Quyết định số 649/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu, định hướng và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Kế Sách là 35.282,87 ha, được phân bổ cụ thể cho các mục đích sử dụng đất và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.608,43 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 11.533,56 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC); đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 15.741,37 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 144,05 ha; đất rừng phòng hộ (RPH) là 39,27 ha (tập trung tại xã An Lạc Tây và xã Nhơn Mỹ); đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 112,96 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 37,22 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.674,44 ha. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất ở tại nông thôn (ONT) là 739,21 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 111,51 ha (phân bổ tại thị trấn Kế Sách và thị trấn An Lạc Thôn); đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.750,51 ha (trong đó đất giao thông là 857,61 ha, đất thủy lợi là 823,31 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) chiếm diện tích lớn với 4.872,94 ha; đất quốc phòng (CQP) là 5,70 ha; đất an ninh (CAN) là 1,55 ha; đất cụm công nghiệp (SKN) là 34,68 ha (tập trung tại thị trấn An Lạc Thôn).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Kế hoạch ghi nhận không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2018.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 80,20 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất trồng cây lâu năm (CLN) với 47,62 ha (nhiều nhất tại thị trấn An Lạc Thôn với 17,94 ha và xã Xuân Hòa với 5,82 ha); đất trồng lúa (LUA) thu hồi 19,09 ha (chủ yếu tại thị trấn An Lạc Thôn với 17,84 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 13,49 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 6,18 ha. Trong đó bao gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1,82 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 1,33 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 1,56 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,62 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 130,71 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất từ đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) với 96,18 ha; đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN) là 21,04 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN) là 13,49 ha. Địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất là thị trấn An Lạc Thôn với 55,78 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 202,65 ha. Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Các xã có diện tích chuyển đổi cơ cấu lớn gồm: Thị trấn Kế Sách (30,76 ha), xã An Mỹ (29,01 ha), xã Trinh Phú (24,08 ha), và xã Ba Trinh (23,75 ha).
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:
- Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp chặt chẽ với UBND huyện Kế Sách trong việc hướng dẫn, đôn đốc và giám sát quá trình triển khai thực hiện.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các tổ chức, cá nhân và cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 649/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 19 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN KẾ SÁCH, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách (Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 06/02/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 366/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 02/3/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
Đơn vị tính:Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Kế Sách | Thị trấn An Lạc Thôn | Xã Xuân Hòa | Xã Phong Nẫm | Xã An Lạc Tây | Xã Trinh Phú | Xã Ba Trinh | Xã Thới An Hội | Xã Nhơn Mỹ | Xã Kế Thành | Xã Kế An | Xã Đại Hải | Xã An Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 35.282,87 | 1.462,86 | 2.014,95 | 3.813,9 | 1.720,66 | 2.789,96 | 2.654,38 | 3.186,14 | 3.260,85 | 2.282,05 | 2.548,48 | 2.147,49 | 3.867,02 | 2.934,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 27.608,43 | 1.220,56 | 1.224,69 | 3.247,7 | 658,91 | 1.186,18 | 2.334,84 | 2.826,82 | 2.942,26 | 1.734,16 | 2.276,87 | 1.929,66 | 3.417,27 | 2.608,45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11.533,56 | 762,59 | 147,17 |
|
| 73,23 | 819,03 | 921,07 | 1.922,66 | 19,16 | 1.577,52 | 1.332,19 | 2.658,22 | 1.300,72 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11.533,56 | 762,59 | 147,17 |
|
| 73,23 | 819,03 | 921,07 | 1.922,66 | 19,16 | 1.577,52 | 1.332,19 | 2.658,22 | 1.300,72 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 144,05 | 2,76 | 58,68 |
| 0,24 | 2,40 | 1,76 | 16,00 | 0,07 | 3,67 | 9,35 | 5,75 | 41,57 | 1,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 15.741,37 | 452,29 | 1.016,59 | 3.246,2 | 643,65 | 1.039,88 | 1.513,04 | 1.888,74 | 1.017,48 | 1.652,77 | 676,25 | 590,56 | 698,94 | 1.304,93 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39,27 |
|
|
|
| 4,44 |
|
|
| 34,83 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 112,96 | 1,35 | 1,25 | 0,51 | 14,02 | 65,23 | 0,01 |
| 0,05 | 22,73 | 1,64 | 0,16 | 6,01 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 37,22 | 1,57 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,00 | 1,01 | 2,00 | 1,00 | 12,11 | 1,00 | 12,53 | 1,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.674,44 | 242,30 | 790,26 | 566,2 | 1.061,75 | 1.603,78 | 319,54 | 359,32 | 318,60 | 1.147,89 | 271,61 | 217,83 | 449,75 | 325,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,70 | 5,70 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,55 | 1,51 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 34,68 |
| 34,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 29,65 | 3,41 | 6,00 | 5,00 |
| 4,50 | 0,50 | 0,50 | 1,04 | 4,20 | 0,50 | 0,50 | 3,00 | 0,50 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 24,32 | 7,33 | 15,18 |
| 0,02 | 0,27 | 0,34 |
|
|
|
|
| 0,36 | 0,82 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.750,51 | 100,25 | 85,18 | 137,0 | 32,42 | 115,77 | 139,29 | 159,17 | 202,51 | 172,41 | 139,13 | 139,14 | 160,38 | 167,83 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 857,61 | 41,58 | 52,01 | 78,73 | 28,29 | 58,48 | 63,59 | 79,63 | 73,23 | 80,00 | 60,51 | 54,41 | 107,77 | 79,38 |
| 2.92 | Đất thủy lợi | DTL | 823,31 | 42,36 | 28,80 | 53,75 | 1,99 | 46,87 | 71,01 | 75,62 | 124,21 | 87,97 | 76,72 | 82,81 | 46,52 | 84,68 |
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,17 | 0,07 | 0,35 | 0,32 | 0,19 | 1,14 | 0,25 | 0,36 | 0,80 | 0,54 |
|
| 0,15 |
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,42 | 0,13 | 0,01 | 0,05 | 0,06 |
| 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,03 |
| 0,03 | 0,01 | 0,05 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,54 | 0,28 | 0,01 | 0,09 |
|
|
| 0,11 | 0,02 | 1,47 | 0,01 |
| 0,55 |
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,06 | 3,59 | -0,03 | 0,54 | 0,26 | 0,30 | 0,49 | 0,50 | 0,29 | 0,20 | 0,08 | 0,17 | 0,29 | 0,38 |
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 43,56 | 8,98 | 3,93 | 3,55 | 1,46 | 2,12 | 3,43 | 2,70 | 3,84 | 2,20 | 1,81 | 1,72 | 4,88 | 2,94 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ' |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 11,28 | 3,10 | 0,10 |
| 0,17 | 6,86 | 0,51 | 0,23 | 0,10 |
|
|
| 0,21 |
|
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,57 |
|
|
| 0,01 | 0,60 |
|
| 0,24 |
|
|
| 0,24 | 1,48 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 739,21 |
|
| 108,1 | 37,14 | 51,67 | 62,78 | 71,25 | 77,60 | 70,25 | 50,73 | 41,61 | 106,38 | 61,63 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 111,51 | 51,77 | 59,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,90 | 2,86 | 0,31 | 0,51 | 0,33 | 0,39 | 0,37 | 0,56 | 0,22 | 0,30 | 0,63 | 0,55 | 0,61 | 0,26 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,22 | 0,09 | 0,03 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 49,57 | 5,09 | 1,48 | 7,46 | 0,79 | 4,15 | 2,74 | 1,91 | 3,03 | 2,74 | 3,16 | 0,11 | 13,04 | 3,87 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 32,96 | 6,83 | 2,68 | 1,51 |
| 4,21 | 2,07 | 0,79 | 3,06 | 4,55 | 1,05 | 1,23 | 2,58 | 2,40 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,95 |
| 0,95 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 | 0,02 | 0,10 | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
| 0,06 |
| 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,52 | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 8,93 | 2,62 | 1,27 | 0,87 | 0,67 | 1,16 | 0,11 | 0,29 | 0,65 | 0,29 | 0,07 | 0,11 | 0,36 | 0,46 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 4.872,94 | 54,30 | 582,66 | 305,66 | 990,37 | 1.421,05 | 111,33 | 124,85 | 30,21 | 893,05 | 76,34 | 34,52 | 162,27 | 86,33 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,53 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | ||||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Kế Sách | Thị trấn An Lạc Thôn | Xã Xuân Hòa | Xã Phong Nẫm | Xã An Lạc Tây | Xã Trinh Phú | Xã Ba Trinh | Xã Thới An Hội | Xã Nhơn Mỹ | Xã Kế Thành | Xã Kế An | Xã Đại Hải | Xã An Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 80,20 | 0,72 | 49,27 | 5,82 | 0,59 | 7,63 | 4,88 | 3,22 | 0,56 | 1,26 | 0,70 | 0,50 | 3,65 | 1,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19,09 |
| 17,84 |
|
| 0,23 | 0,00 | 0,20 | 0,56 |
| 0,06 | 0,05 | 0,15 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19,09 |
| 17,84 |
|
| 0,23 | 0,00 | 0,20 | 0,56 |
| 0,06 | 0,05 | 0,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 13,49 |
| 13,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 47,62 | 0,72 | 17,94 | 5,82 | 0,59 | 7,40 | 4,88 | 3,02 |
| 1,26 | 0,64 | 0,45 | 3,50 | 1,40 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,18 |
| 3,27 | 0,19 |
|
| 0,92 | 0,45 |
| 0,76 |
|
| 0,19 | 0,40 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,82 |
| 0,98 | 0,01 |
|
| 0,05 | 0,03 |
| 0,75 |
|
|
| 0,40 |
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,93 |
| 0,28 | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
| 0,63 |
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,43 |
| 0,39 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,38 |
| 0,31 |
|
|
| 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,40 |
| 2.9.8 | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất chợ | DCH | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,33 |
|
| 0,18 |
|
| 0,73 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,56 |
| 1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,62 |
| 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | PSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,14 |
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
| 0,19 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||
| Thị trấn Kế Sách | Thị trấn An Lạc Thôn | Xã Xuân Hòa | Xã Phong Nẫm | Xã An Lạc Tây | Xã Trinh Phú | Xã Ba Trinh | Xã Thới An Hội | Xã Nhơn Mỹ | Xã Kế Thành | Xã Kế An | Xã Đại Hải | Xã An Mỹ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 130,71 | 3,72 | 55,78 | 12,32 | 2,59 | 13,63 | 7,38 | 5,72 | 3,56 | 7,26 | 3,20 | 3,00 | 8,65 | 3,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 21,04 |
| 17,84 |
|
| 0,23 |
| 0,40 | 0,56 |
| 0,31 | 0,55 | 1,15 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 21,04 |
| 17,84 |
|
| 0,23 |
| 0,40 | 0,56 |
| 0,31 | 0,55 | 1,15 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,49 |
| 13,49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 96,18 | 3,72 | 24,45 | 12,32 | 2,59 | 13,40 | 7,38 | 5,32 | 3,00 | 7,26 | 2,89 | 2,45 | 7,50 | 3,90 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 202,65 | 30,76 | 11,30 |
|
| 6,92 | 24,08 | 23,75 | 17,59 | 2,84 | 17,37 | 21,08 | 17,95 | 29,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 202,65 | 30,76 | 11,30 |
|
| 6,92 | 24,08 | 23,75 | 17,59 | 2,84 | 17,37 | 21,08 | 17,95 | 29,01 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | ||||||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kế Sách có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| T.M ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 5Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 6Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 7Quyết định 299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 8Quyết định 837/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 12Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 13Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 777/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
- 10Quyết định 254/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 11Quyết định 299/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
- 12Quyết định 837/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 16Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 17Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 18Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 649/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 19/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 19/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
