Tóm tắt Quyết định 2898/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
Quyết định 2898/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ. Quyết định này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan liên quan và xác định hiệu lực thi hành nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện diễn ra đúng pháp luật, hiệu quả và bền vững.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ được phê duyệt với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cần phân bổ để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện (chi tiết được quy định tại Phụ biểu 1).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm 2018 để triển khai các công trình, dự án vì lợi ích quốc gia, công cộng (chi tiết được quy định tại Phụ lục 2).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu, diện tích đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được quy định tại Phụ lục 3).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp cụ thể nhằm đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác (chi tiết được quy định tại Phụ lục 4).
Xác định trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ và đúng quy định, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước như sau:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ:
- Thực hiện công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và đúng quy hoạch.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Định kỳ tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Quản Bạ.
- Định kỳ tổng hợp số liệu, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất để trình Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo đúng quy định hiện hành.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và chấp hành quyết định được giao cho các chức danh và cơ quan sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2898/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUẢN BẠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của huyện Quản Bạ tại Tờ trình số 334/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2017; Sở Tài nguyên & Môi trường tại Tờ trình số 341/TTr-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ với những chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: (Chi tiết Phụ biểu 1);
2. Kế hoạch thu hồi đất: (Chi tiết Phụ lục 2);
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: (Chi tiết Phụ lục 3);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: (Chi tiết Phụ lục 4);
Điều 2. Xác định trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Quản Bạ
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
- Định kỳ báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh qua Sở Tài nguyên và Môi trường.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Quản Bạ;
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên & Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Quản Bạ chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1.
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 54.223,84 | 1.327,04 | 4.409,50 | 4.110,73 | 3.940,04 | 2.745,38 | 4.589,06 | 3.986,54 | 2.486,60 | 6.469,89 | 4.487,17 | 5.071,87 | 4.029,29 | 6.570,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 45.205,80 | 890,58 | 4.064,93 | 3.186,13 | 2.694,93 | 2.518,62 | 4.004,60 | 3.329,30 | 1.883,10 | 5.185,90 | 3.892,13 | 3.930,14 | 3.270,23 | 6.355,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.739,78 | 190,84 | 82,80 | 27,32 | 44,57 | 126,38 | 65,16 | 127,70 | 220,64 | 454,07 | 72,21 | 65,51 | 58,24 | 204,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9.019,78 | 88,85 | 841,09 | 727,42 | 572,30 | 377,82 | 607,27 | 896,26 | 544,66 | 1.414,14 | 640,91 | 642,72 | 835,61 | 830,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 590,67 | 9,07 | 97,79 | 31,38 | 9,56 | 21,74 | 46,26 | 34,81 | 19,30 | 159,17 | 49,21 | 21,59 | 46,61 | 44,18 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 26.152,15 | 587,30 | 451,22 | 1.403,30 | 1.644,95 | 1.439,48 | 3.079,10 | 1.452,60 | 966,60 | 3.068,70 | 2.580,30 | 2.959,80 | 1.378,14 | 5.140,66 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 4.695,00 |
| 2.332,90 | 957,10 |
|
|
| 548,70 |
|
|
|
| 856,30 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.892,89 | 9,50 | 258,40 | 39,60 | 423,24 | 545,15 | 205,20 | 268,88 | 99,40 | 28,90 | 549,20 | 239,99 | 92,90 | 132,53 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 41,17 | 5,01 | 0,73 | 0,01 | 0,09 | 8,05 | 1,62 | 0,35 | 2,50 | 16,78 | 0,30 | 0,53 | 2,43 | 2,77 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 74,37 |
|
|
| 0,23 |
|
|
| 30,00 | 44,14 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.868,64 | 125,30 | 130,62 | 129,79 | 88,94 | 202,92 | 103,28 | 155,94 | 106,23 | 265,53 | 86,64 | 229,67 | 113,98 | 129,81 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 25,26 | 1,23 |
|
|
|
|
| 9,41 |
| 0,50 |
|
| 6,77 | 7,36 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,59 | 0,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 118,14 | 1,15 | 0,02 | 0,20 |
| 0,14 |
|
| 0,20 | 9,51 |
| 106,83 | 0,10 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 20,39 | 0,27 |
| 0,10 |
|
|
| 14,04 |
| 5,66 | 0,03 |
| 0,03 | 0,26 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 885,05 | 64,74 | 100,88 | 34,36 | 37,47 | 106,95 | 57,22 | 60,63 | 63,19 | 123,13 | 34,07 | 87,24 | 49,26 | 65,92 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 4,04 |
|
| 2,85 |
|
|
|
|
| 1,11 |
|
|
| 0,08 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 414,15 |
| 25,27 | 29,75 | 29,07 | 47,63 | 29,41 | 42,52 | 25,51 | 61,54 | 32,27 | 18,16 | 39,07 | 33,95 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 40,19 | 40,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,08 | 3,68 | 0,60 | 0,47 | 0,71 | 0,32 | 0,26 | 0,62 | 0,31 | 0,94 | 0,28 | 0,42 | 0,93 | 0,54 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 36,46 | 2,36 | 0,09 | 1,67 | 1,98 | 4,54 | 1,45 | 1,97 | 0,86 | 5,10 | 0,53 | 1,11 | 8,61 | 6,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0,55 |
|
|
|
| 0,09 | 0,35 |
|
| 0,07 |
|
| 0,04 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,51 | 0,03 |
| 0,25 | 0,11 |
| 0,29 | 0,26 |
| 0,94 |
|
| 0,63 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,56 |
|
|
|
| 0,51 |
| 0,10 |
| 3,73 |
|
| 0,05 | 0,17 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 304,36 | 10,83 | 2,59 | 60,14 | 19,35 | 42,75 | 14,30 | 26,39 | 16,16 | 53,31 | 19,22 | 15,91 | 8,08 | 15,33 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 2,08 | 0,01 | 1,17 |
| 0,25 |
|
|
|
|
| 0,24 |
| 0,41 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7.149,39 | 311,16 | 213,95 | 794,81 | 1.156,17 | 23,83 | 481,18 | 501,30 | 497,27 | 1.018,45 | 508,40 | 912,06 | 645,08 | 85,73 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 1.327,04 | 1.327,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2.
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14,92 | 0,16 | 8,42 | 0,25 | 0,20 | 0,61 | 0,15 | 0,80 | 0,14 | 1,04 | 0,24 | 0,15 | 2,49 | 0,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,02 |
| 0,84 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,45 | 0,13 | 0,21 | 0,20 |
| 0,40 | 0,10 | 0,08 | 0,10 | 0,74 | 0,14 | 0,05 | 0,10 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,22 | 0,03 |
| 0,05 | 0,20 | 0,07 | 0,05 | 0,10 | 0,04 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 7,62 |
| 7,37 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,62 |
|
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,54 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
| 0,38 |
|
| 0,08 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,23 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 0,08 | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 3.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang).
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 14,92 | 0,16 | 8,42 | 0,25 | 0,20 | 0,61 | 0,15 | 0,80 | 0,14 | 1,04 | 0,24 | 0,15 | 2,49 | 0,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 1,02 |
| 0,84 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 2,45 | 0,13 | 0,21 | 0,20 |
| 0,40 | 0,10 | 0,08 | 0,10 | 0,74 | 0,14 | 0,05 | 0,10 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,22 | 0,03 |
| 0,05 | 0,20 | 0,07 | 0,05 | 0,10 | 0,04 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,10 | 0,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 7,62 |
| 7,37 |
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 0,13 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,62 |
|
|
|
|
|
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 4.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 2898/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Hà Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| TT Tam Sơn | Xã Bát Đại Sơn | Xã Cán Tỷ | Xã Cao Mã Pờ | Xã Đông Hà | Xã Lùng Tám | Xã Nghĩa Thuận | Xã Quản Bạ | Xã Quyết Tiến | Xã Tà Ván | Xã Thái An | Xã Thanh Vân | Xã Tùng Vài | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 2.301,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 354,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 | 177,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 885,00 | 177,00 |
|
|
|
| 177,00 |
| 177,00 | 177,00 |
| 177,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 708,00 |
| 177,00 | 177,00 |
|
|
| 177,00 |
|
|
|
| 177,00 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 708,00 |
|
|
| 354,00 | 177,00 |
|
|
|
| 177,00 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9,20 | 0,04 | 0,08 | 0,03 |
| 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 8,27 | 0,04 | 0,05 | 0,50 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,50 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 8,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 8,09 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,49 |
| 0,08 | 0,03 |
| 0,03 | 0,05 | 0,05 | 0,06 | 0,10 | 0,04 | 0,05 |
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 0,04 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SMN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định 2898/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
- Số hiệu: 2898/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
- Người ký: Nguyễn Minh Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
