Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh nhằm xác định các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác quỹ đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện trong năm 2018. Văn bản đồng thời quy định chi tiết trách nhiệm của UBND huyện Chư Păh và các sở, ngành liên quan trong công tác quản lý và tổ chức thực hiện.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Păh được phân bổ theo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích 85.548,45 ha. Bao gồm đất trồng cây lâu năm (29.320,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác (21.893,33 ha); đất rừng phòng hộ (15.161,99 ha); đất rừng sản xuất (14.719,06 ha); đất trồng lúa (4.308,51 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1.785,70 ha); đất nuôi trồng thủy sản (114,58 ha) và đất nông nghiệp khác (30,85 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích 6.488,31 ha. Chiếm tỷ trọng lớn nhất là đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (4.597,79 ha); đất ở tại nông thôn (659,34 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (478,57 ha); đất ở tại đô thị (181,02 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (146,07 ha); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (83,33 ha); đất quốc phòng (82,12 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (74,34 ha); đất cụm công nghiệp (50,04 ha); đất mặt nước chuyên dùng (37,00 ha); đất sinh hoạt cộng đồng (20,66 ha); đất cơ sở tôn giáo (13,96 ha); đất thương mại, dịch vụ (11,94 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (9,74 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (9,69 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (13,58 ha); đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (7,52 ha); đất phi nông nghiệp khác (5,73 ha); đất khu vui chơi, giải trí công cộng (3,13 ha) và đất an ninh (2,74 ha).
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích 5.420,92 ha.
- Đất đô thị: Tổng diện tích 7.181,43 ha (nằm trên địa bàn thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ia Ly).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng và công trình công cộng, diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2018 gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 347,33 ha. Trong đó thu hồi đất trồng cây lâu năm là 215,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác 82,45 ha; đất rừng sản xuất 33,56 ha; đất trồng lúa 15,36 ha (đất chuyên trồng lúa nước 1,91 ha); đất rừng phòng hộ 0,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản 0,05 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 67,00 ha. Trong đó thu hồi đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 65,27 ha; đất ở tại nông thôn 1,12 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 0,50 ha; đất ở tại đô thị 0,09 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa 0,02 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất năm 2018 trên địa bàn huyện bao gồm:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 365,63 ha. Cơ cấu chuyển đổi gồm đất trồng cây lâu năm (230,68 ha); đất trồng cây hàng năm khác (85,42 ha); đất rừng sản xuất (33,56 ha); đất trồng lúa (15,36 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 1,91 ha); đất rừng phòng hộ (0,56 ha); đất nuôi trồng thủy sản (0,05 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích 0,25 ha (tại xã Nghĩa Hưng).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Năm 2018, huyện Chư Păh dự kiến đưa 716,77 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 528,00 ha. Bao gồm đưa vào làm đất rừng sản xuất (303,03 ha); đất trồng cây hàng năm khác (83,00 ha); đất rừng phòng hộ (71,97 ha); đất trồng cây lâu năm (70,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 188,77 ha. Bao gồm đất phát triển hạ tầng các cấp (185,77 ha) và đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (3,00 ha).
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
Quyết định quy định cụ thể việc phân công nhiệm vụ và trách nhiệm thi hành của các cơ quan có thẩm quyền:
- Trách nhiệm của UBND huyện Chư Păh: Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất tuân thủ nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện.
- Cơ quan thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký. Tất cả các nội dung và văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 89/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 06 tháng 03 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CHƯ PĂH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 492/TTr-STNMT ngày 26 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Hòa | TT Ia Ly | Xã Chư Jor | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.548,45 | 1.776,30 | 2.606,05 | 1.072,34 | 3.749,81 | 3.308,70 | 2.114,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.308,51 | 73,14 | 230,81 | 514,04 | 268,88 | 315,54 | 97,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.785,70 | 54,53 | 45,64 | 273,56 | 74,68 | 121,10 | 98,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.893,33 | 368,17 | 549,74 | 203,28 | 1.431,76 | 187,80 | 3,98 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29.320,13 | 1.023,38 | 1.812,15 | 36,72 | 513,72 | 2.428,31 | 2.012,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.161,99 | 71,02 |
| 277,21 | 1.044,47 | 324,53 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.719,06 | 239,95 | 12,84 | 40,24 | 489,76 | 43,19 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 114,58 | 0,64 | 0,51 | 0,85 | 1,23 | 9,33 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,85 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.488,31 | 292,55 | 2.063,20 | 84,13 | 113,98 | 563,17 | 165,58 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 82,12 | 11,99 | 0,99 |
| 20,00 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,74 | 2,27 | 0,47 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,94 | 9,72 | 0,09 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,34 | 8,50 | 6,57 |
|
| 18,10 | 0,41 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 83,33 |
| 26,94 |
|
| 20,19 | 1,14 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.597,79 | 127,99 | 1.905,21 | 61,57 | 39,73 | 364,81 | 73,91 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,74 |
|
|
|
| 0,45 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 659,34 |
|
| 13,68 | 35,91 | 92,94 | 48,04 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,02 | 104,53 | 75,99 |
|
|
| 0,50 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,58 | 4,55 | 0,97 | 0,28 | 1,07 | 0,62 | 0,44 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,52 | 2,31 | 2,68 |
|
| 0,19 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,96 | 2,27 | 0,97 | 1,20 | 0,98 | 1,64 | 1,44 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 146,07 | 1,06 | 3,15 | 3,57 | 6,80 | 20,86 | 18,07 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 9,69 |
|
|
|
| 4,69 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,66 | 0,25 | 1,40 | 0,02 | 0,70 | 0,72 | 0,57 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,13 | 2,91 |
|
|
|
| 0,22 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 478,57 | 14,18 | 8,71 | 3,81 | 8,67 | 35,96 | 20,66 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,00 |
| 25,65 |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,73 | 0,02 | 3,41 |
| 0,12 | 2,00 | 0,18 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.420,92 | 425,17 | 18,16 | 25,08 | 372,93 | 117,16 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,43 | 2.494,02 | 4.687,41 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Ka | Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.548,45 | 10.929,26 | 2.856,80 | 4.733,49 | 7.904,95 | 5.225,40 | 7.791,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.308,51 | 586,42 | 142,94 | 319,03 | 17,24 | 203,34 | 453,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.785,70 | 306,39 | 61,09 | 166,43 |
| 126,10 | 209,19 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.893,33 | 2.009,78 | 401,37 | 1.091,04 | 1.307,79 | 1.647,22 | 2.967,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29.320,13 | 3.571,71 | 2.259,77 | 1.649,96 | 473,63 | 2.109,06 | 2.654,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.161,99 | 1.135,73 |
| 862,80 | 3.093,71 | 1.044,22 | 209,59 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.719,06 | 3.623,48 | 49,87 | 801,48 | 3.012,58 | 220,99 | 1.468,77 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 114,58 | 2,14 | 2,85 | 9,18 |
| 0,57 | 7,57 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,85 |
|
|
|
|
| 30,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.488,31 | 270,93 | 270,10 | 273,92 | 507,82 | 359,08 | 512,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 82,12 |
|
| 25,00 |
| 2,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,74 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,04 |
|
|
|
|
| 50,04 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,94 |
| 0,13 |
|
|
| 2,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,34 |
| 3,28 |
|
| 5,62 | 21,63 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 83,33 | 2,00 | 10,64 | 1,00 | 8,42 |
| 2,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.597,79 | 126,96 | 165,63 | 167,88 | 462,19 | 225,62 | 257,78 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,74 | 2,00 | 1,40 |
|
| 1,89 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 659,34 | 77,53 | 67,10 | 46,25 | 20,32 | 61,77 | 76,97 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,58 | 0,29 | 0,37 | 0,60 | 1,08 | 0,38 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,52 | 0,89 | 0,06 |
| 0,13 |
| 0,42 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,96 | 2,37 |
|
|
| 1,00 | 1,53 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 146,07 | 13,88 | 5,07 | 10,56 | 0,96 | 11,58 | 17,96 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 9,69 |
|
|
| 5,00 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,66 | 1,55 | 1,07 | 2,25 | 0,52 | 1,29 | 1,89 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,13 |
|
|
|
|
|
|
| 2,23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 478,57 | 32,11 | 15,35 | 20,38 | 9,20 | 47,93 | 80,28 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,00 | 11,35 |
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,73 |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.420,92 | 220,47 | 18,91 | 211,63 | 2.736,38 |
| 751,45 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,43 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã la Phí | Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| 0) | (2) | (3) | (4)= (5)+...(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 85.548,45 | 6.633,26 | 3.448,77 | 21.397,68 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.308,51 | 628,57 | 97,53 | 359,53 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.785,70 | 177,34 | 24,52 | 46,52 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 21.893,33 | 1.314,75 | 979,98 | 7.429,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 29.320,13 | 4.554,78 | 1.152,99 | 3.067,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 15.161,99 |
| 10,00 | 7.088,71 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 14.719,06 | 55,85 | 1.208,27 | 3.451,79 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 114,58 | 79,32 |
| 0,39 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 30,85 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.488,31 | 261,23 | 168,71 | 581,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CỌP | 82,12 |
|
| 22,14 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,74 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 50,04 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 11,94 |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 74,34 | 7,62 |
| 2,61 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 83,33 | 1,00 | 2,00 | 8,00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.597,79 | 134,97 | 120,98 | 362,56 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 9,74 |
| 2,00 | 2,00 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 659,34 | 60,38 | 24,79 | 33,67 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 181,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,58 | 0,88 | 0,79 | 0,89 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,52 |
| 0,12 | 0,72 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,96 |
|
| 0,56 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 146,07 | 19,01 | 5,57 | 7,97 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 9,69 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 20,66 | 3,93 | 0,79 | 3,71 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,13 |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 478,57 | 33,44 | 11,67 | 136,22 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 37,00 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,73 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 5.420,92 | 86,68 | 145,39 | 291,52 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 7.181,43 |
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Hòa | TT Ia Ly | Xã Chư Jor | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +… (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,33 | 62,07 | 15,10 | 0,66 | 22,50 | 3,41 | 9,17 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,36 |
| 0,10 |
|
| 0,45 | 1,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,91 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 82,45 |
| 4,00 |
| 10,00 | 2,00 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 215,35 | 62,06 | 5,00 | 0,10 | 12,50 | 0,94 | 7,30 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,56 |
|
| 0,56 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33,56 | 0,01 | 6,00 |
|
| 0,02 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 67,00 | 0,59 | 0,05 |
|
| 0,11 | 0,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,12 |
|
|
|
| 0,04 | 0,03 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,04 | 0,05 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 65,27 | 0,05 |
|
|
| 0,07 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Ka | Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,33 | 26,22 | 20,58 | 29,70 | 10,00 | 15,15 | 24,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,36 | 0,79 | 0,50 | 0,40 |
| 0,43 | 0,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,91 | 0,61 | 0,20 | 0,20 |
| 0,13 | 0,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 82,45 | 6,35 | 4,00 | 0,60 | 2,00 |
| 2,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 215,35 | 16,06 | 16,08 | 13,70 | 3,00 | 12,72 | 20,51 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33,56 | 3,00 |
| 15,00 | 5,00 | 2,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 67,00 | 0,40 | 0,50 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,12 | 0,40 | 0,50 | 0,10 | 0,01 | 0,01 | 0,02 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 65,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Phí | Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 347,33 | 6,63 | 6,00 | 96,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,36 | 0,73 |
| 9,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1,91 | 0,53 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 82,45 | 2,44 | 2,00 | 46,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 215,35 | 3,46 | 4,00 | 37,92 |
| 1.4 | Đất rùng phòng hộ | RPH | 0,56 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 33,56 |
|
| 2,53 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,05 |
|
| 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 67,00 | 0,01 |
| 65,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,50 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,12 | 0,01 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 |
|
| 0,02 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 65,27 |
|
| 65,15 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Hòa | TT Ia Ly | Xã Chư Jor | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 365,63 | 64,78 | 16,87 | 0,97 | 22,70 | 5,71 | 9,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/ PNN | 15,36 |
| 0,10 |
|
| 0,45 | 1,82 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,91 |
|
|
|
|
| 0,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 85,42 | 0,11 | 4,20 | 0,01 | 10,00 | 2,30 | 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 230,68 | 64,66 | 6,57 | 0,40 | 12,70 | 2,94 | 7,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,56 |
| 0,56 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,56 | 0,01 | 6,00 |
|
| 0,02 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Ka | Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 365,63 | 27,62 | 22,48 | 31,00 | 10,10 | 16,55 | 27,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,36 | 0,79 | 0,50 | 0,40 |
| 0,43 | 0,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,91 | 0,61 | 0,20 | 0,20 |
| 0,13 | 0,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 85,42 | 6,45 | 4,10 | 1,60 | 2,00 | 0,10 | 3,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lân năm | CLN/PNN | 230,68 | 17,36 | 17,88 | 14,00 | 3,10 | 14,02 | 23,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,56 | 3,00 |
| 15,00 | 5,00 | 2,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,05 | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||
| Xã Ia Phí | Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 365,63 | 6,93 | 6,15 | 96,19 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,36 | 0,73 |
| 9,56 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,91 | 0,53 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 85,42 | 2,44 | 2,05 | 46,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 230,68 | 3,76 | 4,10 | 38,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PKN | 0,56 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 33,56 |
|
| 2,53 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,05 |
|
| 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKK(a) |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,25 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Phú Hòa | TT Ia Ly | Xã Chư Jor | Xã Chư Đang Ya | Xã Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 528,00 | 45,00 | 20,00 | 15,00 | 45,00 | 15,00 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,00 | 10,00 | 5,00 | 10,00 | 10,00 | 5,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 70,00 | 5,00 | 5,00 |
| 5,00 | 5,00 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 71,97 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 303,03 | 30,00 | 10,00 | 5,00 | 30,00 | 5,00 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 188,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 185,77 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Ia Ka | Xã Ia Nhin | Xã Ia Mơ Nông | Xã Ia Kreng | Xã Hòa Phú | Xã Ia Khươl | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(19) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 528,00 | 40,00 | 25,00 | 59,97 | 85,00 | 18,03 | 50,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,00 | 5,00 | 5,00 | 3,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 70,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 10,00 | 5,00 | 5,00 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 71,97 |
|
| 31,97 | 20,00 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 303,03 | 30,00 | 15,00 | 20,00 | 50,00 | 8,03 | 40,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 188,77 | 3,00 |
|
|
| 109,00 | 75,00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 185,77 |
|
|
|
| 109,00 | 75,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 | 3,00 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Xã Ia Phí | Xã Đăk Tơ Ver | Xã Hà Tây | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) + …(19) | (17) | (18) | (19) | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 528,00 | 10,00 | 50,00 | 50,00 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
| |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 83,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 70,00 | 5.00 | 5,00 | 5,00 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 71,97 |
| 10,00 | 10,00 | |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 303,03 |
| 30,00 | 30,00 | |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 188,77 |
|
| 1,77 | |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 185,77 |
|
| 1,77 | |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,00 |
|
|
| |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Păh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Păh; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Păh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 3Quyết định 1243/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 697/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 1243/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng
- 8Quyết định 387/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
Quyết định 89/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 89/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Kpă Thuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
