Quyết định số 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả tài nguyên đất đai.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hương Sơn được phân bổ trong năm 2018 là 109.679,50 ha, cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 99.839,49 ha (tỷ lệ 91,03%). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 5.536,52 ha (bao gồm 4.210,94 ha đất chuyên trồng lúa nước và 1.325,58 ha đất trồng lúa nước còn lại).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 3.871,49 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 7.116,58 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 30.086,65 ha.
- Đất rừng đặc dụng: 9.213,01 ha.
- Đất rừng sản xuất: 43.461,25 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 325,15 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 228,84 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 7.005,24 ha (tỷ lệ 6,39%). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất quốc phòng: 56,62 ha; Đất an ninh: 3,39 ha.
- Đất khu công nghiệp: 26,82 ha; Đất cụm công nghiệp: 5,50 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 21,15 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 53,50 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 39,59 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 3.286,56 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa: 6,94 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 18,60 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 915,12 ha; Đất ở tại đô thị: 90,69 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 22,46 ha; Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp: 5,76 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo: 19,47 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng: 29,85 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 579,95 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 79,63 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 29,04 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 4,46 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.595,26 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 114,04 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 0,84 ha.
- Đất chưa sử dụng: Còn lại 2.834,77 ha (tỷ lệ 2,58%).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển, huyện Hương Sơn lên kế hoạch thu hồi các loại đất với tổng diện tích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 215,29 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 49,91 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 42,53 ha, đất trồng lúa nước còn lại là 7,38 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 51,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 10,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 53,05 ha.
- Đất rừng sản xuất: 49,90 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,20 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,35 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 7,71 ha, bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng: 2,96 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 0,93 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 0,31 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 1,11 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng: 2,40 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và phát triển kinh tế địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 156,26 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 31,66 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 28,57 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 39,17 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 8,93 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 53,05 ha.
- Đất rừng sản xuất: 22,90 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,20 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 0,35 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 15,25 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 1,50 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng: 27,00 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: 2,26 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 15,30 ha, bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác: 4,00 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1,00 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 3,50 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 6,80 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 17,65 ha, bao gồm:
- Đất quốc phòng: 2,67 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 1,20 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: 5,58 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải: 1,00 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 4,65 ha.
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 2,50 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 0,05 ha.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hương Sơn.
- Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo định kỳ quy định.
- Các cơ quan, cá nhân liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 255/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 17 tháng 01 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN HƯƠNG SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐNĐ ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hương Sơn tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 08/01/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-TMMT ngày 15/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tỷ lệ (%) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 109.679,50 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 99.839,49 | 91,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.536,52 | 5,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.210,94 | 3,84 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.325,58 | 1,21 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.871,49 | 3,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7.116,58 | 6,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 30.086,65 | 27,43 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9.213,01 | 8,40 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 43.461,25 | 39,63 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 325,15 | 0,30 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 228,84 | 0,21 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.005,24 | 6,39 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 56,62 | 0,05 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,39 | 0,00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 26,82 | 0,02 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,00 | 0,00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 5,50 | 0,01 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 21,15 | 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 53,50 | 0,05 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 39,59 | 0,04 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.286,56 | 3,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,94 | 0,01 |
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,60 | 0,02 |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 915,12 | 0,83 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 90,69 | 0,08 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,46 | 0,02 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,76 | 0,01 |
| 2.16 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,47 | 0,02 |
| 2.17 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 579,95 | 0,53 |
| 2.18 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 79,63 | 0,07 |
| 2.19 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29,04 | 0,03 |
| 2.20 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,46 | 0,00 |
| 2.21 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,85 | 0,03 |
| 2.22 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.595,26 | 1,45 |
| 2.23 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 114,04 | 0,10 |
| 2.24 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,84 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.834,77 | 2,58 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 215,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 49,91 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 42,53 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 7,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 51,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 53,05 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 49,90 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,20 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,71 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,96 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,93 |
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,31 |
| 2.4 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,11 |
| 2.5 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,40 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 156,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,66 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 28,57 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 3,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 39,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 8,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 53,05 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,90 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,20 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 15,25 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 1,50 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 27,00 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,26 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 3,50 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,80 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 17,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,67 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,20 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 5,58 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,65 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,50 |
| 2.7 | Đấi khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,05 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. UBND huyện Hương Sơn có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hương Sơn theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 445/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 447/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 445/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nhà Bè, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 447/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 255/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 17/01/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 17/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

