Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12094:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12094:2017 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế CODEX STAN 216-1999 (được sửa đổi năm 2011), quy định các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng đối với sản phẩm su su quả tươi. Dưới đây là phần tóm tắt chuyên sâu và chi tiết các quy định cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này, bao gồm phạm vi áp dụng, các yêu cầu tối thiểu về chất lượng, phân hạng thương mại và quy định về kích cỡ quả.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các giống su su thương mại được chọn tạo từ loài Sechium edule (Jacq.) Swartz thuộc họ bầu bí (Cucurbitaceae), được cung cấp dưới dạng quả tươi cho người tiêu dùng sau khi đã qua các công đoạn sơ chế và đóng gói thích hợp. Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm su su quả tươi được sử dụng làm nguyên liệu đầu vào cho các ngành công nghiệp chế biến thực phẩm khác.
Điều 2: Yêu cầu tối thiểu về chất lượng
Trong tất cả các hạng chất lượng, tùy thuộc vào các quy định đặc biệt cho từng hạng và dung sai cho phép, su su quả tươi phải đạt được các tiêu chuẩn chất lượng tối thiểu sau đây:
- Độ nguyên vẹn: Quả su su phải còn nguyên vẹn, không bị sứt mẻ, nứt vỡ hoặc dập nát nghiêm trọng làm ảnh hưởng đến cấu trúc tự nhiên của quả.
- Trạng thái lành lặn: Quả không bị thối hỏng hoặc bị suy giảm chất lượng đến mức không thể sử dụng được cho mục đích ăn uống của con người.
- Độ sạch: Quả phải sạch sẽ, hầu như không có tạp chất lạ, đất cát hoặc bụi bẩn nhìn thấy được bằng mắt thường bám trên bề mặt vỏ quả.
- Kháng sinh vật hại: Quả hầu như không bị sinh vật hại (như côn trùng, sâu bệnh) tấn công gây ảnh hưởng đến chất lượng thịt quả bên trong.
- Kháng hư hại do sinh vật hại: Bề mặt quả hầu như không bị hư hại hoặc để lại các vết sẹo sâu do sự tấn công của sinh vật hại gây ra.
- Độ ẩm tự nhiên: Không bị ẩm ướt bất thường ở vỏ ngoài, ngoại trừ trường hợp ngưng tụ nước tự nhiên do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh.
- Mùi và vị: Quả không được có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ nào do ảnh hưởng từ môi trường xung quanh hoặc do hóa chất bảo quản gây ra.
- Độ tươi và độ chắc: Quả phải có vẻ ngoài tươi mới, thịt quả chắc chắn, không bị héo, teo tóp hoặc mềm nhũn do mất nước.
- Độ phát triển sinh lý: Quả phải đạt độ phát triển phù hợp để tiêu dùng, không quá già (vỏ không quá cứng, hạt bên trong không bị xơ cứng hoặc mọc mầm) để đảm bảo chất lượng ăn uống tốt nhất.
Điều 3: Phân hạng chất lượng su su quả tươi
Tiêu chuẩn TCVN 12094:2017 phân chia su su quả tươi thành ba hạng chất lượng thương mại cụ thể như sau:
- Hạng "Đặc biệt" (Extra Class): Su su thuộc hạng này phải có chất lượng ưu việt nhất. Quả phải mang đầy đủ các đặc tính tiêu biểu của giống về hình dáng, màu sắc và kích thước. Quả hoàn toàn không được có các khuyết tật, ngoại trừ các khuyết tật rất nhẹ trên bề mặt vỏ với điều kiện không làm ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài, chất lượng tổng thể và cách trình bày của sản phẩm trong bao bì.
- Hạng I (Class I): Su su phải có chất lượng tốt và thể hiện rõ các đặc tính đặc trưng của giống. Cho phép có các khuyết tật nhẹ về hình dáng, màu sắc vỏ hoặc các vết xước nhẹ trên vỏ do cọ xát trong quá trình thu hoạch và vận chuyển, miễn là các khuyết tật này không ảnh hưởng đến chất lượng thịt quả bên trong và tính thẩm mỹ chung của lô hàng.
- Hạng II (Class II): Hạng này bao gồm su su quả tươi không được phân vào các hạng cao hơn nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tối thiểu nêu tại Điều 2. Quả có thể có các khuyết tật về hình dạng, màu sắc vỏ bị biến đổi nhẹ, hoặc có vết sẹo nhẹ do cơ học, miễn là quả vẫn giữ được các đặc tính cơ bản về chất lượng, độ bền bảo quản và cách trình bày.
Điều 4: Quy định về kích cỡ và độ đồng đều
Kích cỡ của su su quả tươi được xác định bằng trọng lượng của quả hoặc theo đường kính mặt cắt ngang lớn nhất của quả. Việc phân định kích cỡ nhằm đảm bảo tính đồng đều của sản phẩm trong cùng một đơn vị bao gói:
- Xác định theo trọng lượng: Trọng lượng tối thiểu của quả su su thương mại phải đạt mức quy định để đảm bảo giá trị tiêu dùng. Sự chênh lệch trọng lượng giữa quả lớn nhất và quả nhỏ nhất trong cùng một bao gói không được vượt quá giới hạn sai lệch cho phép của tiêu chuẩn.
- Xác định theo đường kính: Đường kính quả được đo tại vị trí lớn nhất của mặt cắt ngang. Tiêu chuẩn quy định các khoảng đường kính cụ thể tương ứng với từng mã kích cỡ từ nhỏ đến lớn để phân loại đồng bộ.
- Độ đồng đều về kích cỡ: Để đảm bảo tính mỹ quan và thuận tiện cho việc định giá thương mại, các quả su su trong cùng một bao gói phải có kích cỡ tương đối đồng đều, tuân thủ nghiêm ngặt bảng phân cấp kích cỡ được quy định chi tiết trong tiêu chuẩn kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12094:2017
CODEX STAN 216-1999; SỬA ĐỔI NĂM 2011
SU SU QUẢ TƯƠI
Chayotes
Lời nói đầu
TCVN 12094:2017 hoàn toàn tương đương với CODEX STAN 216-1999; sửa đổi năm 2011;
TCVN 12094:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F10 Rau quả và sản phẩm rau quả biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SU SU QUẢ TƯƠI
Chayotes
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các giống su su quả tươi thương phẩm thuộc loài Sechium edule (Jacq.) Sw., họ Cucurbitaceae, sau khi sơ chế và đóng gói, được tiêu thụ dưới dạng tươi.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho su su quả tươi dùng trong chế biến công nghiệp.
2 Yêu cầu về chất lượng
2.1 Yêu cầu tối thiểu
Trong tất cả các hạng, tùy theo yêu cầu cụ thể cho từng hạng và dung sai cho phép, su su quả tươi phải:
- nguyên vẹn;
- lành lặn, không bị dập nát hoặc hư hỏng đến mức không phù hợp cho sử dụng;
- sạch, hầu như không có bất kỳ tạp chất lạ nào nhìn thấy được bằng mắt thường;
- hầu như không chứa côn trùng ảnh hưởng đến hình thức bên ngoài của sản phẩm;
- hầu như không bị hư hỏng do sinh vật gây hại;
- không bị ẩm bất thường ngoài vỏ, trừ khi bị ngưng tụ nước do vừa đưa ra khỏi môi trường bảo quản lạnh;
- không có bất kỳ mùi và/hoặc vị lạ nào;
- cứng;
- tươi;
- không bị hư hỏng do nhiệt độ thấp;
- hầu như không bị bầm dập;
- không bị hư hỏng do ánh nắng mặt trời;
- thịt quả không bị xơ cứng;
- không c
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5004:1989 (ISO 2116 - 1981)
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8813:2011 về hạt giống su hào - yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9765:2013 (CODEX STAN 293-2008) về Cà chua quả tươi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12097:2017 (ASEAN STAN 47:2016) về Mướp đắng quả tươi
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12354:2018 (ASEAN STAN 9:2008) về Quýt quả tươi
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12359:2018 (ASEAN STAN 26:2012) về Cà quả tươi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12360:2018 (ASEAN STAN 27:2012) về Bí đỏ quả tươi
- 1Quyết định 3903/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5004:1989 (ISO 2116 - 1981)
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8813:2011 về hạt giống su hào - yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5603:2008 (CAC/RCP 1-1969, REV.4-2003) về Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-1:2009 (Volume 2B-2000, Section 1) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 1: Theo hoạt chất thuốc bảo vệ thực vật
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5624-2:2009 (Volume 2B-2000, Section 2) về Danh mục giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật và giới hạn dư lượng tối đa thuốc bảo vệ thực vật ngoại lai - Phần 2: Theo nhóm sản phẩm
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7087:2013 (CODEX STAN 1-1985, Sửa đổi 2010) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9632:2013 (CAC/GL 21-1997) về Nguyên tắc thiết lập và áp dụng các tiêu chí vi sinh đối với thực phẩm
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9994:2013 (CAC/RCP 53-2003, REV 2010) về Quy phạm thực hành vệ sinh đối với rau quả tươi
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9765:2013 (CODEX STAN 293-2008) về Cà chua quả tươi
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9770:2013 (CAC/RCP 44-1995, sửa đổi 1:2004) về Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4832:2015 (CODEX STAN 193-1995, soát xét 2009, sửa đổi 2015) về Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12097:2017 (ASEAN STAN 47:2016) về Mướp đắng quả tươi
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12354:2018 (ASEAN STAN 9:2008) về Quýt quả tươi
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12359:2018 (ASEAN STAN 26:2012) về Cà quả tươi
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12360:2018 (ASEAN STAN 27:2012) về Bí đỏ quả tươi
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12094:2017 (CODEX STAN 216-1999, sửa đổi năm 2011) về Su su quả tươi
- Số hiệu: TCVN12094:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
