Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-6:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 6: Kết cấu thép đưa ra các quy định kỹ thuật và nguyên tắc cơ bản trong việc thiết kế kết cấu thép cho hệ thống cầu đường sắt tốc độ cao tại Việt Nam.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với công tác thiết kế, thẩm định và xây dựng các kết cấu thép của cầu đường sắt khổ 1435 mm với vận tốc vận hành tối đa lên đến 350 km/h. Đối tượng áp dụng bao gồm các cơ quan quản lý nhà nước, chủ đầu tư, nhà thầu tư vấn thiết kế, giám sát và thi công các công trình cầu đường sắt tốc độ cao.
Nội dung kỹ thuật cốt lõi của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn tập trung vào các quy định chi tiết đối với từng bộ phận cấu thành và phương pháp tính toán kết cấu thép, cụ thể như sau:
- Phần tử chịu kéo liên kết dầm cầu với trụ tháp: Quy định chi tiết về yêu cầu kỹ thuật, khả năng chịu lực kéo và các biện pháp bảo đảm an toàn cho các phần tử liên kết giữa dầm cầu và trụ tháp. Các phần tử này phải được tính toán kỹ lưỡng để chịu được tải trọng động cực lớn phát sinh khi tàu chạy với vận tốc cao, đồng thời hạn chế tối đa hiện tượng mỏi của vật liệu dưới tác động của tải trọng lặp.
- Phần bản không được tăng cường: Đưa ra các tiêu chuẩn thiết kế đối với phần bản không được tăng cường, được bao quanh bởi bản cánh và/hoặc không được tăng cường. Nội dung này tập trung vào việc kiểm soát độ ổn định cục bộ, ngăn ngừa hiện tượng móp méo hoặc biến dạng ngoài mặt phẳng của các tấm bản thép dưới tác động của các tổ hợp tải trọng bất lợi trong quá trình khai thác.
- Thiết kế mối nối kết cấu: Quy định về phần của mối nối tạo ra sự tham gia của một hoặc một số thuộc tính kết cấu của nó. Các mối nối phải đảm bảo truyền lực liên tục, phân bổ ứng suất đều đặn và không gây ra các điểm tập trung ứng suất nguy hiểm, ảnh hưởng đến tuổi thọ và độ an toàn chung của toàn bộ công trình cầu.
- Yêu cầu đối với phần mềm tính toán và thiết kế: Tiêu chuẩn nhấn mạnh rằng các phần mềm sử dụng để phân tích nội lực, biến dạng và mô phỏng kết cấu phải phù hợp với nhiệm vụ thiết kế cụ thể. Đồng thời, các phần mềm này phải được chứng minh là đáng tin cậy, có độ chính xác cao và được thừa nhận rộng rãi trong ngành kỹ thuật xây dựng cầu đường sắt để đảm bảo tính xác thực của kết quả tính toán.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, thông tin về ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực cụ thể của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-6:2023 vẫn chưa được xác định rõ ràng. Tuy nhiên, đây là bộ tài liệu kỹ thuật nền tảng, đóng vai trò định hướng quan trọng cho các dự án đường sắt tốc độ cao khổ 1435 mm trong tương lai tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
THIẾT KẾ CẦU ĐƯỜNG SẮT KHỔ 1435 MM, VẬN TỐC ĐẾN 350 KM/H- PHẦN 6: KẾT CẤU THÉP
Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 6: steel Structures
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi
2 Tài liệu viện dẫn
3. Các giả thiết
4. Thuật ngữ và định nghĩa, ký hiệu
5 Cơ sở thiết kế
5.1 Yêu cầu
5.1.1 Yêu cầu cơ bản
5.1.2 Quản lý độ tin cậy
5.1.3 Tuổi thọ thiết kế, độ bền lâu và tính vững chắc
5.2 Nguyên tắc thiết kế theo trạng thái giới hạn
5.3 Các biến cơ bản
5.3.1 Tải trọng và ảnh hưởng môi trường
5.3.2 Tính chất vật liệu và sản phẩm
5.4 Kiểm tra bằng phương pháp hệ số thành phần
5.5 Thiết kế được hỗ trợ bằng thử nghiệm
6 Vật liệu
6.1 Tổng quát
6.2 Thép kết cấu
6.2.1 Tính chất vật liệu
6.2.2 Yêu cầu tính dẻo
6.2.3 Độ dai phá hủy
6.2.4 Đặc tính xuyên chiều dày
6.2.5 Dung sai
6.2.6 Giá trị thiết kế của hệ số vật liệu
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-11:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 11: Mố, trụ và tường chắn
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-13:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 13: Lan can
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-14:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 14: Khe co giãn và gối cầu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-1:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 1: Nguyên tắc đo
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02:2009/BXD về Số liệu điều kiện tự nhiên dùng trong xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1916:1995 về Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-1:2013 (ISO 630-1:2011) về Thép kết cấu - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật chung khi cung cấp sản phẩm thép cán nóng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-2:2013 (ISO 5264-2:2011) về Thép kết cấu - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu thông dụng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10304:2014 về Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-3:2014 (ISO 630-3:2012) về Thép kết cấu - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép kết cấu hạt mịn
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9986-4:2014 (ISO 630-4:2012) về Thép kết cấu - Phần 4: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp thép tấm kết cấu tôi và ram có giới hạn chảy cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-1:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 1: Yêu cầu chung
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1561:1985 về Nắp ổ lăn – Nắp kín cao, đường kính từ 100 mm đến 400 mm - Kích thước cơ bản
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-1:2015 (ISO 10799-1:2011) về Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11227-2:2015 (ISO 10799-2:2011) về Thép kết cấu hàn, mặt cắt rỗng tạo hình nguội từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11228-1:2015 (ISO 12633-1:2011) về Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 1: Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11228-2:2015 (ISO 12633-2:2011) về Thép kết cấu rỗng được gia công nóng hoàn thiện từ thép không hợp kim và thép hạt mịn - Phần 2: Kích thước và đặc tính mặt cắt
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-16:2017 về Thép hình cán nóng - Phần 16: Thép chữ H
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-11:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 11: Thép chữ U
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-2:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 2: Tổng thể và đặc điểm vị trí
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-3:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 3: Tải trọng và hệ số tải trọng
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-4:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-5:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-6:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 6: Kết cấu thép
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-11:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 11: Mố, trụ và tường chắn
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-13:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 13: Lan can
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11823-14:2017 về Thiết kế cầu đường bộ - Phần 14: Khe co giãn và gối cầu
- 24Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 08:2018/BGTVT về Khai thác đường sắt
- 25Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-15:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 15: Thép chữ I
- 26Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12428:2018 (ISO 15613:2004) về Đặc tính kỹ thuật và chấp nhận các quy trình hàn vật liệu kim loại - Chấp nhận dựa trên thử nghiệm hàn trước khi sản xuất
- 27Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-1:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 1: Thép chữ U
- 28Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7571-2:2019 về Thép hình cán nóng - Phần 2: Thép góc cạnh không đều
- 29Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-3:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 3: Tải trọng và tác động
- 30Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-2:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 2: Thiết kế tổng thể và đặc điểm vị trí
- 31Tiêu chuẩn quố gia TCVN 13594-1:2022 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 1: Yêu cầu chung
- 32Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-5:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 5: Kết cấu bê tông
- 33Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-7:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 7: Kết cấu liên hợp thép - Bê tông cốt thép
- 34Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-8:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h - Phần 8: Gối cầu, khe co giãn, lan can
- 35Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-10:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 10: Cầu chịu tác động của động đất
- 36Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13892-1:2023 về Phương tiện giao thông đường sắt - Phương pháp đo và sai số kích thước toa xe hàng - Phần 1: Nguyên tắc đo
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13594-6:2023 về Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350 km/h - Phần 6: Kết cấu thép
- Số hiệu: TCVN13594-6:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
