Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2014
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2014 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 1658:2009, quy định về quy trình đánh giá đối với cao su thiên nhiên (NR). Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng giúp các phòng thử nghiệm, doanh nghiệp sản xuất và cơ quan kiểm định thống nhất phương pháp đánh giá chất lượng, đặc tính hóa - lý và đặc tính lưu hóa của cao su thiên nhiên thô.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Tiêu chuẩn này quy định cụ thể các phương pháp thử nghiệm vật lý và hóa học đối với các loại cao su thiên nhiên thô. Đồng thời, tiêu chuẩn xác định rõ các nguyên liệu chuẩn, công thức thử nghiệm tiêu chuẩn, thiết bị vận hành và quy trình luyện trộn nhằm đánh giá chính xác các đặc tính lưu hóa của cao su thiên nhiên.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách hiệu quả và chính xác, cần viện dẫn và phối hợp sử dụng các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế sau đây:
- TCVN 1592 (ISO 23529): Quy trình chung để chuẩn bị và điều hòa mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý.
- TCVN 6097 (ISO 1795): Quy trình lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử từ cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô.
- ISO 37: Phương pháp xác định các đặc tính ứng suất - giãn dài khi kéo của cao su lưu hóa và cao su nhiệt dẻo.
- ISO 289-1: Phương pháp xác định độ nhớt Mooney của cao su chưa lưu hóa bằng máy đo độ nhớt đĩa cắt.
- ISO 2393: Quy định về thiết bị, dụng cụ và quy trình chuẩn bị, luyện trộn, lưu hóa các hỗn hợp cao su thử nghiệm.
- ISO 6502: Phương pháp xác định đặc tính lưu hóa của cao su bằng máy đo dao động lưu hóa.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn áp dụng các thuật ngữ chuyên ngành tiêu chuẩn hóa liên quan đến cao su thiên nhiên (NR), các chỉ số đo lường độ dẻo, độ nhớt Mooney, đặc tính lưu hóa và các thông số cơ lý của cao su trước và sau khi lưu hóa.
Quy trình chuẩn bị mẫu thử và đánh giá chung (Điều 4)
Quy trình chuẩn bị mẫu thử đóng vai trò quyết định đến độ chính xác và tính đại diện của kết quả thử nghiệm. Các bước cốt lõi bao gồm:
- Lấy mẫu: Tiến hành lấy mẫu từ các kiện cao su thô theo đúng quy định nghiêm ngặt của TCVN 6097 (ISO 1795) để đảm bảo tính khách quan.
- Đồng nhất mẫu: Thực hiện quá trình đồng nhất hóa mẫu thử trên máy luyện cán để loại bỏ sự sai khác cục bộ trong cấu trúc cao su thô.
- Xác định các chỉ tiêu hóa - lý cơ bản: Tiến hành đo lường các chỉ số quan trọng bao gồm hàm lượng chất bay hơi, hàm lượng tro, hàm lượng chất bẩn, độ dẻo ban đầu (Po) và chỉ số duy trì độ dẻo (PRI).
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 10527:2014 (ISO 1658:2009) giúp các doanh nghiệp ngành cao su kiểm soát chặt chẽ chất lượng nguyên liệu đầu vào, tối ưu hóa quy trình công nghệ chế biến và nâng cao năng lực cạnh tranh của sản phẩm cao su Việt Nam trên thị trường quốc tế nhờ sự đồng bộ hóa với các tiêu chuẩn toàn cầu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CAO SU THIÊN NHIÊN (NR) - QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Natural rubber (NR) - Evaluation procedure
Lời nói đầu
TCVN 10527:2014 hoàn toàn tương đương ISO 1658:2009.
TCVN 10527:2014 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CAO SU THIÊN NHIÊN (NR) - QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ
Natural rubber (NR) - Evaluation procedure
CẢNH BÁO: Người sử dụng tiêu chuẩn này phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thử nghiệm thông thường. Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi sử dụng. Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và bảo vệ sức khỏe phù hợp với các quy định.
Tiêu chuẩn này quy định:
- các thử nghiệm vật lý và hóa học trên cao su thiên nhiên thô;
- các vật liệu tiêu chuẩn, đơn phối liệu thử tiêu chuẩn, thiết bị và các phương pháp gia công để đánh giá các đặc tính lưu hóa của cao su thiên nhiên (NR).
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1592 (ISO 23529), Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý.
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo.
TCVN 6086 (ISO 1795), Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu.
TCVN 6088-1 (ISO 248-1), Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi - Phần 1: Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy.
TCVN 6090-1 (ISO 289-1), Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney.
TCVN 6094 (ISO 3417), Cao su - Xác định đặc tính lưu hóa bằng máy đo lưu hóa đĩa dao động.
TCVN 8493 (ISO 2007), Cao su chưa lưu hóa - Xác định độ dẻo - Phương pháp máy đo độ dẻo nhanh.
ISO 2000:2003, Rubber, raw natural - Guidelines for the specification of technically specified rubber (TSR)(Cao su thiên nhiên thô - Hướng dẫn yêu cầu kỹ thuật của cao su đã xác định về mặt kỹ thuật (TSR)).
ISO 2393, Rubber test mixes - Preparation, mixing and vulcanization - Equypment and procedures (Hỗn hợp cao su thử nghiệm - Chuẩn bị, trộn và lưu hóa - Thiết bị và cách tiến hành).
ISO 6502, Rubber - Guide to the use of curemeters (Cao su - Hướng dẫn sử dụng máy đo lưu hóa).
3. Lấy mẫu và quy trình chuẩn bị tiếp theo
3.1. Mẫu phòng thử nghiệm có khối lượng khoảng 1,5 kg phải được chuẩn bị bằng phương pháp quy định trong TCVN 6086 (ISO 1795).
3.2. Cao su p
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4862:1989 (ISO 2930 – 1975)
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4857:2007 (ISO 00125 : 2003)
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2004 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
- 1Quyết định 3747/QĐ-BKHCN năm 2014 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quyết định 3869/QĐ-BKHCN năm 2018 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về cao su do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4862:1989 (ISO 2930 – 1975)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8493:2010 (ISO 2007:2007)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4857:2007 (ISO 00125 : 2003)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6086:2010 (ISO 1795:2007) về Cao su thiên nhiên thô và cao su tổng hợp thô - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-1:2010 (ISO 289-1:2005) về Cao su chưa lưu hoá - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 1: Xác định độ nhớt Mooney
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6094:2010 (ISO 3417:2008) về Cao su - Xác định đặc tính lưu hoá bằng máy đo lưu hoá đĩa dao động
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3769:2004 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1592:2013 (ISO 23529:2010) về Cao su – Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6088-1:2014 (ISO 248-1:2011) về Cao su thô - Xác định hàm lượng chất bay hơi - Phần 1: Phương pháp cán nóng và phương pháp tủ sấy
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3769:2016 về Cao su thiên nhiên SVR - Quy định kỹ thuật
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2018 (ISO 1658:2015) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10527:2014 (ISO 1658:2009) về Cao su thiên nhiên (NR) - Quy trình đánh giá
- Số hiệu: TCVN10527:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
