Tóm tắt Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2017 về kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định số 3273/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, làm căn cứ pháp lý cho việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ được ban hành kèm theo các phụ lục chuyên môn chi tiết, bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất, loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số 03).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu và giải pháp khai thác quỹ đất chưa sử dụng để đưa vào sử dụng cho các mục đích phù hợp (chi tiết tại Phụ lục số 04).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Quản lý và thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng cụ thể; đồng thời chỉ đạo, đôn đốc Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng đối với các công trình, dự án trên địa bàn.
- Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định xác định rõ các cơ quan, cá nhân có trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3273/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 22 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN PHÙ CỪ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 13/2016/NQ- HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2562/QĐ-UBND ngày 27/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Phù Cừ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ tại Tờ trình số 206/TTr- UBND ngày 20/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1096/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phù Cừ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3273/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Đình Cao | Xã Đoàn Đào | Xã Minh Hoàng | Xã Minh Tân | Xã Minh Tiến | Xã Nguyên Hòa | Xã Nhật Quang | Xã Phan Sào Nam | Xã Quang Hưng | Xã Tam Đa | Thị trần Trần Cao | Xã Tiên Tiến | Xã Tống Phan | Xã Tống Trân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6491,05 | 698,71 | 697,89 | 420,60 | 426,31 | 399,89 | 366,61 | 392,63 | 454,61 | 478,65 | 392,92 | 305,00 | 339,66 | 554,67 | 562,90 |
| 1 | Đất trồng lúa | LUC | 4461,88 | 566,16 | 555,89 | 350,13 | 276,11 | 239,85 | 165,47 | 313,22 | 348,29 | 357,59 | 190,81 | 215,59 | 175,54 | 446,21 | 261,02 |
| 2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 172,03 | 0,36 | 0,62 | 2,14 | 4,76 | 0,54 | 35,29 | 0,93 | 0,25 | 1,49 | 4,14 | 1,27 | 1,50 | 0,45 | 118,29 |
| 3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1044,29 | 48,85 | 61,27 | 20,32 | 107,55 | 74,57 | 107,94 | 35,21 | 58,60 | 68,73 | 143,25 | 36,47 | 108,01 | 41,31 | 132,31 |
| 4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 757,61 | 80,86 | 80,11 | 47,64 | 37,89 | 74,80 | 46,71 | 43,27 | 47,47 | 50,84 | 54,72 | 25,30 | 49,92 | 66,70 | 51,38 |
| 5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 55,24 | 2,48 |
| 0,37 |
| 10,13 | 11,20 |
|
|
|
| 26,37 | 4,69 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2965,03 | 300,55 | 323,17 | 151,91 | 194,13 | 207,19 | 243,96 | 118,56 | 190,14 | 214,29 | 163,39 | 174,94 | 122,45 | 223,45 | 336,90 |
| 1 | Đất quốc phòng | CQP | 67,58 |
|
|
|
| 54,40 |
|
|
|
|
|
|
| 13,18 |
|
| 2 | Đất an ninh | CAN | 4,03 |
| 3,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
|
|
|
| 3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 3,06 |
| 3,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,07 | 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 1,80 |
| 0,06 |
|
|
|
| 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 25,53 | 2,82 | 1,83 | 0,09 | 4,34 |
| 0,92 |
| 0,36 | 4,83 | 1,18 | 6,95 |
| 1,79 | 0,42 |
| 8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1413,24 | 160,89 | 180,58 | 84,89 | 78,36 | 65,26 | 79,66 | 58,54 | 107,34 | 106,05 | 87,94 | 76,27 | 73,58 | 113,81 | 140,07 |
| 10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,08 |
|
|
|
| 0,48 | 1,51 |
| 0,20 |
|
| 0,59 |
|
| 1,30 |
| 11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,08 | 0,18 | 0,06 | 0,13 | 0,22 | 0,02 | 0,14 | 0,06 | 0,21 | 0,17 | 0,10 | 0,37 | 0,06 | 0,26 | 0,10 |
| 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 869,71 | 111,80 | 97,39 | 57,66 | 60,97 | 73,94 | 86,85 | 39,97 | 46,98 | 72,84 | 53,63 |
| 36,71 | 68,21 | 62,76 |
| 14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 68,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 68,05 |
|
|
|
| 15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,77 | 0,17 | 1,28 | 0,30 | 0,50 | 0,86 | 0,45 | 0,24 | 0,62 | 0,48 | 0,39 | 4,38 | 0,82 | 1,56 | 0,72 |
| 16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,76 | 0,06 |
|
|
|
|
| 2,14 |
|
|
|
|
| 0,56 |
|
| 17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 14,44 | 0,64 | 1,00 | 0,62 | 1,07 | 0,76 | 0,53 | 0,17 | 0,89 | 0,20 | 0,16 | 4,45 | 0,84 | 0,98 | 2,13 |
| 19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 97,15 | 10,18 | 11,02 | 7,11 | 7,47 | 4,53 | 5,70 | 5,97 | 7,03 | 3,15 | 6,79 | 5,15 | 5,03 | 9,37 | 8,65 |
| 20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 18,98 |
|
|
|
|
| 2,00 |
|
|
|
|
|
|
| 16,98 |
| 21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 7,25 | 0,98 | 0,30 | 0,30 | 0,51 | 0,84 | 0,60 | 0,09 | 0,01 | 0,71 | 0,59 | 1,19 | 0,44 | 0,21 | 0,48 |
| 22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,41 |
|
|
|
| 23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12,38 | 2,06 | 1,71 | 0,77 | 1,63 | 0,14 | 0,58 | 0,94 | 0,12 | 0,83 | 0,46 | 0,02 | 0,29 | 1,83 | 1,00 |
| 24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 327,79 | 10,24 | 21,32 |
| 39,06 | 5,96 | 64,49 | 9,84 | 26,31 | 23,23 | 12,15 | 6,62 | 4,57 | 11,35 | 92,65 |
| 25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 11,67 | 0,35 | 0,02 | 0,04 |
|
| 0,53 | 0,60 | 0,04 |
|
|
| 0,11 | 0,34 | 9,64 |
| 26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 7,80 | 0,16 |
|
|
|
| 0,17 | 0,39 | 0,06 |
| 0,51 |
| 0,24 | 1,48 | 4,79 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị * | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3273/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT.Trần Cao | Xã Đình Cao | Xã Phan Sào Nam | Xã Minh Tân | Xã Tống Trân | Xã Nhật Quang | Xã Minh Tiến | Xã Tiên Tiến | Xã Đoàn Đào | Xã Nguyên Hòa | Xã Tam Đa | Xã Minh Hoàng | Xã Tống Phan | Xã Quang Hưng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 164,51 | 14,16 | 9,03 | 4,33 | 9,54 | 25,70 | 1,06 | 49,99 | 6,08 | 3,68 | 16,38 | 3,95 | 2,89 | 12,24 | 5,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 138,99 | 12,40 | 8,53 | 3,78 | 4,40 | 19,12 | 1,06 | 47,53 | 5,91 | 3,68 | 10,85 | 1,85 | 2,76 | 12,24 | 4,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,88 | 0,27 | 0,02 |
|
| 4,05 |
|
|
|
| 3,54 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 14,70 | 0,96 | 0,39 | 0,07 | 5,14 | 2,10 |
| 2,17 |
|
| 1,70 | 2,10 | 0,07 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,75 | 0,34 | 0,09 | 0,48 |
| 0,43 |
| 0,29 | 0,17 |
| 0,29 |
| 0,06 |
| 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 16,16 | 1,59 | 1,01 | 0,46 | 1,55 | 0,61 | 0,38 | 5,17 | 0,07 | 0,32 | 1,84 | 0,31 | 0,09 | 1,57 | 1,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 12,36 | 1,06 | 1,01 | 0,26 | 1,25 | 0,33 | 0,38 | 4,24 | 0,07 | 0,32 | 0,67 | 0,28 | 0,09 | 1,31 | 1,09 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,14 |
|
| 0,14 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,96 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,93 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,10 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,34 | 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,47 | 0,17 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,58 |
|
| 0,19 |
| 0,28 |
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,08 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3273/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| TT. Trần Cao | Xã Đình Cao | Xã Phan Sào Nam | Xã Minh Tân | Xã Tống Trân | Xã Nhật Quang | Xã Minh Tiến | Xã Tiên Tiến | Xã Đoàn Đào | Xã Nguyên Hoa | Xã Tam Đa | Xã Minh Hoàng | Xã Tống Phan | Xã Quang Hưng | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 163,55 | 14,36 | 6,92 | 4,49 | 12,94 | 25,70 | 1,15 | 50,12 | 1,52 | 3,68 | 16,38 | 3,98 | 2,92 | 12,24 | 7,15 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 136,50 | 12,40 | 6,13 | 3,78 | 7,20 | 19,12 | 1,06 | 47,53 | 1,35 | 3,68 | 10,85 | 1,85 | 2,76 | 12,24 | 6,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 136,50 | 12,40 | 6,13 | 3,78 | 7,20 | 19,12 | 1,06 | 47,53 | 1,35 | 3,68 | 10,85 | 1,85 | 2,76 | 12,24 | 6,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 7,88 | 0,27 | 0,02 |
|
| 4,05 |
|
|
|
| 3,54 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 15,30 | 0,96 | 0,39 | 0,07 | 5,74 | 2,10 |
| 2,17 |
|
| 1,70 | 2,10 | 0,07 |
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,68 | 0,54 | 0,38 | 0,64 |
| 0,43 | 0,09 | 0,42 | 0,17 |
| 0,29 | 0,03 | 0,09 |
| 0,60 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,19 | 0,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 7,04 |
| 2,48 |
|
|
|
|
| 4,56 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,97 | 1,10 | 0,66 | 0,46 | 0,28 | 0,01 | 0,38 | 0,19 | 0,07 |
| 0,60 | 0,31 | 0,09 | 0,71 | 1,11 |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3273 /QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Xã Phan Sào Nam | Xã Minh Tân | Xã Tống Trân | Xã Nhật Quang | Xã Minh Tiến | Xã Tiên Tiến | Xã Đoàn Đào | Xã Nguyên Hòa | Xã Tam Đa | Xã Minh Hoàng | Xã Tống Phan | Xã Quang Hưng | Xã Phan Sào Nam | Xã Minh Tân | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | HUT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Quyết định 2562/QĐ-UBND năm 2013 xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 8Nghị quyết 124/NQ-HĐND năm 2017 về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chấp thuận dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 9Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 12Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 3273/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Bùi Thế Cử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
