Quyết định số 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung quy hoạch và các chính sách cốt lõi của quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng.
- Đối tượng áp dụng: Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung, các Sở ban ngành liên quan (Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cù Lao Dung được xác định là 26.481,88 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 15.499,14 ha. Trong đó bao gồm:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 10.111,26 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 2.394,56 ha.
- Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.317,61 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 1.689,51 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 1,20 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 10.982,74 ha. Trong đó bao gồm các loại đất chủ yếu:
- Đất quốc phòng (CQP): 123,30 ha.
- Đất an ninh (CAN): 109,10 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 2,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 9,15 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.071,72 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 2,85 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 3,04 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 289,71 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 34,93 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 14,28 ha.
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 0,39 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 4,47 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 5,04 ha.
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,52 ha.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 1,53 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 9.310,22 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 0,49 ha.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích là 739,89 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Cù Lao Dung).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất của huyện được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi tổng cộng 159,32 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 148,99 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 1,13 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 9,20 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi tổng cộng 3,08 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,05 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,03 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,07 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 2,93 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 236,39 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất phi nông nghiệp (HNK/PNN): 170,06 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN): 42,13 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp (NTS/PNN): 24,20 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 103,40 ha.
- Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS).
4. Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các Sở ban ngành và đơn vị liên quan:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và đôn đốc UBND huyện Cù Lao Dung triển khai thực hiện.
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 741/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 28 tháng 3 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung (Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 16/01/2018) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (Tờ trình số 481/TTr.STNMT-CCQLĐĐ ngày 20/3/2018),
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính - | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | (7) | (80 | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 26.481,88 | 739,89 | 3.114,13 | 2.500,46 | 3.755,37 | 4.077,65 | 1.728,92 | 6.452,99 | 4.112,47 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 15.499,14 | 558,85 | 1.332,46 | 1.970,29 | 2.595,81 | 2.031,32 | 1.229,93 | 3.277,42 | 2553,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 10.111,26 | 401,94 | 331,01 | 1.390,75 | 2.052,88 | 1.415,30 | 786,79 | 1.548,17 | 2.184,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.394,56 | 98,59 | 968,88 | 179,37 | 133,81 | 404,77 | 427,40 | 105,58 | 76,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.317,61 |
|
| 7,72 | 110,77 | 28,91 |
| 1.150,01 | 20,20 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.689,51 | 58,32 | 31,37 | 392,45 | 298,35 | 182,34 | 15,74 | 438,66 | 272,28 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,20 |
| 1,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.982,74 | 181,04 | 1.781,67 | 530,17 | 1.159,56 | 2.046,33 | 498,99 | 3.225,57 | 1.559*41 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 123,30 | 1,10 |
|
| 9,60 |
|
| 112,60 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 109,10 | 1,68 | 107,37 | 0,05 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,00 | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 9,15 | 1,66 | 5,91 | 0,12 | 0,17 | 1,15 | 0,10 | 0,03 | 0,01 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.071,72 | 61,79 | 108,56 | 94,40 | 104,20 | 162,49 | 67,42 | 318,04 | 154,82 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,85 | 0,61 |
|
|
| 2,24 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,04 |
| 1,03 | 0,86 | 1,15 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 289,71 |
| 41,59 | 47,80 | 55,23 | 40,27 | 27,59 | 41,75 | 35,48 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 34,93 | 34,93 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 14,28 | 7,35 | 0,26 | 0,27 | 1,00 | 0,59 | 0,29 | 3,13 | 1,39 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,39 | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,47 | 0,41 | 0,60 | 1,82 | 1,20 |
|
|
| 0,44 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | NTD | 5,04 |
| 0,60 | 1,59 | 0,79 | 0,36 | 0,35 | 0,71 | 0,24 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,52 |
| 0,03 | 0,04 | 0,29 | 0,11 | 0,03 | 0,02 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,53 | 0,09 | 0,85 | 0,28 | 0,16 |
| 0,07 | 0,03 | 0,05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SỌN | 9.310,22 | 68,14 | 1.514,87 | 382,94 | 985,77 | 1.839,12 | 403,14 | 2.749,26 | 1.366,98 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,49 | 0,49 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 739,89 | 739,89 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính - | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(12) | (5) | (6) | 72) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,32 | 22,03 | 17,60 | 17,67 | 22,00 | 17,72 | 17,60 | 26,70 | 18,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 148.99 | 22,00 | 17,50 | 17,67 | 21,00 | 17,72 | 17,60 | 17,50 | 18,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.13 | 0,03 | 0,10 |
| 1,00 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,20 |
|
|
|
|
|
| 9,20 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,08 | 3,00 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,05 |
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,03 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa tang | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| - |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,93 | 2,93 |
|
|
|
|
|
| - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| Thị trấn Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 1 | Xã An Thạnh 2 | Xã An Thạnh 3 | Xã An Thạnh Đông | Xã An Thạnh Tây | Xã An Thạnh Nam | Xã Đại Ân 1 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+....+(12) | (5) | (6) | (7) | (80 | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP/PNN | 236.39 | 24,23 | 20,00 | 22,17 | 26,42 | 22,28 | 20,29 | 78,80 | 22,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 170,06 | 24,20 | 17,50 | 22,17 | 24,32 | 21,27 | 18,80 | 19,60 | 22,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,13 | 0,03 | 2,50 |
| 2,10 | 1,01 | 1,49 | 35,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 24,20 |
|
|
|
|
|
| 24,20 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 103,40 | 4,30 | 2,40 | 22,50 | 16,00 | 20,00 | 2,80 | 18,80 | 16,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
| l |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 103,40 | 4,30 | 2,40 | 22,50 | 16,00 | 20,00 | 2,80 | 18,80 | 16,60 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| ' | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rùng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 10Quyết định 479/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 11Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 246/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 13Quyết định 3560/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
- 14Quyết định 4075/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 15Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 16Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 17Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- 18Quyết định 4822/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 19Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 935/QĐ-UBND phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất năm 2015 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 6Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 10Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 11Quyết định 768/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
- 12Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 13Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 14Quyết định 479/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
- 15Quyết định 641/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ
- 16Quyết định 246/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
- 17Quyết định 3560/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
- 18Quyết định 4075/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 19Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- 20Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- 21Quyết định 36/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- 22Quyết định 4822/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
- 23Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 741/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 28/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Lê Văn Hiểu
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
