Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10734:2015 về Thủy sản khô - Yêu cầu kỹ thuật là văn bản pháp lý kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng, an toàn thực phẩm đối với các sản phẩm thủy sản khô lưu thông trên thị trường Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩnĐiều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho các sản phẩm thủy sản khô được chế biến từ các loài động vật thủy sản (bao gồm cá, giáp xác, nhuyễn thể, v.v.) đã qua quá trình làm khô (phơi nắng tự nhiên hoặc sấy nhân tạo) có hoặc không bổ sung muối, gia vị hoặc các phụ gia thực phẩm khác.
- Sản phẩm thủy sản khô thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn này được sử dụng trực tiếp làm thực phẩm cho người hoặc qua chế biến nhiệt trước khi sử dụng.
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn và phối hợp áp dụng các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế khác về an toàn thực phẩm, bao gồm:
- Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm cảm quan, hóa lý và vi sinh vật đối với thủy sản và sản phẩm thủy sản.
- Các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) và quy định của Bộ Y tế về giới hạn ô nhiễm kim loại nặng, vi sinh vật, độc tố vi nấm và dư lượng thuốc thú y trong thực phẩm.
- Tiêu chuẩn về ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn và các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm.
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa để thống nhất cách hiểu và áp dụng trong thực tế sản xuất, kiểm nghiệm:
- Thủy sản khô (Dried fishery products): Sản phẩm được chế biến từ nguyên liệu thủy sản tươi sống hoặc đã xử lý nhiệt, sau đó được làm giảm hàm lượng nước bằng phương pháp tự nhiên (phơi nắng) hoặc nhân tạo (sấy) đến mức độ nhất định để ức chế sự phát triển của vi sinh vật gây hại.
- Thủy sản khô nhạt (Unsalted dried fishery products): Sản phẩm thủy sản khô không bổ sung muối trong quá trình chế biến, giữ nguyên hương vị tự nhiên của nguyên liệu.
- Thủy sản khô mặn (Salted dried fishery products): Sản phẩm thủy sản khô có sử dụng muối ăn (NaCl) trong quá trình xử lý nguyên liệu trước khi làm khô nhằm tăng khả năng bảo quản và tạo hương vị đặc trưng.
- Thủy sản khô chín (Boiled/cooked dried fishery products): Sản phẩm thủy sản được làm chín bằng cách luộc hoặc hấp trước khi tiến hành quá trình làm khô.
Đây là nội dung trọng tâm quy định các chỉ tiêu chất lượng bắt buộc đối với sản phẩm thủy sản khô, bao gồm:
- Yêu cầu về nguyên liệu đầu vào: Nguyên liệu thủy sản dùng để chế biến phải đảm bảo độ tươi ngon, không có dấu hiệu ươn hỏng, phân hủy, đạt các tiêu chuẩn về an toàn dịch bệnh và không chứa các chất độc hại vượt quá mức cho phép.
- Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm thủy sản khô phải đạt các yêu cầu về ngoại quan (hình dạng nguyên vẹn đặc trưng, không bị nát), màu sắc (tự nhiên, không bị biến màu hoặc mốc), mùi vị (thơm đặc trưng của thủy sản khô, không có mùi lạ, mùi hôi, mùi mốc) và trạng thái cấu trúc (độ dai, mềm hoặc giòn phù hợp với từng loại sản phẩm).
- Chỉ tiêu hóa lý: Quy định nghiêm ngặt về giới hạn hàm lượng nước (độ ẩm tối đa) để đảm bảo thời gian bảo quản, hàm lượng muối ăn (NaCl) đối với dòng sản phẩm khô mặn, và hàm lượng tro không tan trong axit clohydric (HCl) để kiểm soát tạp chất cát, sạn.
- Phụ gia thực phẩm: Chỉ được phép sử dụng các loại phụ gia thực phẩm nằm trong danh mục cho phép của Bộ Y tế và phải tuân thủ đúng giới hạn hàm lượng sử dụng tối đa.
- Giới hạn chất ô nhiễm: Sản phẩm phải tuân thủ các quy định về giới hạn tối đa cho phép đối với kim loại nặng (như chì, cadimi, thủy ngân) và các độc tố vi nấm (nếu có).
- Chỉ tiêu vi sinh vật và ký sinh trùng: Không được phép chứa các vi sinh vật gây bệnh (như Salmonella, Vibrio cholerae) và ký sinh trùng gây hại cho sức khỏe người tiêu dùng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10734:2015
THỦY SẢN KHÔ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Dried fishery products - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 10734:2015 do Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và nghề muối biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỦY SẢN KHÔ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Dried fishery products - Technical requirements
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với thủy sản khô, bao gồm cá khô, tôm khô và mực khô, chưa qua xử lý nhiệt trước khi làm khô.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm thủy sản khô ăn liền.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3700:1990, Thủy sản - Phương pháp xác định hàm lượng nước
TCVN 5277, Thủy sản - Phương pháp thử cảm quan
TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev. 10-2009). Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm
TCVN 8130:2009 (ISO 21807:2004), Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Xác định hoạt độ nước
TCVN 9215:2012, Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định tổng hàm lượng nitơ bazơ bay hơi
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tạp chất lạ nhìn thấy bằng mắt thường (foreign matter)
Vật chất không có nguồn gốc từ nguyên liệu bị lẫn trong sản phẩm
4 Yêu cầu kỹ thuật
4.1 Yêu cầu đối với nguyên liệu
Cá, tôm, mực, dạng tươi hoặc đông lạnh: đạt chất lượng để sử dụng làm thực phẩm.
4.2 Yêu cầu đối với sản phẩm
4.2.1 Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu cảm quan đối với thủy sản khô được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Màu sắc | Đặc trưng cho sản phẩm |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-17:2012/BNNPTNT về cơ sở sản xuất thủy sản khô - điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5649:2006 về thủy sản khô - yêu cầu vệ sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9976:2013 về Thịt và thủy sản – Định lượng Escherichia coli bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11047:2015 về Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định hàm lượng histamine - Phương pháp đo huỳnh quang
- 1Thông tư 15/2009/TT-BNN ban hành danh mục thuốc, hoá chất, kháng sinh cấm sử dụng, hạn chế sử dụng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Thông tư liên tịch 03/2012/TTLT-BKHĐT-BNNPTNT-BTC hướng dẫn Quyết định 147/2007/QĐ-TTg và 66/2011/QĐ-TTg do Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Bộ Tài chính ban hành
- 3Quyết định 3990/QĐ-BKHCN năm 2015 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 02-17:2012/BNNPTNT về cơ sở sản xuất thủy sản khô - điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3700:1990 về thủy sản - Phương pháp xác định hàm lượng nước
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5277:1990 về thủy sản - phương pháp thử cảm quan do Ủy ban Khoa học Nhà nước ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5649:2006 về thủy sản khô - yêu cầu vệ sinh do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4381:2009 về tôm vỏ đông lạnh
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7524:2006 (CODEX STAN 36 :1981, REV.1 : 1995) về Cá đông lạnh nhanh chuyển đổi năm 2008 do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5660:2010 (CODEX STAN 192-1995, Rev.10-2009) về Tiêu chuẩn chung đối với phụ gia thực phẩm
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9215:2012 về Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định tổng hàm lượng Nitơ bazơ bay hơi
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8130:2009 (ISO 21807 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Xác định hoạt độ nước
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9976:2013 về Thịt và thủy sản – Định lượng Escherichia coli bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm Petrifilm
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5921:1995 (ISO 3220 : 1975) về Đồng và hợp kim đồng - Xác định hàm lượng asen - Phương pháp trắc quang
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10735:2015 (CODEX STAN 236-2003) về Cá cơm luộc trong nước muối và làm khô
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11047:2015 về Thủy sản và sản phẩm thủy sản - Xác định hàm lượng histamine - Phương pháp đo huỳnh quang
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10734:2015 về Thủy sản khô - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN10734:2015
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2015
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
