TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH SỐ 448/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN 2, THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 448/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh nhằm xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn quận.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất đô thị của Quận 2 được xác định là 4.979,41 ha (không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 305,49 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 147,69 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 102,10 ha và phường An Phú với 35,21 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 54,85 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 29,99 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 72,48 ha (tập trung chủ yếu tại phường Bình Trưng Đông với 44,92 ha).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 0,48 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.673,92 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.579,29 ha (phân bổ lớn nhất tại phường An Phú với 347,61 ha và phường Thạnh Mỹ Lợi với 256,11 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.271,08 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 863,82 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 262,62 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 149,33 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 137,44 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 133,92 ha (toàn bộ nằm tại phường Thạnh Mỹ Lợi).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 121,98 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 86,48 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 21,73 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 17,94 ha.
- Đất an ninh (CAN): 11,11 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 9,80 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,90 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,88 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,89 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,70 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Trong năm 2018, Quận 2 thực hiện thu hồi các loại đất để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh với tổng diện tích cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 216,12 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 173,46 ha (thu hồi nhiều nhất tại phường An Phú với 103,70 ha và phường Thạnh Mỹ Lợi với 41,86 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 31,65 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 7,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 4,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 93,52 ha, bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 47,95 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 26,06 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 9,23 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 5,09 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 1,92 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,30 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 0,58 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,30 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 0,28 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 0,28 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,13 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,11 ha.
- Đất an ninh (CAN): 0,09 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,07 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,07 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,06 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất trên địa bàn Quận 2 được phê duyệt như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 441,45 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang đất phi nông nghiệp (LUA/PNN): 303,31 ha (tập trung lớn nhất tại phường Thạnh Mỹ Lợi với 185,94 ha và phường An Phú với 115,64 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 68,50 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 43,37 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 26,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 111,01 ha (tập trung chủ yếu tại phường Cát Lái với 54,88 ha và phường An Phú với 43,75 ha).
- Lưu ý về mặt pháp lý: Đối với diện tích thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo bản đồ địa chính cũ (TL-02), do có sự thay đổi mục đích sử dụng đất thực tế từ đất lúa sang các loại đất khác trong giai đoạn 1999-2004 mà người dân chưa đăng ký biến động, phần diện tích này vẫn được ghi nhận pháp lý là đất trồng lúa và không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Kể từ năm 2010 đến nay, toàn bộ diện tích đất tự nhiên trên địa bàn Quận 2 đã được khai thác và đưa vào sử dụng, do đó không còn diện tích đất chưa sử dụng trong kế hoạch năm 2018.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để triển khai thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 2:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, thủ trưởng các sở - ban - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 448/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 2 tại Tờ trình số 191/TTr-UBND-TNMT ngày 26 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 301/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Thủ Thiêm | Phường An Lợi Đông | Phường An Khánh | Phường Bình Khánh | Phường Bình An | Phường Thảo Điền | Phường An Phú | Phường Thạnh Mỹ Lợi | Phường Cát Lái | Phường Bình Trưng Đông | Phường Bình Trưng Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 305,49 |
|
|
| 14,12 | 0,23 | 1,84 | 93,27 | 103,99 | 20,02 | 71,25 | 0,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 147,69 |
|
|
| 10,38 |
|
| 35,21 | 102,10 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 54,85 |
|
|
| 0,65 |
|
| 47,85 | 0,17 | 0,53 | 5,11 | 0,54 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29,99 |
|
|
| 0,07 | 0,23 | 1,84 | 5,51 | 0,36 | 0,76 | 21,22 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 72,48 |
|
|
| 3,02 |
|
| 4,70 | 1,11 | 18,73 | 44,92 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
| 0,23 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.673,92 | 150,94 | 359,20 | 174,49 | 188,83 | 189,22 | 378,05 | 927,27 | 1.193,00 | 647,77 | 260,23 | 204,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 86,48 |
|
|
|
|
| 5,02 | 2,22 | 2,05 | 71,31 | 5,54 | 0,34 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,11 |
|
|
| 0,50 |
| 0,32 |
| 4,54 | 5,71 | 0,04 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 133,92 |
|
|
|
|
|
|
| 133,92 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 149,33 | 13,96 | 32,95 | 14,43 | 9,32 | 9,98 | 0,67 | 33,27 | 33,46 | 0,52 | 0,71 | 0,06 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 121,98 |
|
|
| 3,58 | 0,51 | 3,53 | 1,57 | 58,68 | 53,70 |
| 0,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.271,08 | 55,93 | 146,30 | 54,80 | 53,57 | 46,10 | 71,44 | 375,38 | 256,09 | 118,15 | 49,38 | 43,94 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,89 |
|
|
| 0,79 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.579,29 | 12,69 | 29,15 | 30,87 | 50,12 | 98,95 | 210,67 | 347,61 | 256,11 | 238,43 | 177,61 | 127,08 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,94 | 2,74 | 0,29 | 0,47 | 0,10 | 1,33 | 0,28 | 1,23 | 6,90 | 3,53 | 0,17 | 0,90 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,90 |
|
|
|
|
|
| 2,53 | 1,37 |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 21,73 | 3,09 | 0,04 |
| 2,39 | 0,74 | 0,40 | 8,55 | 0,41 | 2,05 | 2,31 | 1,75 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 9,80 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| 0,18 | 1,91 | 6,26 | 1,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,70 |
|
|
|
| 0,07 | 0,19 | 0,18 | 0,03 | 0,07 | 0,11 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 262,62 | 19,38 | 18,77 | 33,04 | 25,69 | 5,49 | 4,60 | 69,17 | 58,47 | 21,41 | 6,01 | 0,59 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,88 |
|
|
| 0,08 |
| 0,29 | 0,25 | 0,67 | 0,19 | 0,16 | 0,24 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 863,82 | 20,76 | 70,91 | 31,38 | 32,97 | 25,57 | 80,26 | 66,93 | 364,07 | 130,79 | 11,83 | 28,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 137,44 | 22,39 | 60,79 | 9,50 | 9,72 | 0,23 | 0,38 | 18,38 | 16,05 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.979,41 | 150,94 | 359,20 | 174,49 | 202,95 | 189,45 | 379,89 | 1.020,54 | 1.296,99 | 667,79 | 331,48 | 205,68 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Thủ Thiêm | Phường An Lợi Đông | Phường An Khánh | Phường Bình Khánh | Phường Bình An | Phường Thảo Điền | Phường An Phú | Phường Thạnh Mỹ Lợi | Phường Cát Lái | Phường Bình Trưng Đông | Phường Bình Trưng Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 216,12 |
|
|
| 1,51 | 0,21 | 0,84 | 135,88 | 41,88 | 19,71 | 15,91 | 0,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 173,46 |
|
|
| 1,07 | 0,16 |
| 103,70 | 41,86 | 14,09 | 12,58 |
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,83 | 1,00 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 7,00 |
|
|
| 0,44 | 0,05 | 0,40 | 1,33 |
| 2,53 | 2,25 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 31,65 |
|
|
|
|
| 0,44 | 30,85 | 0,02 | 0,26 | 0,08 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 93,52 |
|
|
| 2,22 | 5,21 | 4,05 | 42,35 | 11,95 | 12,52 | 9,95 | 5,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,58 |
|
|
|
|
| 0,51 | 0,04 | 0,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,28 |
|
|
|
| 0,19 |
|
|
|
| 0,09 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,30 |
|
|
|
|
| 0,34 | 0,18 | 0,78 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 9,23 |
|
|
| 0,03 | 0,02 | 0,17 | 5,70 | 0,62 | 2,25 | 0,15 | 0,29 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 47,95 |
|
|
| 1,99 | 3,56 | 1,14 | 20,10 | 5,78 | 6,90 | 4,03 | 4,45 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,11 |
|
|
| 0,04 |
| 0,01 | 0,04 |
|
|
| 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,30 |
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,06 |
|
|
| 0,01 | 0,02 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,09 |
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2,02 | 2,85 | 0,21 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
| 0,04 |
|
| 0,02 |
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,92 |
|
|
|
| 0,45 | 0,22 | 1,15 |
|
|
| 0,10 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,13 |
|
|
| 0,03 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 26,06 |
|
|
| 0,12 | 0,97 | 1,62 | 14,73 | 4,37 | 1,30 | 2,83 | 0,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Thủ Thiêm | Phường An Lợi Đông | Phường An Khánh | Phường Bình Khánh | Phường Bình An | Phường Thảo Điền | Phường An Phú | Phường Thạnh Mỹ Lợi | Phường Cát Lái | Phường Bình Trưng Đông | Phường Bình Trưng Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 441,45 |
|
|
| 2,13 | 1,04 | 3,01 | 169,69 | 213,80 | 27,00 | 24,35 | 0,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 303,31 |
|
|
| 1,32 | 0,41 |
| 115,64 | 185,94 |
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 26,27 |
|
|
| 0,12 |
|
| 13,15 | 0,26 | 8,31 | 4,00 | 0,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 43,37 |
|
|
| 0,56 | 0,63 | 2,33 | 8,37 | 23,51 | 0,71 | 7,26 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 68,50 |
|
|
| 0,13 |
| 0,68 | 32,53 | 4,09 | 17,98 | 13,09 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 111,01 |
|
|
|
|
|
| 43,75 | 8,28 | 54,88 | 4,07 | 0,03 |
Ghi chú: - Diện tích pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi mục đích sử dụng đất lúa sang các loại đất khác như đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.
- (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 448/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 448/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 25
- Ngày hiệu lực: 30/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
