Quyết định số 447/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án quy hoạch trên địa bàn quận.
Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018Tổng diện tích tự nhiên của quận Bình Thạnh được xác định là 2.078,59 ha, toàn bộ diện tích này được phân bổ cho nhóm đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị), trên địa bàn quận không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng trong chỉ tiêu phân bổ chung. Chỉ tiêu phân bổ cụ thể cho các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích lớn nhất với 948,08 ha, phân bổ rộng khắp ở tất cả 20 phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 28 (148,94 ha), Phường 13 (108,23 ha), Phường 24 (93,63 ha) và Phường 25 (91,90 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Có diện tích 550,67 ha, đóng vai trò cốt lõi trong việc phát triển giao thông, hạ tầng kỹ thuật và xã hội của quận, tập trung lớn nhất tại Phường 28 (165,96 ha) và Phường 13 (59,14 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích 305,49 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 28 (117,34 ha) và Phường 13 (49,72 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 92,23 ha, phần lớn nằm tại Phường 28 với 68,20 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 43,88 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 13 (6,63 ha) và Phường 28 (6,02 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 40,36 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 13 với 24,36 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): Đạt 35,80 ha, toàn bộ diện tích này nằm tại Phường 28.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Đạt 26,65 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 13 (6,30 ha) và Phường 28 (6,05 ha).
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Đất quốc phòng đạt 15,84 ha (tập trung tại Phường 25 với 8,42 ha); đất an ninh đạt 3,21 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 10,29 ha, phân bổ rải rác tại các phường nhằm đảm bảo hoạt động quản lý hành chính.
- Các loại đất khác: Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) đạt 2,36 ha; đất di tích lịch sử - văn hóa (DDT) đạt 1,56 ha (toàn bộ tại Phường 1); đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) đạt 1,13 ha; đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) đạt 0,60 ha; đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) đạt 0,44 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của quận Bình Thạnh được quy định cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 276,78 ha, toàn bộ diện tích thu hồi này nằm tại địa bàn Phường 28. Cơ cấu đất nông nghiệp thu hồi bao gồm: Đất trồng lúa (168,34 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (48,57 ha); Đất trồng cây lâu năm (33,84 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (26,04 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 139,45 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 28 (115,84 ha), Phường 27 (10,83 ha) và Phường 22 (5,59 ha). Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất ở tại đô thị (86,76 ha); Đất thương mại, dịch vụ (23,25 ha); Đất phát triển hạ tầng (17,03 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (4,89 ha); Đất cơ sở tôn giáo (2,95 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,11 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,52 ha); Đất quốc phòng (0,41 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (0,29 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,14 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,07 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,01 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,02 ha).
Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và triển khai dự án, bao gồm hai nội dung chuyển mục đích chính:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 276,78 ha, tập trung hầu hết tại Phường 28 (276,20 ha) và một phần nhỏ tại Phường 25 (0,58 ha). Chi tiết các loại đất chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa (168,34 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (48,57 ha); Đất trồng cây lâu năm (33,84 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (26,04 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 37,19 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ tại các phường: Phường 28 (21,78 ha), Phường 27 (12,63 ha), Phường 12 (0,75 ha), Phường 3 (0,71 ha), Phường 17 (0,52 ha), Phường 19 (0,46 ha) và Phường 7 (0,34 ha).
Quyết định ghi nhận hiện trạng năm 2017 trên địa bàn quận Bình Thạnh không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2018 không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quanĐể đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, đúng tiến độ và tuân thủ quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:
- Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh: Có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Đồng thời, căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định, phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án cụ thể trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Công tác thực thi nghiệp vụ: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch sử dụng đất.
- Công tác thanh tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các sai phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 447/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN BÌNH THẠNH
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh tại Tờ trình số 4600/TTr-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2017; ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 298/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +... (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2.078,59 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,44 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,06 | 131,43 | 86,29 | 549,43 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.078,59 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,43 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,06 | 131,43 | 86,29 | 549,43 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,84 |
|
| 0,24 |
| 0,10 |
| 0,68 |
| 2,77 | 0,22 |
|
| 1,70 |
| 1,71 |
| 8,42 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,21 | 0,03 | 0,01 |
|
| 0,49 | 0,02 |
| 1,42 |
| 0,74 | 0,20 |
| 0,02 |
|
| 0,05 | 0,22 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 43,88 | 0,01 | 0,69 | 1,91 | 0,26 | 0,49 | 0,30 | 3,28 | 5,94 | 6,63 | 0,95 | 0,99 | 1,74 | 0,14 | 1,04 | 0,21 | 1,03 | 4,44 | 4,81 | 3,01 | 6,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 40,36 | 0,07 |
| 0,14 | 0,48 | 0,25 | 0,26 | 0,03 | 0,03 | 24,36 | 0,02 | 2,15 | 0,16 | 0,40 | 0,65 | 2,24 |
| 4,73 | 1,01 | 3,37 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 550,67 | 8,93 | 6,70 | 15,38 | 7,00 | 8,03 | 12,90 | 18,96 | 35,81 | 59,14 | 9,62 | 12,99 | 22,80 | 12,79 | 9,74 | 40,05 | 11,38 | 44,92 | 35,88 | 11,70 | 165,96 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,56 | 1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 948,08 | 15,08 | 19,27 | 25,25 | 26,84 | 18,85 | 24,61 | 50,93 | 56,55 | 108,23 | 18,24 | 30,21 | 32,31 | 18,31 | 22,59 | 93,63 | 39,71 | 91,90 | 70,36 | 36,28 | 148,94 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,29 | 0,10 | 0,41 | 0,25 | 0,14 | 0,95 | 0,48 | 0,53 | 0,59 | 0,17 | 2,23 | 0,07 | 0,60 | 0,11 | 0,04 | 0,05 | 0,30 | 0,31 | 1,31 | 0,56 | 1,08 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
| 0,09 | 0,11 | 0,04 | 0,12 |
|
| 0,02 |
|
| 0,02 | 0,20 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 26,65 | 0,01 | 0,53 | 0,49 | 1,74 | 0,30 | 0,50 | 1,81 | 1,19 | 6,30 | 0,14 | 0,23 | 4,04 | 0,65 | 0,13 | 0,08 | 1,14 | 0,49 | 0,83 |
| 6,05 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,36 | 0,04 |
|
| 0,43 |
| 0,37 | 0,53 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 | 0,09 |
|
| 0,04 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,44 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,01 | 0,05 | 0,21 | 0,07 | 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 92,23 |
| 0,19 | 0,26 |
| 0,13 |
| 0,16 | 4,46 | 4,74 |
|
| 0,64 | 0,93 |
| 3,97 | 0,08 | 2,95 | 4,36 | 1,18 | 68,20 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,13 |
| 0,07 | 0,16 | 0,11 | 0,18 | 0,20 |
| 0,27 | 0,05 |
|
|
| 0,01 | 0,02 | 0,03 |
|
| 0,02 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 305,49 | 0,64 | 4,27 | 2,09 |
|
|
| 0,53 | 4,35 | 49,72 |
| 4,56 | 2,17 | 4,56 | 5,59 | 38,80 | 2,76 | 25,36 | 12,59 | 30,16 | 117,34 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 35,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 35,80 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 2.078,59 | 26,47 | 32,17 | 46,17 | 37,00 | 29,77 | 39,64 | 77,44 | 111,39 | 262,23 | 32,21 | 51,52 | 64,46 | 39,65 | 39,81 | 180,77 | 56,69 | 184,06 | 131,43 | 86,29 | 549,43 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 276,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 276,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 168,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 168,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 48,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 33,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 26,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 139,45 | 0,12 |
| 0,14 |
|
| 0,09 |
| 1,46 |
| 0,06 |
|
| 0,25 | 2,52 | 5,59 | 0,05 | 0,59 | 1,91 | 10,83 | 115,84 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,38 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 23,25 |
|
|
|
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 | 0,66 | 21,39 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,11 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,12 | 0,19 |
| 0,04 |
| 0,52 | 1,20 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 17,03 |
|
|
|
|
| 0,02 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 0,12 |
| 1,36 | 15,10 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 86,76 | 0,12 |
| 0,11 |
|
| 0,06 |
| 0,93 |
| 0,06 |
|
| 0,22 | 2,35 | 4,77 | 0,05 | 0,43 | 1,01 | 3,91 | 72,74 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,52 |
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
| 1,39 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,14 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 2,95 |
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,04 | 0,10 |
|
|
|
| 2,78 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,13 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đó gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,89 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,29 | 0,59 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 11 | Phường 12 | Phường 13 | Phường 14 | Phường 15 | Phường 17 | Phường 19 | Phường 21 | Phường 22 | Phường 24 | Phường 25 | Phường 26 | Phường 27 | Phường 28 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=5) +...+ (24) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 276,78 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
| 276,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 168,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 168,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 48,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,58 |
|
| 47,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 33,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33,84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 26,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,04 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 37,19 |
|
| 0,71 |
|
|
|
| 0,34 |
|
| 0,75 |
|
|
| 0,52 |
| 0,46 |
| 12,63 | 21,78 |
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 5Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 255/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 285/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 447/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 447/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 25
- Ngày hiệu lực: 30/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
