Quyết định số 813/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ nguồn tài nguyên đất đai hợp lý cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 ban hành kèm theo Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Kim Thành được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 là 11.507,55 ha. Diện tích cụ thể của từng nhóm đất được quy định như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 6.259,01 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa nước chiếm phần lớn với 4.716,32 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác là 382,80 ha; đất trồng cây lâu năm là 630,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 477,51 ha; và đất nông nghiệp khác là 51,75 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.237,74 ha. Cơ cấu chi tiết gồm có:
- Đất quốc phòng: 11,02 ha.
- Đất an ninh: 0,77 ha.
- Đất khu công nghiệp: 247,13 ha (tập trung chủ yếu tại xã Lai Vu với 192,32 ha và thị trấn Phú Thái với 19,60 ha).
- Đất cụm công nghiệp: 114,73 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 32,73 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 339,08 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (giao thông, thủy lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục, thể thao, chợ...): 1.581,10 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 791,60 ha và đất thủy lợi chiếm 664,46 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 1.833,55 ha.
- Đất ở tại đô thị: 54,67 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Phú Thái).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 15,40 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 0,87 ha.
- Đất tôn giáo: 22,97 ha.
- Đất tín ngưỡng: 5,43 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 107,11 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 37,72 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 11,43 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 742,00 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 68,76 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 0,41 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại là 10,80 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của huyện Kim Thành được xác định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 115,60 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước bị thu hồi nhiều nhất với 99,38 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 1,80 ha; đất trồng cây lâu năm thu hồi 8,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 5,63 ha; đất nông nghiệp khác thu hồi 0,06 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 19,73 ha. Trong đó bao gồm đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (13,42 ha), đất phát triển hạ tầng (5,73 ha bao gồm đất giao thông, thủy lợi, giáo dục, thể thao), đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,47 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (0,10 ha).
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, phát triển công nghiệp và tái cơ cấu nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 198,07 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 161,98 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 18,34 ha; đất trồng cây lâu năm là 9,66 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 8,03 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 65,16 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 36,26 ha; chuyển đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 7,83 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 0,80 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nông nghiệp khác là 20,27 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 35,37 ha. Đáng chú ý có 6,18 ha đất phi nông nghiệp không phải đất ở được chuyển sang đất ở; chuyển đất phát triển hạ tầng sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh là 4,69 ha; chuyển đất cơ sở sản xuất kinh doanh sang đất sản xuất nguyên vật liệu xây dựng, gốm sứ là 12,00 ha.
Huyện Kim Thành lên kế hoạch khai thác và đưa 0,83 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 0,28 ha (trong đó 0,08 ha dùng cho nuôi trồng thủy sản và 0,20 ha dùng cho mục đích nông nghiệp khác tại xã Liên Hòa và xã Tam Kỳ).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,55 ha (toàn bộ dùng làm đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại xã Liên Hòa).
Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cấp chính quyền và sở, ngành trong việc triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Kim Thành:
- Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, bảo đảm đúng trình tự, thủ tục và thẩm quyền pháp luật quy định.
- Thường xuyên đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; định kỳ tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các Sở, ngành liên quan: Phối hợp, hướng dẫn UBND huyện Kim Thành triển khai thực hiện; kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính thống nhất và đúng quy định pháp luật.
- Hiệu lực thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 813/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 13 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN KIM THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 240/TTr-STNMT ngày 09 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
a) Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vu | Xã Cổ Dũng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...+24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
|
| Tổng diện tích hành chính | 11.507,55 | 232,43 | 502,07 | 386,25 | 535,62 | 410,61 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6.259,01 | 44,04 | 132,78 | 194,03 | 286,65 | 265,68 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 4.716,32 | 40,35 | 38,74 | 175,76 | 187,79 | 213,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4.716,32 | 40,35 | 38,74 | 175,76 | 187,79 | 213,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 382,80 | 0,12 | 63,91 | 5,42 | 25,69 | 4,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 630,62 | 0,58 | 17,36 | 5,38 | 21,55 | 13,28 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 477,51 | 2,99 | 12,27 | 7,45 | 51,31 | 32,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 51,75 |
| 0,49 | 0,02 | 0,31 | 1,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.237,74 | 188,40 | 369,29 | 192,20 | 248,97 | 144,93 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 11,02 | 0,68 |
| 0,41 | 2,37 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,77 | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 247,13 | 19,60 | 192,32 |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 114,73 |
|
| 15,44 | 7,51 | 13,21 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 32,73 | 0,60 | 0,24 | 1,56 | 0,21 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 339,08 | 25,04 | 6,55 | 20,44 | 12,71 | 7,44 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.581,10 | 56,73 | 60,39 | 53,59 | 72,65 | 54,59 |
|
| Đất giao thông | 791,60 | 35,59 | 25,28 | 25,62 | 32,62 | 26,33 |
|
| Đất thủy lợi | 664,46 | 11,80 | 31,10 | 22,56 | 36,58 | 21,31 |
|
| Đất công trình năng lượng | 5,26 | 0,25 | 0,03 | 1,16 | 0,02 | 0,05 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 1,24 | 0,10 | 0,03 | 0,14 | 0,04 | 0,03 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | 5,51 | 1,84 |
|
|
| 0,08 |
|
| Đất cơ sở y tế | 7,81 | 1,06 | 0,17 | 0,32 | 0,27 | 0,32 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 62,51 | 5,20 | 2,46 | 2,14 | 2,05 | 3,88 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 28,25 | 0,13 | 0,70 | 1,34 | 1,01 | 0,99 |
|
| Đất chợ | 14,18 | 0,55 | 0,62 | 0,31 | 0,06 | 1,60 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 0,26 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,26 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 6,59 | 0,51 |
| 0,52 | 0,14 | 0,11 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1.833,55 | 0,00 | 68,30 | 71,22 | 97,05 | 62,10 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 54,67 | 54,67 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 15,40 | 3,84 | 0,70 | 0,72 | 0,38 | 0,63 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,87 | 0,68 |
| 0,04 |
|
|
| 2.16 | Đất tôn giáo. | 22,97 | 0,29 | 0,41 | 0,42 | 1,90 | 0,23 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 107,11 | 3,66 | 3,01 | 3,61 | 4,02 | 3,69 |
| 2.18 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 37,72 |
|
|
| 5,50 |
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 11,43 | 0,35 | 0,39 | 0,31 | 0,27 | 0,32 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 5,43 | 0,25 | 0,11 | 0,08 | 0,09 | 0,48 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 742,00 | 19,82 | 35,95 | 22,34 | 38,48 | 2,08 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 68,76 | 0,82 | 0,92 | 1,49 | 5,68 | 0,04 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,41 | 0,19 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 10,80 |
|
| 0,02 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích hành chính | 417,42 | 702,27 | 868,69 | 367,50 | 791,71 | 475,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 266,84 | 422,40 | 439,58 | 170,73 | 447,41 | 248,95 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 130,85 | 360,55 | 317,94 | 139,54 | 365,75 | 207,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 130,85 | 360,55 | 317,94 | 139,54 | 365,75 | 207,45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 97,64 | 8,55 | 23,35 | 7,18 | 4,67 | 4,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 21,50 | 32,21 | 71,22 | 5,61 | 45,10 | 17,80 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 16,47 | 20,78 | 26,99 | 13,08 | 31,23 | 18,29 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,38 | 0,30 | 0,09 | 5,31 | 0,66 | 0,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 150,58 | 279,83 | 428,92 | 196,77 | 342,62 | 226,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0,13 | 0,21 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 20,54 | 32,28 |
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
| 1,74 | 7,63 | 3,90 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,46 | 21,07 | 74,64 | 2,88 | 23,51 | 12,22 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 59,55 | 96,39 | 114,20 | 73,06 | 91,05 | 71,43 |
|
| Đất giao thông | 22,45 | 44,19 | 62,30 | 28,14 | 44,46 | 46,37 |
|
| Đất thủy lợi | 34,30 | 45,21 | 46,58 | 32,63 | 40,56 | 16,83 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,01 | 0,02 | 0,52 | 0,24 | 0,04 | 1,06 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,20 | 0,03 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
| 1,20 |
| 2,36 | 0,03 |
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,07 | 0,22 | 0,21 | 3,10 | 0,22 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1,55 | 2,41 | 4,04 | 4,75 | 4,31 | 4,35 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,09 | 2,66 | 0,53 | 1,38 | 1,08 | 1,90 |
|
| Đất chợ | 0,04 | 0,39 |
| 0,26 | 0,32 | 0,66 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
| 1,86 | 1,28 | 0,00 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,18 | 0,26 | 0,17 | 0,08 | 0,34 | 0,45 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 51,95 | 123,34 | 129,76 | 47,54 | 139,75 | 111,34 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,72 | 0,45 | 0,59 | 0,71 | 0,59 | 0,53 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 0,06 |
| 0,07 |
| 2.16 | Đất tôn giáo. | 1,21 | 0,85 | 0,55 |
| 1,89 | 0,32 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,64 | 6,31 | 7,33 | 2,73 | 7,64 | 6,54 |
| 2.18 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,38 | 0,93 | 0,62 | 0,38 | 0,54 | 0,63 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 0,02 | 0,24 | 0,56 | 0,56 | 0,11 | 0,39 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 32,43 | 29,13 | 78,55 | 31,33 | 65,81 | 18,03 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,02 | 0,73 | 1,40 | 1,57 | 2,33 | 0,04 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
| 0,13 |
|
|
| 0,04 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
| 0,04 | 0,19 |
| 1,68 | 0,09 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | ||
| (1) | (2) | (15) | 06) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích hành chính | 530,59 | 844,79 | 308,51 | 729,91 | 289,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 171,04 | 540,69 | 192,73 | 417,92 | 182,12 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 146,73 | 440,50 | 177,61 | 177,20 | 179,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 146,73 | 440,50 | 177,61 | 177,20 | 179,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,97 | 8,21 | 0,08 | 28,78 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 9,21 | 57,05 | 9,72 | 172,05 | 0,21 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 10,33 | 32,77 | 5,32 | 33,31 | 2,46 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 0,79 | 2,16 |
| 6,58 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 359,52 | 304,02 | 115,61 | 311,99 | 107,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 1,96 |
|
| 0,02 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 35,20 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 25,76 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,90 |
| 3,95 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 58,56 | 2,94 |
| 3,98 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 84,08 | 85,91 | 39,84 | 110,37 | 39,91 |
|
| Đất giao thông | 37,22 | 44,85 | 19,21 | 45,95 | 26,56 |
|
| Đất thủy lợi | 42,29 | 36,79 | 16,19 | 57,63 | 9,90 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,40 | 0,05 | 0,10 | 0,27 | 0,20 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,03 | 0,12 | 0,03 | 0,01 | 0,12 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,14 | 0,14 | 0,20 | 0,25 | 0,21 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,61 | 2,75 | 1,70 | 2,94 | 1,64 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 1,02 | 0,96 | 2,41 | 3,21 | 1,19 |
|
| Đất chợ | 0,37 | 0,25 |
| 0,11 | 0,05 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
| 0,04 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,83 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,30 | 0,22 | 0,09 | 0,40 | 0,07 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 94,04 | 131,64 | 45,80 | 151,98 | 48,94 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,48 | 0,61 | 0,69 | 0,78 | 0,46 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất tôn giáo. | 0,51 | 2,12 | 0,49 | 0,68 | 1,17 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 4,38 | 6,02 | 2,91 | 7,62 | 2,99 |
| 2.18 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,49 | 0,60 | 0,44 | 0,69 | 0,22 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 0,47 | 0,11 | 0,52 | 0,32 |
|
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 51,63 | 72,71 | 24,01 | 30,97 | 12,34 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,77 | 0,25 | 0,82 | 0,23 | 0,92 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,03 | 0,09 | 0,18 |
| 0,69 |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| Tổng diện tích hành chính | 435,97 | 569,70 | 409,52 | 743,11 | 955,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 235,68 | 325,84 | 225,17 | 472,85 | 575,89 |
| 1.1 | Đất lúa nước | 188,11 | 235,73 | 211,61 | 425,93 | 354,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 188,11 | 235,73 | 211,61 | 425,93 | 354,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 11,39 | 18,25 | 2,25 | 1,06 | 63,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 25,47 | 23,00 | 4,15 | 3,40 | 74,76 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 10,71 | 48,86 | 7,17 | 24,15 | 69,05 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
| 18,30 | 13,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 200,28 | 243,75 | 184,35 | 267,20 | 375,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 0,08 | 0,01 | 4,91 | 0,00 | 0,22 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,06 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 0,56 | 11,42 | 0,01 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 22,26 | 16,65 | 9,36 | 5,12 | 13,26 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | 62,33 | 83,33 | 71,03 | 96,98 | 103,65 |
|
| Đất giao thông | 38,35 | 46,28 | 42,06 | 44,17 | 53,60 |
|
| Đất thủy lợi | 19,79 | 32,03 | 16,52 | 48,79 | 45,07 |
|
| Đất công trình năng lượng | 0,39 | 0,24 | 0,03 | 0,12 | 0,06 |
|
| Đất CT bưu chính viễn thông | 0,06 | 0,02 | 0,05 | 0,03 | 0,01 |
|
| Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở y tế | 0,25 | 0,12 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 2,15 | 2,63 | 3,19 | 1,90 | 3,86 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,99 | 1,74 | 1,28 | 1,70 | 0,94 |
|
| Đất chợ | 0,35 | 0,27 | 7,79 | 0,16 | 0,00 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
| 0,29 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,38 | 0,37 | 0,35 | 0,85 | 0,80 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 68,03 | 87,56 | 74,31 | 108,57 | 120,34 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,62 | 0,46 | 0,42 | 0,58 | 0,45 |
| 2.15 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.16 | Đất tôn giáo. | 0,17 | 2,99 | 2,78 | 2,20 | 1,80 |
| 2.17 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,06 | 6,40 | 4,54 | 4,70 | 12,32 |
| 2.18 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | 8,94 | 0,00 | 0,00 | 10,00 | 13,28 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,89 | 0,59 | 0,65 | 0,16 | 1,58 |
| 2.20 | Đất tín ngưỡng | 0,50 | 0,18 | 0,17 |
| 0,26 |
| 2.21 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 30,69 | 41,25 | 0,00 | 36,89 | 67,54 |
| 2.22 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 2,28 | 3,40 | 4,32 | 1,14 | 39,59 |
| 2.23 | Đất phi nông nghiệp khác | 0,05 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,01 | 0,11 |
| 3,06 | 4,61 |
b) Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hoà | Xã Thượng Vu | Xã Cổ Dũng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...+24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 115,60 | 2,21 | 2,11 | 2,98 | 0,56 | 15,40 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 99,38 | 1,60 | 0,83 | 2,44 | 0,04 | 15,09 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 99,38 | 1,60 | 0,83 | 2,44 | 0,04 | 15,09 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,80 | - | 0,37 | 0,19 | - | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 8,73 | 0,06 | 0,50 | - | 0,30 | 0,31 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 5,63 | 0,55 | 0,41 | 0,35 | 0,22 | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 19,73 | - | 0,05 | 1,08 | - | 0,34 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2,6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | 13,42 |
| 0,05 | 1,03 |
| 0,34 |
| 2,7 | Đất phát triển hạ tầng | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | 1,79 | 0,49 |
| 0,17 | - | 0,07 |
|
| Đất thủy lợi | 2,52 | 0,03 |
| 0,18 | 0,03 | 0,10 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 0,26 |
|
|
|
|
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao | 1,16 |
|
|
|
|
|
| 2,9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 2,10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2,14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,47 | - | - | 0,05 | - | - |
| 2,16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,10 | - | - | - | - | - |
| 2,17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - |
| - |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1,01 | 4,10 | 3,00 | 11,19 | 3,72 | 23,94 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 0,49 | 1,30 | 1,65 | 8,19 | 3,08 | 21,72 |
|
| Tr đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,49 | 1,30 | 1,65 | 8,19 | 3,08 | 21,72 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,36 | - | - | - | 0,06 | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 | 1,94 | 1,35 | 0,82 | 0,46 | 1,66 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,86 | - | 2,18 | 0,12 | 0,56 |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,10 | 0,10 | - | - | - | 0,28 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - | - |
| 2,6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2,7 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông | - | - |
| 0,28 | 0,06 | - |
|
| Đất thủy lợi | 0,04 | 0,30 | 0,02 | 0,29 | - | - |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
| - |
| - |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
| 0,41 |
|
| 0,34 |
| 2,9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - | - |
| 2,10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - | - |
| 2,14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - | 0,10 | - | - | - | 0,28 |
| 2,16 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,10 | - |
| - | - | - |
| 2,17 | Đất phi nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
|
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | ||
| (1) | (2) | (15) | 06) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 11,59 | 3,26 | 0,67 | 2,02 | 2,24 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 10,64 | 3,10 | 0,57 | 1,95 | 2,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 10,64 | 3,10 | 0,57 | 1,95 | 2,24 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,55 | - | - | - | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,40 | 0,06 | 0,10 | - | - |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,10 | - | 0,07 | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | - | 0,02 | - | - |
|
| 2,1 | Đất quốc phòng |
| - | - | - | - |
| 2,6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2,7 | Đất phát triển hạ tầng |
|
|
|
|
|
|
| Đất giao thông |
|
|
| - | 0,06 |
|
| Đất thủy lợi |
| 0,12 | - | 0,07 | 0,23 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
|
|
| 0,20 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
|
|
| - |
|
| 2,9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - |
| 2,10 | Đất ở tại đô thị | - | - | - | - | - |
| 2,14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | - | 0,02 | - | - | - |
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2,66 | 2,65 | 11,25 | 5,61 | 3,43 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 2,53 | 2,19 | 11,15 | 5,61 | 2,97- |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2,53 | 2,19 | 11,15 | 5,61 | 2,97 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,06 | 0,10 | - | - | 0,11 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,22 | 0,10 | - | 0,35 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,07 | 0,14 | - | - | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,04 | 0,91 | 0,45 | 1,44 | 12,13 |
| 2,1 | Đất quốc phòng | - | - | - | - | - |
| 2,6 | Đất cơ sở SX phi nông nghiệp | - | - |
| - | 12,00 |
| 2,7 | Đất phát triển hạ tầng | 0,02 | 0,91 | 0,45 | 1,44 | 0,13 |
|
| Đất giao thông | 0,05 | - | 0,50 | 0,05 | 0,06 |
|
| Đất thủy lợi | 0,10 | 0,06 | 0,86 | 0,02 | 0,07 |
|
| Đất cơ sở giáo dục đào tạo |
| 0,02 |
| 0,04 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục thể thao |
| 0,41 |
| - |
|
| 2,9 | Đất ở tại nông thôn | - | - | - | - | - |
| 2,14 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 0,02 | - |
| - | - |
c) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Thị trấn Phú Thái | Xã Lai Vu | Xã Cộng Hòa | Xã Thượng Vũ | Xã Cổ Dũng | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+...+24) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 198,07 | 2,21 | 2,19 | 3,42 | 7,09 | 17,23 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 161,98 | 1,60 | 0,83 | 2,44 | 0,04 | 16,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 161,98 | 1,60 | 0,83 | 2,44 | 0,04 | 16,60 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 18,34 | - | 0,45 | 0,27 | 6,53 | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 9,66 | 0,06 | 0,50 | 0,09 | 0,30 | 0,42 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8,03 | 0,55 | 0,41 | 0,62 | 0,22 | 0,21 |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 |
| - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 65,16 |
|
| - | 4,50 | 1,00 |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 36,26 | - |
| - | 3,70 | 1,00 |
| 2,2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | 7,83 | - | - | - | - | - |
| 2,3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 0,80 | - | - | - | 0,80 | - |
| 2,4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | 20,27 | - | - | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 35,37 | - |
|
| - | 0,51 |
| 3,1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 6,18 | 0,59 | 0,06 | 0,50 | - | 0,51 |
| 3,2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp | 1,14 |
|
|
|
| 0,73 |
| 3,3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại | 3,12 |
|
|
|
|
|
| 3,4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh | 4,69 | 0,10 | 0,01 |
| 0,01 | 0,10 |
| 3,5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 3,6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ | 12,00 |
|
|
|
|
|
| 3,7 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 3,8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 3,9 | Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,14 |
|
|
|
|
|
| 3,10 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất chợ | 0,36 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Việt Hưng | Xã Tuấn Hưng | Xã Kim Xuyên | Xã Phúc Thành | Xã Ngũ Phúc | Xã Kim Anh | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 1,01 | 11,99 | 8,29 | 12,47 | 7,44 | 30,18 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 0,49 | 8,93 | 5,61 | 8,96 | 6,80 | 27,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,49 | 8,93 | 5,61 | 8,96 | 6,80 | 27,81 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,36 | - | 0,37 | 0,51 | 0,06 | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 | 2,06 | 1,94 | 0,82 | 0,46 | 1,66 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 1,00 | 0,37 | 2,18 | 0,12 | 0,71 |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | 0,06 | - | - |
| - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1,00 | 1,50 | - | - | 4,64 | 3,35 |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 1,00 | 1,50 | - | - | 4,64 | 3,35 |
| 2,2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - |
| - | - |
| 2,3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - |
|
| 2,4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác |
| - | . | - | - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,14 | - | 0,02 | 0,42 | 0,06 | 2,01 |
| 3,1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,14 | - | 0,02 | 0,42 | 0,06 | 2,01 |
| 3,2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3,3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại |
|
|
|
| 1,18 |
|
| 3,4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh |
| 0,98 | 0,34 | 0,11 | 0,32 | 0,60 |
| 3,5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
| 3,6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
| 3,7 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
|
| 3,8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại |
|
|
| 0,05 |
|
|
| 3,9 | Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
| 0,14 |
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Kim Lương | Xã Kim Tân | Xã Kim Khê | Xã Kim Đính | Xã Cẩm La | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 20,80 | 4,43 | 0,67 | 3,02 | 2,24 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 19,85 | 4,24 | 0,57 | 2,93 | 2,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 19,85 | 4,24 | 0,57 | 2,93 | 2,24 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,55 | 0,03 | - | 0,02 | - |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,40 | 0,06 | 0,10 | - | - |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | - | 0,10 | - | 0,07 | - |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 2,16 | - | “ | - |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - |
| 2,2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | 2,16 | - | - | - |
| 2,3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - | - |
| 2,4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - |
| - | - |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,12 | 0,22 | - | 0,31 | 0,25 |
| 3,1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,12 | 0,20 | - | 0,31 | 0,25 |
| 3,2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp | 0,41 |
|
|
|
|
| 3,3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại |
|
|
| 0,00 |
|
| 3,4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh | 0,94 |
| 0,00 | 0,09 | 0,00 |
| 3,5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
| 3,6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
| 3,7 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
| 3,8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại |
|
|
|
|
|
| 3,9 | Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bình Dân | Xã Tam Kỳ | Xã Đồng Gia | Xã Liên Hoà | Xã Đại Đức | ||
| (1) | (2) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 13,83 | 2,98 | 26,36 | 15,51 | 4,71 |
| 1,1 | Đất trồng lúa | 6,04 | 2,19 | 26,23 | 14,61 | 2,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 6,04 | 2,19 | 26,23 | 14,61 | 2,97 |
| 1,2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 7,72 | 0,13 | 0,03 | 0,90 | 0,41 |
| 1,3 | Đất trồng cây lâu năm | - | 0,24 | 0,10 | - | 0,35 |
| 1,4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,07 | 0,42 | - | - | 0,98 |
| 1,5 | Đất nông nghiệp khác | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 3,62 | - | 22,79 | 20,60 |
| 2,1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,62 | - | 9,45 | 8,00 |
| 2,2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 5,67 | - |
| 2,3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | - | - | - |
|
| 2,4 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | - | - | - | 7,67 | 12,60 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp | 0,15 | 0,24 | 0,41 | 0,06 | 0,13 |
| 3,1 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 0,15 | 0,24 | 0,41 | 0,06 | 0,13 |
| 3,2 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3,3 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất thương mại |
|
| 1,02 |
|
|
| 3,4 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất cơ sở SX kinh doanh | 0,56 | 0,02 | 0,50 | 0,00 | 0,00 |
| 3,5 | Đất phát triển hạ tầng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
| 0,80 |
|
| 3,6 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
| 0,20 | 12,00 |
| 3,7 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất SX nguyên vật liệu xây dựng gốm sứ |
|
|
|
|
|
| 3,8 | Đất có mặt nước chuyên dùng chuyển sang đất thương mại |
| 0,20 |
|
|
|
| 3,9 | Đất có mặt nước CD chuyển sang đất cơ sở sản xuất kinh doanh |
|
|
|
|
|
| 3,10 | Đất mặt nước chuyên dùng sang đất chợ |
|
| 0,36 |
|
|
d) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Đồng Gia | Xã Liên Hòa | Xã Tam Kỳ | |||
| (1) | (2) | (3)=(4+5+6) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Nhóm đất nông nghiệp | 0,28 |
| 0,2 | 0,08 |
| 1,1 | Đất trồng lúa |
|
|
|
|
| 1,2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,08 |
|
| 0,08 |
| 1,3 | Đất nông nghiệp khác | 0,20 |
| 0,2 |
|
| 2 | Nhóm đất phi nông nghiệp | 0,55 |
| 0,55 |
|
| 2,1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 0,55 |
| 0,55 |
|
2. Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Kim Thành theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp, Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018, do Trung tâm Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hải Dương, thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường lập, UBND huyện Kim Thành ký ngày 22 tháng 12 năm 2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường ký ngày 09 tháng 3 năm 2018.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 3Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 2898/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 5Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 6Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 7Quyết định 2897/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 8Quyết định 3275/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 9Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 445/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 3278/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 14Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 15Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 16Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 17Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 18Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 19Quyết định 299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 20Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 21Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 22Quyết định 37/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 376/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 7Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 2898/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- 9Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 11Quyết định 2897/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bắc Mê, tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 3275/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 14Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 15Quyết định 445/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 16Quyết định 3278/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
- 17Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- 18Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 19Quyết định 778/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh
- 20Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- 21Quyết định 561/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 22Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 23Quyết định 299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 24Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- 25Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 26Quyết định 37/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 813/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Nguyễn Anh Cương
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
