác định nhu cầu oxy hóa học (COD);
TCVN 6492:1999 (ISO 10523:1994) Chất lượng nước - Xác định pH;
TCVN 6625:2000 (ISO 11923:1997) Chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thủy tinh.
3. Giá trị giới hạn
3.1. Giá trị giới hạn của các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm trong nước thải của nhà máy chế biến cao su thiên nhiên khi thải ra môi trường không được vượt quá các giá trị nêu trong bảng 1.
3.2. Nước thải của nhà máy chế biến cao su thiên nhiên có giá trị các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột A có thể thải vào các thủy vực thường được dùng làm nguồn nước cho mục đích sinh hoạt.
3.3. Nước thải của nhà máy chế biến cao su thiên nhiên có giá trị các thông số và nồng độ của các chất ô nhiễm lớn hơn giá trị quy định trong cột A nhưng nhỏ hơn hoặc bằng giá trị quy định trong cột B thì có thể thải vào các thủy vực khác trừ các thủy vực quy định ở cột A.
3.4. Phương pháp lấy mẫu, phân tích, xác định từng thông số và nồng độ cụ thể được quy định tron
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-3:2010 về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô
- 2Tiêu chuẩn ngành 64TCN 118:2000 về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Xyanua trong nước thải công nghiệp
- 3Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 120:2000 về Chất lượng nước - phương pháp xác định hàm lượng Mangan trong nước thải công nghiệp
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-2:2017 (ISO 16075-2:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 2: Xây dựng dự án
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-1:2017 (ISO 16075-1:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 1: Cơ sở của một dự án tái sử dụng cho tưới
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-3:2017 (ISO 16075-3:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 3: Các hợp phần của dự án tái sử dụng cho tưới
- 1Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
- 2Nghị định 127/2007/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6001:1995 (ISO 5815: 1989) về chất lượng nước - xác định nhu cầu ôxi sinh hóa sau 5 ngày (bod5) – phương pháp cấy và pha loãng
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5945:2005 về nước thải công nghiệp - Tiêu chuẩn thải
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6179 -1:1996 (ISO 7150/1: 1984 (E)) về chất lượng nước - Xác định amoni - Phần 1: Phương pháp trắc phổ thao tác bằng tay do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6625:2000 (ISO 11923 : 1997) về chất lượng nước - Xác định chất rắn lơ lửng bằng cách lọc qua cái lọc sợi thuỷ tinh do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6638:2000 (ISO 10048 : 1991) về chất lượng nước - Xác định nitơ - Vô cơ hoá xúc tác sau khi khử bằng hợp kim devarda do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6491:1999 (ISO 6060 : 1989) về chất lượng nước - xác định nhu cầu oxy hoá học do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6492:1999 (ISO 10523 : 1994) về chất lượng nước - xác định pH do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6179-2:1996 (ISO 7150/2 : 1986) về Chất lượng nước - Xác định amoni - Phần 2: Phương pháp trắc phổ tự động do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6831-3:2010 về Chất lượng nước - Xác định ảnh hưởng ức chế của mẫu nước đến sự phát quang của vi khuẩn Vibrio fischeri (phép thử vi khuẩn phát quang) - Phần 3: Phương pháp sử dụng vi khuẩn đông - khô
- 12Tiêu chuẩn ngành 64TCN 118:2000 về Chất lượng nước - Phương pháp xác định hàm lượng Xyanua trong nước thải công nghiệp
- 13Tiêu chuẩn ngành 64 TCN 120:2000 về Chất lượng nước - phương pháp xác định hàm lượng Mangan trong nước thải công nghiệp
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-2:2017 (ISO 16075-2:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 2: Xây dựng dự án
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-1:2017 (ISO 16075-1:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 1: Cơ sở của một dự án tái sử dụng cho tưới
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12180-3:2017 (ISO 16075-3:2015) về Hướng dẫn sử dụng nước thải đã xử lý cho các dự án tưới - Phần 3: Các hợp phần của dự án tái sử dụng cho tưới
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7586:2006 về Chất lượng nước – Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp chế biến cao su thiên nhiên
- Số hiệu: TCVN7586:2006
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 29/12/2006
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
