Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 37:2011. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định phương pháp xác định các đặc tính ứng suất và giãn dài khi chịu lực kéo của vật liệu cao su lưu hóa và cao su nhiệt dẻo. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về phần mở đầu cùng các điều khoản cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo của cao su lưu hóa hoặc cao su nhiệt dẻo. Phương pháp này cho phép đo lường các chỉ tiêu cơ lý cơ bản của vật liệu khi bị tác động bởi lực kéo dọc trục cho đến khi đứt. Các tính chất cụ thể có thể xác định bao gồm:
- Độ bền kéo (Tensile strength): Ứng suất kéo lớn nhất ghi nhận được trong quá trình kéo căng mẫu thử đến khi đứt.
- Độ giãn dài khi đứt (Elongation at break): Phần trăm giãn dài của chiều dài đo tại thời điểm mẫu thử bị đứt.
- Ứng suất tại một độ giãn dài cho trước (Tensile stress at a given elongation): Lực kéo trên một đơn vị diện tích mặt cắt ngang ban đầu cần thiết để kéo giãn mẫu thử đến một tỷ lệ phần trăm xác định (ví dụ: 100%, 300%).
- Độ giãn dài tại một ứng suất cho trước (Elongation at a given stress): Độ giãn dài của phần đo trên mẫu thử khi chịu một ứng suất kéo xác định.
- Ứng suất tại điểm chảy (Yield stress): Ứng suất tại điểm trên đường cong ứng suất - giãn dài mà ở đó sự gia tăng giãn dài xảy ra mà không có sự gia tăng ứng suất.
- Độ giãn dài tại điểm chảy (Yield elongation): Độ giãn dài tại thời điểm mẫu thử đạt đến điểm chảy.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, việc viện dẫn các tài liệu kỹ thuật sau là bắt buộc:
- TCVN 1592 (ISO 23529): Cao su - Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định các mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý. Tài liệu này quy định các yêu cầu nghiêm ngặt về nhiệt độ, độ ẩm và thời gian ổn định mẫu trước khi tiến hành thử nghiệm kéo nhằm đảm bảo tính chính xác và độ lặp lại của kết quả đo.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra hệ thống thuật ngữ chuyên ngành được chuẩn hóa để thống nhất cách hiểu và tính toán kết quả thử nghiệm:
- Ứng suất kéo (Tensile stress): Lực kéo tác dụng trên một đơn vị diện tích mặt cắt ngang ban đầu của phần đo trên mẫu thử.
- Độ bền kéo (Tensile strength): Ứng suất kéo lớn nhất ghi nhận được trước khi mẫu thử bị đứt hoàn toàn.
- Ứng suất kéo tối đa (Maximum tensile stress): Giá trị ứng suất kéo lớn nhất xuất hiện trong quá trình kéo căng mẫu thử (trong một số trường hợp, giá trị này trùng với độ bền kéo).
- Độ giãn dài (Elongation): Sự gia tăng chiều dài của phần đo trên mẫu thử do lực kéo gây ra, được biểu thị bằng phần trăm so với chiều dài đo ban đầu.
- Độ giãn dài khi đứt (Elongation at break): Độ giãn dài của phần đo tại thời điểm mẫu thử bị đứt.
- Chiều dài đo (Gauge length): Chiều dài của phần hẹp trên mẫu thử hình quả tạ, được sử dụng để đo sự thay đổi chiều dài trong suốt quá trình thử nghiệm.
Điều 4: Nguyên tắc thử nghiệm
Phương pháp thử nghiệm được thực hiện dựa trên nguyên lý cơ học thực nghiệm rõ ràng:
- Mẫu thử tiêu chuẩn (có thể có dạng hình quả tạ hoặc hình vòng tròn) được chuẩn bị và cắt từ tấm cao su theo đúng kích thước quy định.
- Mẫu thử được kẹp chặt vào hai ngàm kẹp của máy thử kéo chuyên dụng.
- Thiết bị thử nghiệm vận hành để kéo căng mẫu thử theo hướng dọc trục với một tốc độ không đổi được quy định cụ thể cho đến khi mẫu thử bị đứt hoàn toàn.
- Trong suốt quá trình kéo, hệ thống cảm biến lực và cảm biến đo độ giãn dài của máy sẽ liên tục ghi lại lực kéo tác động và sự thay đổi chiều dài tương ứng của phần đo trên mẫu thử. Từ các dữ liệu này, hệ thống sẽ tính toán và xuất ra các chỉ tiêu ứng suất, độ giãn dài và vẽ biểu đồ ứng suất - giãn dài của vật liệu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO - XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT ỨNG SUẤT-GIÃN DÀI KHI KÉO
Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of tensile stress-strain
Lời nói đầu
TCVN 4509:2013 thay thế TCVN 4509:2006.
TCVN 4509:2013 hoàn toàn tương đương ISO 37:2011.
TCVN 4509:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su thiên nhiên biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CAO SU LƯU HÓA HOẶC NHIỆT DẺO - XÁC ĐỊNH CÁC TÍNH CHẤT ỨNG SUẤT-GIÃN DÀI KHI KÉO
Rubber, vulcanized or thermoplastic - Determination of tensile stress-strain properties
CẢNH BÁO: Những người sử dụng tiêu chuẩn này phải có kinh nghiệm làm việc trong phòng thử nghiệm thông thường. Tiêu chuẩn này không đề cập đến tất cả các vấn đề an toàn liên quan khi sử dụng. Người sử dụng tiêu chuẩn phải có trách nhiệm thiết lập các biện pháp an toàn và bảo vệ sức khỏe phù hợp với các quy định pháp lý hiện hành.
QUAN TRỌNG: Một số qui trình quy định trong tiêu chuẩn này có thể liên quan đến việc sử dụng hoặc tạo ra các chất hoặc chất thải, điều này có thể gây ra mối nguy hại cho môi trường địa phương. Nên tham khảo các tài liệu thích hợp về xử lý an toàn và thải bỏ sau khi sử dụng.
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo của cao su lưu hóa và cao su nhiệt dẻo.
Các tính chất được xác định là độ bền kéo, độ giãn dài khi đứt, ứng suất tại độ giãn dài xác định, độ giãn dài tại ứng suất xác định, ứng suất tại giới hạn chảy dẻo và độ giãn dài tại giới hạn chảy dẻo. Phép đo ứng suất và giãn dài tại giới hạn chảy dẻo chỉ áp dụng đối với một số cao su nhiệt dẻo và một vài hỗn hợp xác định khác.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1592:2013 (ISO 23529:2010) Cao su - Qui trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý.
ISO 5893 Rubber and plastics test equipment - Tensile, flexural and compression types (constant rate of traverse) - Specification [Thiết bị thử cao su và chất dẻo - Các loại thiết bị kéo, uốn và nén (tốc độ kéo không đổi) - Yêu cầu kỹ thuật].
Trong tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau.
3.1. Ứng suất kéo (tensile stress)
S
Ứng suất gây ra để kéo mẫu thử.
CHÚ THÍCH: Được tính là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích của mặt cắt ngang ban đầu của chiều dài thử.
3.2. Độ giãn dài (elongation)
E
Độ giãn khi kéo, biểu thị bằng phần trăm của chiều dài thử, tạo ra bởi ứng suất kéo trong mẫu thử.
3.3. Độ bền kéo (tensile strength)
TS
Ứng suất kéo lớn nhất ghi được khi kéo mẫu thử đến điểm đứt.
CHÚ THÍCH: Xem Hình 1a) đến 1c).
3.4. Độ bền kéo đứt (tensile strength at break)
TSb
Ứng suất kéo ghi được tại thời điểm mẫu đứt.
CHÚ THÍCH 1: Xem Hình 1a) đến 1c).
CHÚ THÍCH 2: Các giá trị TS và TSb có thể khác nhau nếu sau khi chảy d
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10530:2014 (ISO 1853:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo dẫn điện và tiêu tán điện - Phương pháp đo điện trở suất
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10531:2014 (ISO 2285:2013) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư khi giãn dưới độ giãn dài không đổi và biến dạng dư khi giãn, độ giãn dài, độ rão dưới tải trọng kéo không đổi
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt béo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-2:2013 (ISO 289-2:1994) về Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 2: Xác định các đặc tính tiền lưu hóa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-4:2013 (ISO 289-4:2003) về Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục ứng suất Mooney
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1596:2016 (ISO 0036:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với sợi dệt
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7647:2016 (ISO 5603:2011) về Cao su lưu hóa - Xác định độ bám dính với sợi mảnh kim loại
- 1Quyết định 3211/QĐ-BKHCN năm 2020 hủy bỏ Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2006 (ISO 37 : 2005) về Cao su, lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định các tính chất ứng suất – giãn dài khi kéo chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-3:2001 (ISO 5725-3 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 3: Các thước đo trung gian độ chụm của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1592:2013 (ISO 23529:2010) về Cao su – Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương pháp thử vật lý
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10530:2014 (ISO 1853:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo dẫn điện và tiêu tán điện - Phương pháp đo điện trở suất
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10531:2014 (ISO 2285:2013) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư khi giãn dưới độ giãn dài không đổi và biến dạng dư khi giãn, độ giãn dài, độ rão dưới tải trọng kéo không đổi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt béo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-2:2013 (ISO 289-2:1994) về Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 2: Xác định các đặc tính tiền lưu hóa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6090-4:2013 (ISO 289-4:2003) về Cao su chưa lưu hóa - Phương pháp sử dụng nhớt kế đĩa trượt - Phần 4: Xác định tốc độ hồi phục ứng suất Mooney
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1596:2016 (ISO 0036:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ bám dính với sợi dệt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7647:2016 (ISO 5603:2011) về Cao su lưu hóa - Xác định độ bám dính với sợi mảnh kim loại
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2020 (ISO 37:2017) về Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- Số hiệu: TCVN4509:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
