Tóm tắt Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Quyết định 3274/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành nhằm thiết lập và phê duyệt phương án quản lý, phân bổ và sử dụng tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện Tiên Lữ trong năm 2018. Dưới đây là nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của Quyết định này:
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ dựa trên các chỉ tiêu cụ thể được quy định chi tiết tại các Phụ lục đính kèm, bao gồm ba nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định rõ ràng chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất cụ thể (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 trên địa bàn huyện (chi tiết tại Phụ lục số 01).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, lợi ích công cộng và các dự án đầu tư trên địa bàn (chi tiết tại Phụ lục số 02).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết về diện tích đất được phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa (chi tiết tại Phụ lục số 03).
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân và nhân dân trên địa bàn được biết và thực hiện giám sát.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, đối tượng và lộ trình đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng phương án, kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết; đồng thời chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn tập trung đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và giải phóng mặt bằng nhằm đảm bảo tiến độ thực hiện các dự án.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai trên địa bàn.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành của các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo tính đồng bộ và hiệu quả trong quá trình thực hiện:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng Yên.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3274/QĐ-UBND | Hưng Yên, ngày 22 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN TIÊN LỮ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 13/2016/NQ-HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018;
Căn cứ Quyết định số 2070/QĐ-UBND ngày 30/10/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tiên Lữ;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ tại Tờ trình số 248/TTr- UBND ngày 18/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1097/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.
2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lữ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Một trường Chủ tịch UBND huyện Tiên Lữ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiên | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5268,76 | 305,98 | 449,22 | 338,60 | 291,55 | 335,58 | 508,35 | 463,61 | 234,13 | 491,50 | 327,15 | 282,41 | 380,29 | 357,25 | 383,35 | 119,79 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 3931,49 | 246,29 | 347,37 | 251,21 | 223,96 | 240,66 | 361,51 | 383,00 | 173,91 | 414,24 | 255,56 | 165,22 | 267,93 | 212,11 | 296,66 | 91,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 142,65 | 6,10 | 12,91 | 9,58 | 3,23 | 1,86 | 1,98 | 11,10 | 6,62 | 1,45 | 0,69 | 28,01 | 5,27 | 48,61 | 3,54 | 1,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 671,36 | 19,21 | 29,07 | 23,85 | 23,74 | 54,23 | 73,74 | 22,81 | 37,15 | 47,78 | 56,39 | 67,25 | 82,36 | 79,76 | 42,28 | 11,74 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 492,82 | 34,38 | 49,87 | 53,59 | 31,01 | 37,83 | 70,37 | 45,50 | 16,45 | 25,71 | 14,44 | 21,15 | 24,73 | 16,10 | 37,63 | 14,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,44 |
| 10,00 | 0,37 | 9,61 | 1,00 | 0,75 | 1,2 |
| 2,32 | 0,07 | 0,78 |
| 0,67 | 3,24 | 0,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2590,60 | 250,55 | 186,95 | 187,91 | 125,45 | 179,15 | 168,98 | 170,46 | 146,98 | 146,60 | 231,55 | 195,83 | 178,43 | 182,27 | 131,05 | 108,44 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,61 |
|
|
|
| 0,58 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,03 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,21 |
|
| 0,56 |
|
|
|
|
|
| 3,44 |
|
| 0,23 |
| 0,98 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,67 |
|
| 6,57 |
|
|
|
|
|
|
| 7,1 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,68 |
|
| 0,08 |
| 0,81 |
|
|
| 0,23 | 6,12 |
|
| 0,06 |
| 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 33,82 | 0,29 |
| 0,01 | 0,04 | 14,48 | 0,46 | 2,54 |
| 4,01 | 0,59 | 2,62 | 0,76 | 0,37 | 0,06 | 7,59 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1276,29 | 152,33 | 83,59 | 73,50 | 67,73 | 84,78 | 97,44 | 86,71 | 78,45 | 87,28 | 119,54 | 75,49 | 76,01 | 72,59 | 77,34 | 43,51 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,92 | 1,92 |
| 0,58 |
| 0,02 |
|
| 0,22 |
|
|
|
| 0,18 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,83 | 0,19 | 0,18 | 0,32 | 0,43 | 0,15 | 0,20 | 0,18 | 0,39 | 0,21 | 0,57 |
| 0,39 | 0,25 | 0,10 | 0,27 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 856,16 | 77,55 | 75,27 | 96,13 | 42,32 | 38,41 | 60,38 | 64,41 | 34,69 | 46,77 | 85,13 | 55,89 | 73,83 | 58,30 | 47,08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 38,75 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38,75 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 11,80 | 0,39 | 0,29 | 0,53 | 0,24 | 0,38 | 1,20 | 0,71 | 0,56 | 1,32 | 0,82 | 0,46 | 0,38 | 0,54 | 0,28 | 3,70 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,42 |
|
|
|
| 0,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,24 | 0,27 | 0,61 | 0,84 | 0,47 | 0,58 | 1,10 | 0,20 | 0,92 | 0,31 | 1,50 | 0,22 | 1,87 | 1,24 | 0,11 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 98,16 | 8,41 | 7,02 | 7,16 | 5,32 | 8,86 | 6,49 | 8,33 | 4,95 | 4,19 | 6,22 | 4,94 | 11,86 | 7,68 | 3,69 | 3,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 27,43 |
|
|
| 0,86 | 9,17 |
| 0,10 | 1,36 |
| 0,32 | 15,42 | 0,08 | 0,12 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,57 | 0,31 |
| 0,19 | 0,40 | 0,10 | 0,08 | 0,45 | 0,60 | 0,23 | 0,57 | 0,38 | 0,18 | 0,32 | 0,50 | 0,26 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,68 | 0,47 | 0,69 | 0,14 | 0,86 | 0,20 | 0,54 | 0,49 | 0,20 | 1,79 | 0,40 | 0,66 | 1,78 | 1,09 | 0,56 | 0,81 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 164,71 | 8,3 | 18,51 | 0,87 | 5,86 | 20,21 | 0,94 | 5,55 | 20,06 |
| 6,27 | 25,23 | 11,29 | 34,20 | 0,99 | 6,43 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 21,03 | 0,12 | 0,68 | 0,43 | 0,92 | 0,16 | 0,15 | 0,79 | 04,58 | 0,26 | 0,06 | 7,42 |
| 5,10 | 0,34 | 0,02 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,62 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,51 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiến | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 190,86 | 48,65 | 10,07 | 21,80 | 4,41 | 13,98 | 5,20 | 1,42 | 6,66 | 7,85 | 30,30 | 8,78 | 16,44 | 7,64 | 4,12 | 3,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUC | 183,31 | 47,15 | 9,52 | 21,08 | 4,31 | 13,98 | 4,07 | 1,42 | 6,00 | 7,73 | 29,68 | 7,53 | 16,18 | 7,64 | 3,90 | 3,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,58 | 0,60 | 0,16 | 0,43 | 0,04 |
|
|
| 0,04 | 0,12 |
|
| 0,15 |
| 0,02 | 0,02 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,34 | 0,07 | 0,07 |
|
|
| 0,56 |
| 0,37 |
|
| 0,01 | 0,10 |
| 0,02 | 0,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,59 | 0,83 | 0,31 | 0,29 | 0,06 |
| 0,57 |
| 0,25 |
| 0,62 | 1,24 | 0,01 |
| 0,15 | 0,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,04 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 35,81 | 11,75 | 2,49 | 2,01 | 0,29 | 5,54 | 0,59 | 0,57 | 1,26 | 0,31 | 3,30 | 0,53 | 5,17 |
| 1,83 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 13,79 | 6,12 | 0,47 | 1,60 | 0,15 | 0,55 | 0,48 | 0,57 | 0,13 | 0,30 | 02,20 | 0,14 | 0,59 |
| 0,32 | 0,17 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 16,12 | 5,49 | 1,61 | 0,32 | 0,11 |
| 0,11 |
| 1,13 |
| 1,10 | 0,35 | 4,55 |
| 1,35 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,19 | 0,05 |
| 0,02 | 0,03 |
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,08 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 4,99 |
|
|
|
| 4,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,18 | 0,05 |
| 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,06 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,06 | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,24 |
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3274/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| An viên | Cương Chính | Dị Chế | Đức Thắng | Hải Triều | Hưng Đạo | Lệ Xá | Minh Phượng | Ngô Quyền | Nhật Tân | Thiện Phiến | Thủ Sỹ | Thụy Lôi | Trung Dũng | TT Vương | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 196,98 | 48,86 | 10,79 | 21,80 | 4,91 | 14,03 | 5,20 | 1,43 | 6,66 | 7,85 | 33,42 | 8,81 | 16,88 | 7,70 | 4,50 | 4,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 188,27 | 47,31 | 10,22 | 21,08 | 4,34 | 13,98 | 4,07 | 1,43 | 6,00 | 7,73 | 32,47 | 7,53 | 16,48 | 7,64 | 4,28 | 3,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 188,27 | 47,31 | 10,22 | 21,08 | 4,34 | 13,98 | 4,07 | 1,43 | 6,00 | 7,73 | 32,47 | 7,53 | 16,48 | 7,64 | 4,28 | 3,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,70 | 0,60 | 0,16 | 0,43 | 0,04 |
|
|
| 0,04 | 0,12 | 0,05 |
| 0,15 | 0,06 | 0,02 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,39 | 0,07 | 0,09 |
|
|
| 0,56 |
| 0,37 |
|
| 0,04 | 0,10 |
| 0,02 | 0,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 5,58 | 0,88 | 0,31 | 0,29 | 0,53 | 0,05 | 0,57 |
| 0,25 |
| 0,90 | 1,24 | 0,15 |
| 0,15 | 0,26 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,04 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,75 |
|
| 0,37 | 0,38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyên sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 7,02 | 1,41 | 0,38 | 1,46 |
| 0,62 | 0,43 | 0,57 |
| 0,41 | 0,88 |
| 0,62 |
| 0,24 |
|
- 1Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 3Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Quyết định 2070/QĐ-UBND năm 2013 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- 3Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị quyết 13/2016/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên
- 7Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 8Nghị quyết 124/NQ-HĐND năm 2017 về phê duyệt danh mục dự án thu hồi đất và chấp thuận dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2018 do tỉnh Hưng Yên ban hành
- 9Nghị quyết 125/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên
- 10Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 12Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định 3274/QĐ-UBND năm 2017 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Số hiệu: 3274/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 22/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
- Người ký: Bùi Thế Cử
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 22/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
