TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN THỦ ĐỨC
Quyết định số 386/QĐ-UBND ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan trong việc thực thi và giám sát quy hoạch sử dụng đất tại địa phương.
CHỈ TIÊU PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Tổng diện tích đất đô thị của quận Thủ Đức được xác định là 4.780,22 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
1. Nhóm đất nông nghiệp (NNP):
Tổng diện tích đất nông nghiệp là 452,05 ha, phân bổ tại các phường tiêu biểu như:
- Phường Hiệp Bình Chánh: 93,93 ha.
- Phường Tam Phú: 71,32 ha.
- Phường Bình Chiểu: 67,45 ha.
- Phường Linh Xuân: 58,95 ha.
- Phường Linh Đông: 41,04 ha.
Cơ cấu bên trong nhóm đất nông nghiệp bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 343,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 88,06 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 20,16 ha.
2. Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN):
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 4.328,17 ha, tập trung nhiều nhất tại các phường:
- Phường Hiệp Bình Phước: 755,95 ha.
- Phường Linh Trung: 680,02 ha.
- Phường Hiệp Bình Chánh: 554,04 ha.
Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.963,15 ha (tập trung lớn nhất tại Hiệp Bình Phước với 406,91 ha và Hiệp Bình Chánh với 304,21 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 1.294,73 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 391,75 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 212,24 ha.
- Đất khu chế xuất (SKT): 121,21 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 63,10 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 58,09 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 46,27 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 37,53 ha.
- Đất an ninh (CAN): 36,36 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 28,01 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 26,02 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 22,93 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 9,50 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 5,34 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 4,43 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 3,81 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 3,68 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,01 ha.
3. Nhóm đất chưa sử dụng (CSD):
Theo kết quả thống kê, trên địa bàn quận Thủ Đức không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha).
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 được quy định cụ thể:
1. Thu hồi đất nông nghiệp:
Tổng diện tích đất nông nghiệp bị thu hồi là 113,62 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA): 24,08 ha (thu hồi chủ yếu tại Hiệp Bình Phước 10,22 ha và Tam Phú 8,75 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 94,67 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6,49 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 12,46 ha.
2. Thu hồi đất phi nông nghiệp:
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp bị thu hồi là 43,62 ha, bao gồm các loại đất chính:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 39,29 ha (thu hồi nhiều nhất tại Linh Đông 8,49 ha và Hiệp Bình Phước 14,03 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 1,48 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 1,09 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 0,53 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,41 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,27 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,22 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 0,21 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TTN): 0,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,06 ha.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 158,76 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Tam Phú (50,59 ha), phường Linh Tây (30,29 ha) và phường Hiệp Bình Phước (18,43 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (34,27 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (125,15 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (21,72 ha); Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (11,90 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 5,88 ha. Diện tích chuyển đổi tập trung tại các phường như Linh Trung (1,32 ha), Tam Bình (1,32 ha) và Bình Thọ (1,22 ha).
TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, tuân thủ đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm phát sinh.
HIỆU LỰC THI HÀNH
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 386/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 26 tháng 01 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN THỦ ĐỨC
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba; Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh, khóa IX, kỳ họp thứ năm và Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu về danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức tại Tờ trình số 74/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 452,05 | 41,04 | 93,93 | 18,52 | 71,32 | 58,95 |
| 51,02 | 67,45 | 2,27 |
| 22,09 | 25,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 343,83 | 30,63 | 66,85 | 12,40 | 46,33 | 49,21 |
| 40,82 | 64,74 | 2,27 |
| 16,39 | 14,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 88,06 | 9,20 | 24,04 | 6,12 | 17,36 | 9,74 |
| 6,94 | 2,52 |
|
| 3,72 | 7,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 20,16 | 0,71 | 3,04 |
| 7,64 |
|
| 3,26 | 0,19 |
|
| 1,98 | 3,34 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.328,17 | 253,66 | 554,04 | 755,95 | 239,99 | 328,73 | 141,30 | 449,90 | 474,56 | 133,96 | 121,11 | 194,93 | 680,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 22,93 | 2,48 | 0,72 |
|
|
|
| 16,15 | 1,93 | 1,48 | 0,16 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3636 |
| 0,89 | 0,52 |
| 0,72 |
| 2,57 |
| 7,24 | 2,95 |
| 21,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 28,01 |
|
|
|
|
|
|
| 28,01 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 121,21 |
|
|
|
|
|
|
| 61,14 |
|
|
| 60,07 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 37,53 | 0,91 | 5,07 | 10,74 | 0,82 | 1,18 | 0,08 | 4,67 | 0,67 | 2,97 | 3,17 | 2,89 | 4,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 391,75 | 3,30 | 15,40 | 26,31 | 2,74 | 55,80 | 3,15 | 111,94 | 12,16 | 11,50 | 2,58 | 4,72 | 142,15 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.294,73 | 62,88 | 130,08 | 272,91 | 64,39 | 95,64 | 64,20 | 104,02 | 91,20 | 32,39 | 41,32 | 66,36 | 269,35 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 5,34 |
| 0,03 | 0,51 | 0,29 |
|
|
|
|
|
|
| 4,52 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.963,15 | 150,68 | 304,21 | 406,91 | 120,26 | 159,21 | 63,69 | 139,63 | 230,15 | 73,76 | 58,75 | 106,26 | 149,65 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,50 | 0,72 | 0,61 | 0,77 | 0,16 | 0,24 | 1,58 | 0,17 | 0,54 | 0,21 | 3,14 | 0,31 | 1,06 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,68 |
|
| 0,19 |
|
|
|
|
| 0,23 | 0,63 | 0,97 | 1,66 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 58,09 | 4,26 | 3,99 | 1,01 | 10,37 | 4,76 | 4,83 | 4,05 | 9,57 | 0,75 | 6,13 | 3,22 | 5,16 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 63,10 | 0,95 | 2,11 | 0,22 | 1,88 | 6,99 | 2,89 | 1,38 | 25,55 | 2,57 | 0,70 | 3,67 | 14,20 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 3,81 | 0,43 | 0,20 | 0,82 | 0,30 | 0,22 | 0,18 | 0,26 | 0,37 | 0,08 | 0,04 | 0,33 | 0,58 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 46,27 | 1,00 | 4,83 | 18,88 | 6,40 | 1,02 | 0,39 | 3,61 | 5,69 | 0,39 | 1,53 | 0,47 | 2,06 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,43 | 0,50 | 0,24 | 0,46 | 0,45 | 0,29 | 0,30 | 1,08 | 0,28 | 0,17 |
| 0,17 | 0,50 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 212,24 | 25,34 | 84,79 | 15,71 | 14,09 | 2,49 |
| 59,84 | 4,85 | 0,21 |
| 4,80 | 0,12 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,02 | 0,22 | 0,86 |
| 17,85 | 0,18 | 0,02 | 0,54 | 2,47 |
|
| 0,77 | 3,11 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 4.780,22 | 294,70 | 647,97 | 774,47 | 311,31 | 387,68 | 141,30 | 500,93 | 542,02 | 136,23 | 121,11 | 217,03 | 705,48 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 113,62 | 9,33 | 0,50 | 14,86 | 44,36 | 0,71 |
| 15,00 | 22,27 |
|
| 5,85 | 0,74 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA | 24,08 |
|
| 10,22 | 8,75 |
|
| 5,11 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 94,67 | 7,03 | 0,46 | 13,95 | 32,10 | 0,71 |
| 13,37 | 21,90 |
|
| 5,15 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,49 |
| 0,04 | 0,91 | 3,59 |
|
| 0,67 | 0,25 |
|
| 0,29 | 0,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 12,46 | 2,30 |
|
| 8,67 |
|
| 0,96 | 0,12 |
|
| 0,41 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 43,62 | 8,73 | 1,80 | 14,41 | 6,27 | 1,60 |
| 6,53 | 0,67 |
| 0,25 | 2,58 | 0,77 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,09 |
| 0,01 |
| 1,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,48 |
| 0,00 | 0,03 |
| 0,88 |
| 0,03 |
|
|
| 0,04 | 0,50 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,27 | 0,02 |
| 0,04 | 0,09 |
|
| 0,10 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 39,29 | 8,49 | 1,58 | 14,03 | 4,91 | 0,72 |
| 6,37 | 0,62 |
| 0,23 | 2,12 | 0,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 0,02 | 0,35 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,21 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,53 |
|
| 0,26 | 0,19 |
|
|
| 0,01 |
|
| 0,07 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,22 | 0,22 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TTN | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,06 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 0,03 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha) | |||||||||||
| Linh Đông | Hiệp Bình Chánh | Hiệp Bình Phước | Tam Phú | Linh Xuân | Linh Chiểu | Trường Thọ | Bình Chiểu | Linh Tây | Bình Thọ | Tam Bình | Linh Trung | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/PNN | 158,76 | 12,96 | 9,55 | 18,43 | 50,59 | 3,80 | 0,11 | 17,44 | 30,29 | 2,21 | 0,07 | 7,46 | 5,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa** | LUA/PNN | 34,27 |
| 0,05 | 12,89 | 12,75 |
|
| 8,58 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 125,15 | 9,37 | 7,17 | 16,52 | 37,18 | 2,80 | 0,11 | 14,29 | 27,79 | 1,88 |
| 5,81 | 2,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,72 | 1,30 | 1,95 | 1,91 | 5,27 | 1,00 |
| 2,67 | 2,38 | 0,33 | 0,07 | 1,21 | 3,62 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,90 | 2,29 | 0,43 |
| 8,14 |
|
| 0,48 | 0,12 |
|
| 0,44 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 5,88 | 0,24 |
| 0,28 | 0,15 | 0,50 | 0,42 | 0,13 | 0,30 | 1,22 | 1,32 |
| 1,32 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,88 | 0,24 |
| 0,28 | 0,15 | 0,50 | 0,42 | 0,13 | 0,30 | 1,22 | 1,32 |
| 1,32 |
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Thái Nguyên và thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 3Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 499/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Thái Nguyên và thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
- 10Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 386/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 24
- Ngày hiệu lực: 26/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
