Quyết định số 445/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành liên quan để tổ chức thực hiện.
- Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Nhà Bè được xác định là 10.042,70 ha, được phân bổ cụ thể cho các đơn vị hành chính cấp xã bao gồm: Thị trấn Nhà Bè (599,42 ha), Xã Phú Xuân (1.002,51 ha), Xã Long Thới (1.081,62 ha), Xã Nhơn Đức (1.453,04 ha), Xã Phước Kiển (1.498,95 ha), Xã Hiệp Phước (3.802,34 ha) và Xã Phước Lộc (604,82 ha). Cơ cấu sử dụng đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tổng diện tích 3.495,20 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 77,49 ha (tập trung hoàn toàn tại xã Hiệp Phước); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm diện tích lớn nhất với 2.745,07 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 672,64 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích tự nhiên với 6.547,50 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm: Đất khu công nghiệp (SKK) là 1.285,17 ha (chủ yếu tại xã Hiệp Phước với 1.191,98 ha và xã Long Thới với 93,18 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.315,10 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.059,08 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 135,24 ha (chỉ có tại Thị trấn Nhà Bè); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích rất lớn với 2.252,89 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 169,65 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha, cho thấy toàn bộ quỹ đất trên địa bàn huyện đã được đưa vào quy hoạch sử dụng và quản lý.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện Nhà Bè được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.108,24 ha. Trong đó, thu hồi đất trồng lúa pháp lý là 103,98 ha (tại xã Hiệp Phước); đất trồng lúa theo biến động thực tế (*) là 770,81 ha; đất trồng cây lâu năm là 535,12 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 469,14 ha. Địa bàn có diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi lớn nhất là xã Hiệp Phước với 832,26 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 72,27 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn bị thu hồi là 42,21 ha (nhiều nhất tại xã Hiệp Phước với 22,01 ha và xã Phú Xuân với 10,71 ha); đất phát triển hạ tầng bị thu hồi là 23,47 ha; đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 2,49 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp, dịch vụ trên địa bàn huyện:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 1.442,16 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 103,98 ha; đất trồng lúa theo biến động thực tế (*) chuyển sang phi nông nghiệp là 908,89 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 758,75 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 579,43 ha. Xã Hiệp Phước là địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 947,53 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 13,50 ha, phân bổ rải rác tại các xã, thị trấn nhằm giải quyết nhu cầu nhà ở của người dân (nhiều nhất tại xã Phước Kiển với 4,73 ha).
- Lưu ý về diện tích đất trồng lúa ký hiệu (*): Đây là diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Trong giai đoạn 1999-2004, người dân đã tự ý thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác (như cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở) mà không đăng ký biến động đất đai với cơ quan thẩm quyền. Về mặt pháp lý, diện tích này vẫn ghi nhận là đất trồng lúa trên sổ đỏ nhưng không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện để tránh trùng lặp số liệu thực tế.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định ranh giới và thực hiện thủ tục đất đai: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã. Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm phát hiện và xử lý kịp thời các vi phạm.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 445/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NHÀ BÈ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ năm, về điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nhà Bè tại Tờ trình số 3282/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 299/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Nhà Bè | Xã Phú Xuân | Xã Long Thới | Xã Nhơn Đức | Xã Phước Kiển | Xã Hiệp Phước | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+... + (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 10.042,70 | 599,42 | 1.002,51 | 1.081,62 | 1.453,04 | 1.498,95 | 3.802,34 | 604,82 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 3.495,20 | 107,39 | 111,23 | 383,91 | 823,99 | 696,65 | 1.074,38 | 297,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 77,49 |
|
|
|
|
| 77,49 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.745,07 | 104,95 | 107,10 | 330,23 | 600,43 | 565,26 | 892,31 | 144,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 672,64 | 2,43 | 4,14 | 53,68 | 223,56 | 131,39 | 104,58 | 152,87 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.547,50 | 492,03 | 891,28 | 697,71 | 629,05 | 802,30 | 2.727,96 | 307,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 41,36 |
| 39,67 |
|
|
| 1,69 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 62,50 |
| 3,56 |
|
|
|
| 58,95 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.285,17 |
|
| 93,18 |
|
| 1.191,98 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 169,65 | 128,27 | 24,28 | 2,95 | 7,39 | 6,49 |
| 0,27 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 30,09 | 0,73 | 8,85 | 16,30 | 1,37 | 2,59 | 0,24 | 0,02 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.315,10 | 48,01 | 138,90 | 217,61 | 178,05 | 181,04 | 502,92 | 48,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,37 |
|
|
|
| 0,37 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.059,08 |
| 184,20 | 140,25 | 185,49 | 357,23 | 92,61 | 99,30 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 135,24 | 135,24 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,78 | 0,53 | 7,91 | 1,49 | 1,30 | 1,07 | 1,09 | 0,40 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,54 |
| 0,11 | 0,43 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,51 | 0,66 | 1,60 | 0,41 | 0,96 | 0,09 | 0,47 | 1,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,17 | 1,87 | 0,66 | 0,47 | 5,55 | 0,35 | 0,11 | 0,16 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,02 | 0,04 | 0,05 | 0,07 | 0,05 | 0,11 | 0,07 | 0,63 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 152,92 | 3,93 | 22,74 | 18,42 | 22,26 | 62,92 | 9,58 | 13,07 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,70 | 0,26 | 0,50 | 0,21 | 0,22 | 0,23 | 0,18 | 0,10 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.252,89 | 172,50 | 454,49 | 205,39 | 221,85 | 188,20 | 926,52 | 83,95 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 7,10 |
|
|
| 4,57 | 1,61 | 0,50 | 0,42 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 4,32 |
| 3,78 | 0,53 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Nhà Bè | Xã Phú Xuân | Xã Long Thới | Xã Nhơn Đức | Xã Phước Kiển | Xã Hiệp Phước | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... + (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.108,24 | 4,69 | 8,22 | 129,95 | 97,19 | 7,69 | 832,26 | 28,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 103,98 |
|
|
|
|
| 103 98 |
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA** | 770,81 | 8,00 | 7,84 | 60,80 | 20,75 | 8,45 | 659,34 | 5,63 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 535,12 | 4,44 | 7,71 | 103,83 | 61,17 | 6,35 | 338,91 | 12,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 469,14 | 0,25 | 0,51 | 26,12 | 36,02 | 1,34 | 389,37 | 15,53 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 72,27 | 1,09 | 16,77 | 13,42 | 6,75 | 3,93 | 27,60 | 2,71 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,32 |
| 1,32 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,06 |
| 0,06 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,12 | 0,87 | 0,25 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,53 |
| 0,07 | 0,25 | 0,02 | 0,19 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 23,47 |
| 2,29 | 11,71 | 2,92 | 0,64 | 4,98 | 0,93 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 42,21 |
| 10,71 | 1,44 | 3,75 | 2,52 | 22,01 | 1,78 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,15 | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,47 |
| 0,43 | 0,02 |
|
| 0,02 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở và các tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,11 |
|
|
|
|
| 0,11 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 2,49 | 0,07 | 1,36 |
| 0,06 | 0,57 | 0,43 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,03 |
|
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 |
| 0,28 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| TT Nhà Bè | Xã Phú Xuân | Xã Long Thới | Xã Nhơn Đức | Xã Phước Kiển | Xã Hiệp Phước | Xã Phước Lộc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+... + (11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.442,16 | 16,42 | 17,79 | 139,24 | 129,31 | 153,22 | 947,53 | 38,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 103,98 |
|
|
|
|
| 103,98 |
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA**/PNN | 908,89 | 17,23 | 10,98 | 67,36 | 36,92 | 102,99 | 659,34 | 14,07 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 758,75 | 15,67 | 16,69 | 112,62 | 85,09 | 112,16 | 397,05 | 19,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 579,43 | 0,75 | 1,10 | 26,62 | 44,22 | 41,06 | 446,50 | 19,18 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 13,50 |
| 2,35 | 1,39 | 2,23 | 4,73 | 1,41 | 1,39 |
(*): Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở...mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của huyện.
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 12Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 445/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 445/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 25
- Ngày hiệu lực: 30/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
