Giới thiệu về Quyết định 160/QĐ-UBND tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 160/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018, đảm bảo phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Thông tin thuộc tính văn bản:
- Số hiệu: 160/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh.
- Nội dung chính: Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà.
- Hiệu lực: Có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Thạch Hà
Theo quyết định được phê duyệt, tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Thạch Hà là 35.391,47 ha. Kế hoạch sử dụng đất chi tiết đối với từng nhóm đất được quy định cụ thể như sau:
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên 35.391,47 ha được phân bổ cho các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 23.498,84 ha (tỷ lệ 66,40% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 9.446,72 ha (chiếm 40,20% diện tích đất nông nghiệp), bao gồm đất chuyên trồng lúa nước (LUC) là 8.520,96 ha và đất trồng lúa nước còn lại (LUK) là 919,71 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1.669,15 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 3.751,54 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 2.990,47 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX): 4.213,82 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.092,31 ha.
- Đất làm muối (LMU): 68,03 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 266,80 ha.
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Có diện tích 9.850,49 ha (tỷ lệ 27,83% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính gồm:
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.250,46 ha (chiếm 43,15% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.714,38 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 1.418,01 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 595,74 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 547,20 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (SKS): 457,84 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 147,50 ha; Đất an ninh (CAN): 72,32 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 134,35 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 145,68 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 75,81 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 29,25 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 39,59 ha.
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Còn lại 2.042,14 ha (tỷ lệ 5,77% tổng diện tích tự nhiên).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và quốc phòng an ninh, huyện Thạch Hà thực hiện thu hồi tổng cộng 433,46 ha đất, cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 382,24 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 161,43 ha (gồm 153,97 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất rừng sản xuất (RSX): 120,05 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 37,40 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 29,18 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11,47 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 7,71 ha.
- Đất làm muối (LMU): 15,00 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 51,22 ha. Trong đó chủ yếu là đất có mặt nước chuyên dùng (MNC) với 37,18 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) với 6,80 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) với 4,20 ha; và một số loại đất khác với diện tích nhỏ.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng, phát triển đô thị, nông thôn:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 245,30 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 122,53 ha (gồm 115,07 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 58,71 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH/PNN): 37,40 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 14,98 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 7,47 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 4,21 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 75,84 ha. Trong đó:
- Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR): 61,34 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS): 14,00 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS): 0,50 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): 2,91 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Huyện Thạch Hà lên kế hoạch khai thác, đưa vào sử dụng tổng cộng 167,67 ha đất chưa sử dụng, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 130,18 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 73,18 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 45,40 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 10,00 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1,60 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 37,49 ha. Trong đó:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 13,11 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 7,97 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 7,86 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,97 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,45 ha.
- Các loại đất khác (đất ở đô thị, trụ sở cơ quan, sinh hoạt cộng đồng, tín ngưỡng): Tổng cộng 2,13 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND tỉnh Hà Tĩnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổng hợp kết quả thực hiện định kỳ để báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, kịp thời xử lý các vi phạm phát sinh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Tĩnh:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo phù hợp với kế hoạch đã duyệt.
- Chủ trì tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Thạch Hà.
- Tổng hợp toàn bộ kết quả thực hiện để báo cáo UBND tỉnh theo quy định pháp luật hiện hành.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 160/QĐ-UBND | Hà Tĩnh, ngày 12 tháng 01 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN THẠCH HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Văn bản số 3816/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 28/7/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trình Chính phủ phê duyệt;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 15/7/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh; Nghị quyết số 71/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Hà Tĩnh về việc thông qua danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà tại Tờ trình số 45/TTr-UBND ngày 08/01/2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 96/TTr-TMMT ngày 10/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà (kèm Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1/25.000), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 35.391,47 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 23.498,84 | 66,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 9.446,72 | 40,20 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 8.520,96 | 36,26 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 919,71 | 3,91 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.669,15 | 7,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.751,54 | 15,96 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.990,47 | 12,73 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.213,82 | 17,93 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.092,31 | 4,65 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 68,03 | 0,29 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 266,80 | 1,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 9.850,49 | 27,83 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 147,50 | 1,50 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 72,32 | 0,73 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 13,87 | 0,14 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 134,35 | 1,36 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 145,68 | 1,48 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 457,84 | 4,65 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.250,46 | 43,15 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 16,29 | 0,17 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,20 | 0,09 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.714,38 | 17,40 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 75,81 | 0,77 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 29,25 | 0,30 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,05 | 0,03 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,99 | 0,18 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 547,20 | 5,56 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 86,21 | 0,88 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 39,59 | 0,40 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,85 | 0,06 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 70,05 | 0,71 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.418,01 | 14,40 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 595,74 | 6,05 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.042,14 | 5,77 |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 382,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 161,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 153,97 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 7,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 29,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 37,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 120,05 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,71 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 51,22 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,81 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,20 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,26 |
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,30 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,67 |
| 2.6 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 6,80 |
| 2.7 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,18 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 245,30 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 122,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 115,07 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 7,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 7,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 37,40 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 58,71 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 4,21 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 75,84 |
|
| Trong đó: |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 14,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,50 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 61,34 |
| 2.4 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,91 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã loại đất | Tổng diện tích |
| (1) | (2) | (3) | (4) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 130,18 |
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 73,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 10,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,60 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 45,40 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,49 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 13,11 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,45 |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,97 |
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,97 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 7,86 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,22 |
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,34 |
| 2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,42 |
| 2.9 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,15 |
(Chi tiết thể hiện ở các Biểu 01, 02, 03, 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Thạch Hà có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tổng hợp kết quả báo cáo UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- Tham mưu UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Thạch Hà theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Thạch Hà và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 52/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Tĩnh
- 6Công văn 3816/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về hoàn thiện hồ sơ điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh trình Chính phủ phê duyệt do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 443/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 454/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- 9Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
Quyết định 160/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
- Số hiệu: 160/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 12/01/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
- Người ký: Đặng Ngọc Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 12/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

