Tóm tắt Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Quyết định số 777/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành nhằm phê duyệt phương án quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Quế Võ. Văn bản này quy định chi tiết về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng trong việc tổ chức thực hiện.
- Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018, được quy định chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trên địa bàn huyện trong năm 2018, chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018, chi tiết được quy định tại Biểu 03 kèm theo.
- Kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm 2018, chi tiết tại Biểu 04 kèm theo.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao cho Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ các nhiệm vụ và trách nhiệm cụ thể sau:
- Công bố công khai: Tổ chức thông báo công khai, rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và toàn thể nhân dân trên địa bàn huyện biết để thực hiện và giám sát.
- Quản lý và giám sát đất đai: Thực hiện công tác quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án đã duyệt. Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch; bảo đảm sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái.
- Đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội: Bảo đảm giải quyết nhu cầu đất đai cho các nhiệm vụ trọng tâm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với tiến trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn; tạo sức hút phát triển công nghiệp, dịch vụ và du lịch.
- Gắn kết kế hoạch với dự án thực tế: Việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất phải gắn liền với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, có đầy đủ hồ sơ, mục tiêu rõ ràng và có tính khả thi cao. Đồng thời, đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện.
- Chính sách an sinh và bồi thường: Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ gia đình, cá nhân bị giải tỏa, thu hồi đất. Thực hiện chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời và có kế hoạch, biện pháp cụ thể để tạo việc làm, ổn định đời sống cho người lao động bị thu hồi đất sản xuất.
- Chế độ báo cáo: Cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá các tồn tại, vướng mắc và đề xuất giải pháp điều chỉnh phù hợp để Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Theo Điều 3 của Quyết định, các đối tượng sau đây có trách nhiệm căn cứ quyết định để thi hành:
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh.
- Ủy ban nhân dân huyện Quế Võ.
- Các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan trên địa bàn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 777/QĐ-UBND | Bắc Ninh, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN QUẾ VÕ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 90/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc phê duyệt danh mục các dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa hoặc dưới 20 ha đất rừng; dự án thu hồi để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của: UBND huyện Quế Võ tại tờ trình số 1509/TTr-UBND ngày 27/12/2017; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 599/TTr-STNMT ngày 27/12/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, với các nội dung như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018 (Chi tiết có Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (Chi tiết có Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (Chi tiết có Biểu 04 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Quế Võ có trách nhiệm:
- Tổ chức thông báo công khai rộng rãi phương án kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt đến các ban ngành, tổ chức, đoàn thể và nhân dân trên địa bàn huyện biết để giám sát và thực hiện;
- Triển khai việc quản lý đất đai, giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng theo đúng thẩm quyền và phương án kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thực hiện việc sử dụng đất tiết kiệm, hợp lý, có hiệu quả, bảo vệ tài nguyên đất và môi trường sinh thái;
- Bảo đảm giải quyết đất cho nhu cầu thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm nhằm phát triển kinh tế - xã hội; đầu tư phát triển các khu dân cư, hạ tầng kỹ thuật và xã hội phù hợp với quá trình đô thị hóa, hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn theo chủ trương chung của huyện; tạo sức thu hút phát triển công nghiệp, các ngành dịch vụ, du lịch;
- Thực hiện phương án kế hoạch sử dụng đất phải gắn với từng dự án cụ thể, từng đối tượng sử dụng đất, phải có đủ hồ sơ và mục tiêu sử dụng đất rõ ràng theo đúng quy hoạch và có tính khả thi cao; đưa các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất vào hệ thống chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội huyện;
- Ưu tiên bố trí quỹ đất tái định cư cho các hộ bị giải tỏa, thu hồi đất; các chính sách đền bù thỏa đáng, kịp thời đối với đất đai cần thu hồi; có kế hoạch và biện pháp cụ thể tạo việc làm cho lao động khi bị thu hồi đất sản xuất;
- Cuối năm báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đánh giá những tồn tại trong việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, các giải pháp điều chỉnh phù hợp để tổng hợp báo cáo HĐND tỉnh.
|
Nơi nhận: | TM. UBND TỈNH |
Biểu 01: Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Gia | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 15,511.20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9,075.27 | 317.47 | 432.33 | 502.73 | 620.43 | 583.97 | 407.94 | 339.13 | 51.05 | 205.37 | 473.06 | 467.20 | 601.76 | 517.31 | 405.42 | 577.94 | 553.97 | 431.13 | 414.78 | 328.57 | 547.06 | 296.65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,567.39 | 281.89 | 396.33 | 355.91 | 505.78 | 499.40 | 311.64 | 302.85 | 40.35 | 191.00 | 382.93 | 406.23 | 537.69 | 426.99 | 323.88 | 526.93 | 403.59 | 326.32 | 343.24 | 291.11 | 457.03 | 256.30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 7,420.51 | 281.89 | 396.26 | 355.91 | 502.16 | 431.52 | 311.64 | 302.85 | 40.35 | 189.44 | 382.93 | 406.23 | 494.45 | 426.99 | 293.36 | 526.93 | 403.59 | 326.32 | 343.24 | 291.11 | 457.03 | 256.30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 382.14 | 10.56 | 13.23 | 54.60 | 58.37 | 41.08 | 66.22 | 9.62 | 0.00 | 0.12 | 9.20 | 13.78 | 1.36 | 19.23 | 9.43 | 9.27 | 46.62 | 3.89 | 5.22 | 2.98 | 5.71 | 1.66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 132.14 | 1.98 | 2.64 | 9.95 | 5.41 | 5.08 | 0.00 | 0.00 | 0.28 | 0.91 | 7.37 | 0.14 | 12.00 | 10.62 | 3.17 | 4.69 | 5.80 | 7.19 | 15.94 | 20.40 | 15.41 | 3.17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 127.73 | 0.00 | 0.00 | 7.46 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 9.76 | 12.65 | 0.00 | 0.00 | 70.00 | 0.00 | 0.00 | 27.86 | 0.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 846.48 | 22.97 | 20.02 | 74.37 | 49.54 | 38.27 | 30.08 | 26.66 | 10.42 | 13.13 | 72.95 | 47.05 | 46.31 | 50.13 | 55.99 | 36.76 | 97.54 | 23.66 | 46.67 | 8.09 | 40.70 | 35.20 |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 19.40 | 0.07 | 0.11 | 0.45 | 1.33 | 0.14 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.21 | 0.61 | 0.00 | 4.40 | 0.58 | 0.30 | 0.29 | 0.42 | 0.08 | 3.71 | 6.00 | 0.35 | 0.32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,389.35 | 156.34 | 229.44 | 307.73 | 344.57 | 367.25 | 194.48 | 162.85 | 164.48 | 296.86 | 325.46 | 388.09 | 167.18 | 258.30 | 450.70 | 202.41 | 379.88 | 502.15 | 281.29 | 506.38 | 452.05 | 251.46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 38.75 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 000 | 3.60 | 0.00 | 0.00 | 0.48 | 000 | 0.00 | 000 | 0.00 | 0.09 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 32.11 | 0.00 | 2.47 | 0.00 | 0.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 29.37 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.66 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 28.71 | 000 | 000 | 0.00 | 0.00 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 473.30 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 50.46 | 43.34 | 112.14 | 0.00 | 0.00 | 49.82 | 0.00 | 0.00 | 120.89 | 0.00 | 96.65 | 0.00 | 0.00 |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 45.15 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 000 | 0.00 | 000 | 0.00 | 000 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 5.11 | 0.00 | 0.00 | 32.10 | 7.94 | 0.00 | 0.00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 27.72 | 0.90 | 0.02 | 2.15 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.06 | 4.76 | 9.99 | 1.80 | 6.80 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.22 | 0.02 | 0.00 | 1.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 267.00 | 0.00 | 7.02 | 6.77 | 5.48 | 26.34 | 6.44 | 0.27 | 4.93 | 2.71 | 0.29 | 9.74 | 0.00 | 0.00 | 27.47 | 3.30 | 17.69 | 8.77 | 7.58 | 73.71 | 58.30 | 0.20 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,150.45 | 76.21 | 92.49 | 118.94 | 115.05 | 126.63 | 75.64 | 90.60 | 71.83 | 99.73 | 128.70 | 109.70 | 87.16 | 124.75 | 116.49 | 91.82 | 117.98 | 105.26 | 81.41 | 126.34 | 123.86 | 69.86 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1,286.21 | 41.22 | 62.47 | 77.42 | 51.75 | 74.61 | 45.71 | 58.74 | 48.87 | 78.81 | 68.24 | 59.33 | 56.82 | 70.80 | 65.52 | 48.50 | 75.49 | 73.04 | 48.82 | 92.58 | 65.75 | 21.72 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 742.76 | 32.02 | 25.79 | 38.90 | 58.76 | 45.37 | 27.04 | 27.53 | 5.83 | 7.83 | 56.16 | 41.59 | 27.77 | 50.59 | 43.61 | 39.76 | 38.76 | 28.39 | 24.33 | 26.19 | 50.29 | 46.24 |
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | 5.39 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 1.99 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 3.40 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở Y tế | DYT | 7.76 | 0.10 | 0.22 | 0.19 | 0.08 | 0.66 | 0.36 | 0.19 | 3.21 | 0.44 | 0.07 | 0.13 | 0.07 | 0.17 | 0.08 | 0.07 | 0.27 | 0.16 | 0.24 | 0.63 | 0.30 | 0.11 |
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 74.34 | 1.58 | 3.55 | 2.00 | 2.72 | 5.45 | 2.39 | 3.80 | 7.46 | 10.02 | 2.75 | 2.26 | 1.93 | 2.87 | 3.91 | 1.53 | 3.34 | 3.03 | 2.42 | 2.74 | 6.95 | 1.63 |
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11.75 | 0.81 | 0.00 | 0.20 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.78 | 0.61 | 0.99 | 4.13 | 0.39 | 0.00 | 0.00 | 1.47 | 0.02 | 0.33 | 1.68 | 0.35 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 000 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 8.02 | 0.46 | 0.10 | 0.21 | 1.02 | 0.12 | 0.11 | 0.14 | 0.35 | 0.23 | 0.47 | 2.24 | 0.05 | 0.23 | 0.05 | 0.32 | 0.07 | 0.06 | 0.49 | 1.05 | 0.08 | 0.13 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1.06 | 0.02 | 0.02 | 0.01 | 0.02 | 0.08 | 0.03 | 0.01 | 0.23 | 0.03 | 0.01 | 0.01 | 0.03 | 0.01 | 0.05 | 0.00 | 0.03 | 0.00 | 0.03 | 0.39 | 0.02 | 0.03 |
|
| Đất chợ | DCH | 9.96 | 0.00 | 0.33 | 0.00 | 0.70 | 0.33 | 0.00 | 0.19 | 3.10 | 0.17 | 0.00 | 000 | 0.09 | 0.08 | 3.27 | 0.17 | 0.00 | 0.25 | 0.00 | 0.81 | 0.47 | 0.00 |
|
| Đất công trình công cộng khác | DCK | 3.20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.60 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2.36 | 0.10 | 0.18 | 0.15 | 0.00 | 0.20 | 0.02 | 0.23 | 0.00 | 0.13 | 0.14 | 0.14 | 0.12 | 0.08 | 0.00 | 0.28 | 0.12 | 0.00 | 0.12 | 0.00 | 0.15 | 0.20 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,917.52 | 47.06 | 83.53 | 77.82 | 109.22 | 129.46 | 53.66 | 53.43 | 0.00 | 93.87 | 83.05 | 89.48 | 60.63 | 89.15 | 162.98 | 84.16 | 64.96 | 171.67 | 98.92 | 162.48 | 150.54 | 51.44 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 72.85 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 72.85 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 36.03 | 2.56 | 1.11 | 0.56 | 0.58 | 0.72 | 0.16 | 1.13 | 3.56 | 5.78 | 0.32 | 0.48 | 0.19 | 0.88 | 1.07 | 0.13 | 2.62 | 0.21 | 0.18 | 13.04 | 0.14 | 0.60 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 16.92 | 0.00 | 0.80 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 2.19 | 0.06 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.22 | 13.18 | 0.00 | 0.11 | 0.18 | 0.18 |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28.71 | 1.44 | 1.35 | 2.49 | 0.98 | 0.84 | 0.70 | 0.92 | 0.55 | 0.62 | 1.34 | 1.38 | 0.90 | 1.10 | 0.47 | 5.64 | 1.21 | 0.57 | 1.45 | 1.19 | 2.80 | 0.78 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 109.28 | 6.12 | 6.30 | 7.65 | 6.37 | 7.46 | 2.52 | 5.11 | 1.12 | 5.86 | 4.57 | 3.14 | 3.33 | 2.52 | 4.78 | 4.88 | 4.81 | 5.52 | 9.90 | 7.67 | 6.89 | 2.76 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 81.94 | 0.11 | 4.12 | 2.07 | 0.00 | 3.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 8.42 | 4.26 | 1.00 | 0.07 | 3.37 | 55.52 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 29.65 | 3.10 | 1.40 | 1.15 | 0.97 | 1.96 | 2.21 | 0.43 | 0.60 | 3.28 | 0.96 | 0.62 | 1.37 | 0.16 | 1.18 | 1.50 | 1.36 | 1.41 | 3.59 | 1.26 | 0.68 | 0.44 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 14.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.60 | 7.86 | 0.54 | 0.31 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.64 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 2.11 | 1.98 | 0.00 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 12.84 | 0.52 | 0.56 | 0.83 | 0.81 | 1.32 | 0.62 | 0.95 | 0.35 | 0.26 | 0.68 | 0.58 | 0.65 | 0.08 | 0.39 | 0.50 | 0.79 | 0.01 | 0.62 | 1.11 | 0.48 | 0.74 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 906.13 | 17.97 | 19.61 | 85.05 | 99.38 | 65.72 | 52.41 | 9.40 | 0.00 | 0.00 | 57.41 | 9.00 | 9.13 | 37.54 | 80.57 | 3.95 | 158.92 | 7.94 | 37.66 | 2.68 | 83.81 | 67.97 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 129.01 | 0.25 | 10.95 | 2.10 | 5.68 | 0.00 | 0.09 | 0.32 | 0.00 | 16.22 | 2.32 | 44.58 | 3.52 | 1.93 | 5.48 | 0.50 | 0.58 | 1.61 | 6.68 | 6.55 | 18.86 | 0.77 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.33 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.04 | 0.00 | 0.00 | 0.17 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.08 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 46.58 | 0.00 | 0.15 | 0.65 | 2.35 | 2.24 | 0.00 | 0.81 | 0.16 | 0.15 | 7.95 | 0.80 | 0.00 | 0.00 | 1.40 | 0.05 | 2.00 | 0.73 | 1.82 | 0.17 | 21.43 | 3.72 |
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Gia | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 354.07 | 16.71 | 5.92 | 5.48 | 4.60 | 2.58 | 11.47 | 1.03 | 18.11 | 18.56 | 8.51 | 10.21 | 4.05 | 14.08 | 25.69 | 5.26 | 8.72 | 53.90 | 25.34 | 98.24 | 7.41 | 8.20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 304.42 | 16.21 | 5.32 | 4.28 | 4.60 | 1.32 | 9.47 | 0.93 | 17.99 | 17.75 | 2.51 | 10.09 | 3.75 | 8.22 | 19.46 | 5.26 | 6.72 | 42.80 | 23.74 | 96.14 | 7.41 | 0.45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 300.72 | 16.21 | 5.32 | 4.28 | 4.60 | 1.32 | 9.47 | 0.93 | 17.99 | 17.75 | 2.51 | 10.09 | 0.05 | 8.22 | 19.46 | 5.26 | 6.72 | 42.80 | 23.74 | 96.14 | 7.41 | 0.45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2.86 |
|
|
|
| 1.26 |
|
|
| 0.00 |
|
|
|
| 0.00 | 0.00 | 0.50 |
| 0.60 | 0.50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 10.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.00 |
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 36.79 | 0.50 | 0.60 | 1.20 | 0.00 | 0.00 | 2.00 | 0.10 | 0.12 | 0.81 | 6.00 | 0.12 | 0.30 | 5.86 | 6.23 | 0.00 | 1.50 | 1.10 | 1.00 | 1.60 | 0.00 | 7.75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 45.36 | 4.75 | 0.00 | 1.00 | 1.20 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 3.42 | 2.50 | 0.57 | 4.55 | 0.00 | 0.15 | 1.50 | 1.25 | 1.00 | 3.85 | 2.57 | 16.05 | 1.00 | 0.00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 44.05 | 4.75 | 0.00 | 1.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 3.42 | 2.49 | 0.57 | 4.55 | 0.00 | 0.15 | 1.50 | 1.25 | 1.00 | 3.85 | 2.47 | 16.05 | 1.00 | 0.00 |
|
| Đất giao thông | DGT | 33.70 | 3.05 |
|
|
|
|
| 0.00 | 3.42 | 2.29 | 0.37 | 4.20 |
| 0.00 | 1.00 | 0.75 | 1.00 | 2.20 | 1.37 | 13.55 | 0.50 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 10.35 | 1.70 |
| 1.00 |
|
|
|
| 0.00 | 0.20 | 0.20 | 0.35 |
| 0.15 | 0.50 | 0.50 | 0.00 | 1.65 | 1.10 | 2.50 | 0.50 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.21 |
|
|
| 1.20 |
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.10 |
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Gia | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 377.06 | 17.61 | 5.92 | 7.43 | 4.60 | 9.08 | 11.47 | 1.11 | 21.20 | 18.56 | 10.08 | 23.08 | 0.05 | 14.08 | 26.02 | 5.26 | 13.42 | 53.90 | 25.34 | 93.24 | 7.41 | 8.20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 324.21 | 17.11 | 5.32 | 6.23 | 4.60 | 7.82 | 9.47 | 1.01 | 21.08 | 17.75 | 4.08 | 22.66 | 0.05 | 8.22 | 19.79 | 5.26 | 9.22 | 42.80 | 23.74 | 90.14 | 7.41 | 0.45 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 324.21 | 17.11 | 5.32 | 6.23 | 4.60 | 7.82 | 9.47 | 1.01 | 21.08 | 17.75 | 4.08 | 22.66 | 0.05 | 8.22 | 19.79 | 5.26 | 9.22 | 42.80 | 23.74 | 90.14 | 7.41 | 0.45 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6.06 |
|
|
|
| 1.26 |
|
|
| 0.00 |
|
|
|
| 000 | 000 | 2.70 |
| 0.60 | 1.50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 10.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.00 |
|
|
|
|
|
|
| 10.00 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 36.79 | 0.50 | 0.60 | 1.20 |
|
| 2.00 | 0.10 | 0.12 | 0.81 | 6.00 | 0.42 |
| 5.86 | 6.23 | 0.00 | 1.50 | 1.10 | 1.00 | 1.60 | 0.00 | 7.75 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 4.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
| 2.8 |
|
|
|
| 2.1 | Đất lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUC/NHK | 9.70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3.70 |
|
|
|
|
|
| 6.00 |
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất nông nghiệp khác | NTS/HNK | 0.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 12.15 | 0.50 |
|
|
| 0.00 |
|
| 0.40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3.35 | 0.60 | 7.30 |
|
|
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||||||
| Bằng An | Bồng Lai | Cách Bi | Chi Lăng | Đào Viên | Hán Quảng | Mộ Đạo | Phố Mới | Phượng Mao | Quế Tân | Việt Hùng | Yên Gia | Phù Lương | Châu Phong | Đại Xuân | Đức Long | Ngọc Xá | Nhân Hòa | Phương Liễu | Phù Lãng | Việt Thống | ||||
|
| TỔNG |
| 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước. | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
| 2.1 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | SKC | 0.50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.50 |
|
- 1Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 7Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- Số hiệu: 777/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
- Người ký: Nguyễn Hữu Thành
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
