Tóm tắt Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
Quyết định số 382/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm 2018 trên địa bàn huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Quyết định này phân bổ cụ thể diện tích các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác tại các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh địa phương.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hưng Hà được xác định là 21.028,30 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.970,64 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.247,45 ha (bao gồm 10.225,58 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.223,19 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.102,16 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.274,30 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 123,54 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 7.019,58 ha, phục vụ cho phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và hạ tầng kỹ thuật. Các chỉ tiêu chính bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) chiếm 3.282,74 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 1.926,48 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 195,89 ha; Đất cụm công nghiệp (SKN) chiếm 160,63 ha; Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (SKC) chiếm 95,30 ha; Đất nghĩa trang, nghĩa địa (NTD) chiếm 259,97 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SMN) chiếm 713,37 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 38,08 ha.
- Đất đô thị (KDT): Đạt 1.435,05 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tính cộng dồn vào tổng diện tích tự nhiên).
Các chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn thuộc huyện Hưng Hà (bao gồm thị trấn Hưng Hà, thị trấn Hưng Nhân và 33 xã trên địa bàn).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của huyện Hưng Hà được phê duyệt với tổng diện tích như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 571,71 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa nước (LUA/LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 473,41 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 58,45 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 21,32 ha; và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 18,53 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 58,77 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 47,01 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) là 9,24 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 0,78 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,71 ha; và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 0,58 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và tái cơ cấu nông nghiệp:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 568,25 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm phần lớn với 466,39 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 54,60 ha; đất trồng cây lâu năm là 24,95 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 22,31 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 25,30 ha. Cụ thể gồm chuyển đổi 16,30 ha đất chuyên trồng lúa nước sang đất nông nghiệp khác (LUA/NKH) và chuyển đổi 9,00 ha đất trồng cây hàng năm khác sang đất hàng năm khác (HNK/NKH).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 68,61 ha. Trong đó, diện tích đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT) là 22,44 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2018, huyện Hưng Hà lên kế hoạch đưa 0,80 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp (PNN). Diện tích này được phân bổ cụ thể:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đưa 0,60 ha vào sử dụng (phân bổ tại xã Tân Lễ: 0,30 ha; xã Đoan Hùng: 0,10 ha; xã Hồng Minh: 0,20 ha).
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Đưa 0,20 ha vào sử dụng tại xã Minh Tân.
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND huyện Hưng Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch.
- Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 382/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018,
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 405/TTr- UBND ngày 28/12/2017 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 21/TTr- STNMT ngày 10/01/2018 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Điệp Nông | Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (5) | (6) | (7) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 550,01 | 883,97 | 883,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 246,29 | 572,51 | 540,18 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 187,70 | 330,56 | 184,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 187,71 | 330,43 | 184,34 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 11,06 | 133,95 | 202,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 20,48 | 53,58 | 75,81 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 27,04 | 48,86 | 72,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 |
| 5,56 | 5,38 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 303,51 | 310,00 | 342,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 | 0,43 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 | 1,69 |
| 0,18 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 | 27,08 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 6,78 |
| 0,18 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 18,55 | 6,36 | 6,93 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 134,40 | 120,68 | 99,75 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 0,50 |
| 0,11 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 1,72 | 3,19 | 1,59 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 |
| 102,20 | 92,71 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 | 92,29 |
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 4,74 | 1,03 | 0,45 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
| 0,70 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 0,90 | 1,40 | 4,04 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 5,39 | 9,31 | 8,70 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 2,81 | 3,20 | 11,07 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 2,06 | 1,66 | 0,68 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 | 0,06 |
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,84 | 1,28 | 1,38 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
| 58,45 | 114,20 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,57 | 1,23 | 0,02 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 | 2,63 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 0,22 | 1,46 | 1,09 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 | 550,01 |
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Cộng Hòa | Dân Chủ | Canh Tân | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 632,79 | 404,08 | 380,66 | 822,50 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 433,68 | 285,03 | 258,72 | 592,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 240,30 | 217,86 | 176,78 | 489,14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 239,19 | 217,86 | 158,26 | 489,14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 110,48 | 5,97 | 41,41 | 30,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 42,90 | 18,11 | 19,31 | 19,55 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 34,99 | 37,22 | 19,76 | 53,27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 5,00 | 5,87 | 1,46 | 0,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 198,91 | 119,05 | 121,94 | 230,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,16 | 0,04 |
| 1,66 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 0,62 | 0,60 | 1,00 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 83,90 | 65,85 | 52,77 | 105,93 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 0,48 | 0,54 | 2,32 | 0,94 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,18 | 1,30 |
| 2,74 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 64,28 | 42,34 | 40,26 | 83,88 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 1,14 | 0,57 | 0,78 | 0,66 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 0,60 | 1,30 | 0,53 | 2,44 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 7,19 | 5,18 | 3,03 | 9,66 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 0,47 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,62 | 0,44 | 0,24 | 1,49 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,98 | 0,79 | 0,41 | 1,47 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 | 37,67 |
| 20,58 | 19,22 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,60 | 0,10 | 0,02 | 0,04 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 0,20 |
|
| 0,09 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hùng Dũng | Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 480,03 | 537,96 | 885,04 | 589,73 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 334,11 | 376,81 | 499,68 | 421,54 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 231,75 | 271,03 | 344,69 | 324,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 231,75 | 271,03 | 344,69 | 324,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 14,31 | 39,61 | 53,67 | 16,26 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 20,23 | 33,71 | 65,46 | 42,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 58,80 | 30,85 | 35,86 | 37,06 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 9,02 | 1,61 |
| 1,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 145,88 | 157,86 | 383,57 | 166,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
| 0,50 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
| 0,32 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
| 24,12 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,05 |
| 3,28 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 0,54 | 1,50 | 8,21 | 0,50 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 93,04 | 85,99 | 128,67 | 82,89 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 |
| 0,46 | 0,22 | 2,88 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 1,73 | 0,26 | 0,27 | 2,06 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 41,68 | 49,01 |
| 66,55 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
| 103,60 |
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,71 | 0,35 | 0,33 | 0,40 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
| 0,02 |
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 1,14 | 0,61 | 4,00 | 0,88 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 5,56 | 4,68 | 10,09 | 8,59 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 |
| 5,68 | 35,99 | 0,17 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,83 | 0,49 | 1,09 | 0,76 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
| 0,12 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,51 | 0,32 | 1,64 | 0,66 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
| 7,82 | 56,45 | 0,21 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,07 | 0,17 | 0,22 | 0,14 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
|
| 4,96 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 0,04 | 3,30 | 1,80 | 1,50 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
| 885,04 |
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Duyên Hải | Tân Hòa | Văn Cẩm | Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 518,26 | 404,06 | 443,52 | 444,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 355,49 | 295,19 | 315,01 | 300,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 260,50 | 228,47 | 263,14 | 258,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 260,50 | 228,47 | 263,14 | 258,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 9,09 | 14,67 | 7,94 | 1,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 26,02 | 24,54 | 16,40 | 12,97 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 52,70 | 24,11 | 27,07 | 22,87 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 7,18 | 3,40 | 0,45 | 4,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 162,77 | 108,82 | 128,49 | 143,85 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,02 | 0,13 |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 2,71 |
| 0,22 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 | 5,00 |
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 79,79 | 54,08 | 72,80 | 92,27 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 0,61 | 1,27 |
| 0,07 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,95 | 1,78 | 1,27 | 0,98 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 63,80 | 42,61 | 45,99 | 45,12 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,76 | 0,42 | 0,52 | 0,33 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 1,55 | 0,52 | 1,58 | 0,26 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 6,64 | 6,71 | 5,37 | 3,87 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,20 | 0,58 | 0,11 | 0,21 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,73 | 0,68 | 0,63 | 0,47 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,01 | 0,04 |
| 0,27 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 |
| 0,05 | 0,02 | 0,05 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Đô | Phúc Khánh | Liên Hiệp | Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 611,08 | 458,20 | 381,19 | 612,67 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 423,49 | 278,55 | 255,18 | 440,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 373,63 | 233,30 | 208,38 | 385,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 373,63 | 233,30 | 208,38 | 385,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 4,80 | -0,38 | 1,54 | 5,69 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 20,37 | 11,88 | 22,27 | 20,50 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 23,82 | 33,52 | 22,98 | 28,44 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 0,87 | 0,23 |
| 0,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 187,59 | 179,43 | 125,63 | 172,13 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
| 12,79 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,21 | 2,13 | 2,02 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 5,12 |
| 8,65 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 108,98 | 78,24 | 58,20 | 103,85 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 |
|
| 1,12 | 0,32 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,93 | 0,75 | 0,33 | 2,02 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 62,35 | 74,90 | 46,02 | 54,49 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,55 | 1,81 | 0,51 | 0,60 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 1,53 | 0,52 | 0,92 | 0,85 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 5,95 | 6,10 | 6,49 | 7,49 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 |
| 0,52 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,83 | 0,86 | 0,88 | 0,37 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,77 | 0,76 | 0,32 | 0,56 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
|
|
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,38 | 0,04 | 0,16 | 1,58 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 |
| 0,22 | 0,38 | 0,21 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thống Nhất | Tiến Đức | Thái Hưng | Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 705,45 | 758,35 | 458,76 | 667,87 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 428,83 | 447,95 | 330,92 | 400,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 306,21 | 265,47 | 267,98 | 314,34 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 306,21 | 265,47 | 267,98 | 314,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 25,49 | 84,07 | 4,07 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 48,36 | 62,02 | 28,16 | 24,24 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 47,62 | 33,25 | 30,71 | 44,43 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 1,15 | 3,16 |
| 17,27 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 275,43 | 300,57 | 127,84 | 267,04 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 | 67,45 |
|
| 29,19 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,40 | 2,30 |
| 2,06 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 0,09 |
|
| 0,72 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 118,56 | 96,35 | 73,42 | 124,68 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 0,23 | 19,86 | 0,13 | 1,27 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,80 | 1,20 | 0,86 | 1,18 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 72,41 | 73,30 | 46,70 | 92,04 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,82 | 0,83 | 0,91 | 0,42 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 1,01 | 0,72 | 0,76 | 0,94 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 10,21 | 6,88 | 3,96 | 10,97 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 0,05 | 5,51 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,89 | 0,64 | 0,55 | 2,03 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 1,53 | 1,90 | 0,48 | 0,94 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
| 90,72 |
|
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,62 | 0,36 | 0,07 | 0,60 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 | 0,36 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 1,20 | 9,82 |
| 0,23 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Bình | Chi Lăng | Minh Khai | Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (28) | (29) | (30) | (31) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 340,81 | 371,10 | 547,97 | 846,40 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 247,93 | 252,87 | 380,54 | 510,82 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 213,83 | 228,07 | 314,36 | 223,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 213,83 | 228,07 | 314,36 | 223,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 7,34 | 3,94 | 6,14 | 119,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 14,01 | 15,44 | 29,46 | 121,05 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 12,01 | 4,57 | 27,61 | 45,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 0,74 | 0,84 | 2,97 | 1,49 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 88,98 | 117,79 | 165,39 | 330,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 |
| 0,54 | 0,07 | 7,20 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 0,46 |
| 1,15 | 24,13 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 47,34 | 67,93 | 99,51 | 107,44 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 0,04 | 0,18 |
| 5,84 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,84 |
| 1,18 | 1,21 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 34,16 | 41,42 | 48,01 | 84,81 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,41 | 0,23 | 0,21 | 0,13 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 0,33 | 0,29 | 0,60 | 0,47 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 3,25 | 5,08 | 12,36 | 6,36 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 1,65 | 0,10 |
| 7,78 |
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,27 | 0,74 | 0,62 | 0,56 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
| 0,55 | 0,18 |
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,21 | 0,16 | 0,52 | 2,10 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
|
|
| 75,17 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,00 | 0,54 | 0,98 | 7,46 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
| 0,03 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 3,90 | 0,44 | 2,04 | 4,91 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Kim Trung | Hồng Lĩnh | Minh Tân | Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 581,16 | 533,26 | 647,79 | 635,01 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 437,09 | 380,05 | 391,93 | 459,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 368,47 | 312,66 | 280,50 | 401,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 368,47 | 312,66 | 278,54 | 401,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 5,30 | 18,52 | 41,86 | 1,66 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 19,82 | 18,81 | 28,25 | 21,12 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 33,11 | 29,07 | 37,05 | 35,15 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 10,39 | 1,00 | 4,27 | 0,20 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 144,05 | 152,54 | 255,43 | 175,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
| 0,03 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,03 | 1,00 |
|
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 |
| 1,26 | 3,42 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 88,99 | 91,51 | 78,55 | 110,05 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 |
|
| 0,80 |
|
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 0,44 | 0,44 | 1,10 | 2,62 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 47,93 | 44,29 | 46,97 | 53,04 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,63 | 1,31 | 0,50 | 0,37 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 0,41 | 0,79 | 1,08 | 0,61 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 4,49 | 10,21 | 8,64 | 7,49 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 0,37 |
| 0,39 |
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,30 | 0,87 | 0,11 | 0,26 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 0,28 | 0,67 | 0,52 | 0,81 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 |
|
| 111,03 |
|
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,19 | 0,19 | 2,30 | 0,20 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 0,02 | 0,68 | 0,43 | 0,06 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Độc Lập | Chí Hòa | Minh Hòa | Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ...+(39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21028,30 | 677,38 | 802,31 | 632,39 | 898,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13970,64 | 453,37 | 593,42 | 476,57 | 553,88 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10247,45 | 360,88 | 470,90 | 401,86 | 307,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10225,58 | 360,88 | 470,90 | 401,86 | 307,10 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1223,19 | 7,11 | 14,93 | 11,89 | 167,40 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1102,16 | 25,33 | 26,96 | 24,18 | 28,00 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1274,30 | 58,29 | 76,97 | 36,49 | 30,95 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 123,54 | 1,76 | 3,66 | 2,15 | 20,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7019,58 | 224,01 | 208,88 | 155,12 | 341,48 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 6,30 |
|
| 1,11 | 4,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,19 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 160,63 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 35,61 | 0,15 | 1,04 |
| 4,15 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 95,30 | 0,91 |
| 0,77 | 0,88 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 5,00 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 3282,74 | 108,51 | 130,56 | 91,66 | 145,54 |
| 2.8 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 70,16 | 7,12 | 0,42 |
| 22,43 |
| 2.9 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 42,00 | 1,47 | 1,27 | 1,18 | 2,15 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1926,48 | 45,99 | 55,21 | 48,69 | 73,35 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 195,89 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 25,22 | 0,26 | 0,54 | 0,36 | 0,62 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 |
|
|
| 0,20 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 38,47 | 1,21 | 0,89 | 2,19 | 0,59 |
| 2.15 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 259,97 | 15,03 | 8,87 | 7,72 | 12,43 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 76,15 | 0,39 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DHS | 23,46 | 0,46 | 0,07 | 0,22 | 0,46 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,91 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 29,12 | 1,06 | 0,81 | 0,99 | 0,93 |
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SMN | 713,37 | 41,00 | 8,79 |
| 72,06 |
| 2.21 | Đất có mặt nước chuyên dùng | SON | 21,29 | 0,44 |
| 0,23 | 1,45 |
| 2.22 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,40 | 0,01 | 0,41 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 38,08 | 0,01 |
| 0,70 | 3,02 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 1435,05 |
|
|
|
|
* Không tính tổng diện tích tự nhiên
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Điệp Nông | Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 56,75 | 13,35 | 1,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 51,61 | 10,28 | 0,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 51,61 | 10,28 | 0,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 3,16 | 1,69 | 0,56 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,94 | 0,35 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 1,04 | 1,03 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 8,07 | 1,35 | 0,41 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
| 0,45 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 7,64 | 0,73 | 0,20 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 |
| 0,17 | 0,21 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 | 0,43 |
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Cộng Hòa | Dân Chủ | Canh Tân | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 5,22 | 9,86 | 3,58 | 3,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 5,02 | 8,70 | 2,33 | 3,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 5,02 | 8,70 | 2,33 | 3,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 0,10 | 0,43 | 0,65 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,10 | 0,40 | 0,10 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 |
| 0,33 | 0,50 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 0,19 | 0,59 | 0,06 | 0,72 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,19 | 0,49 | 0,05 | 0,70 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 |
| 0,10 | 0,01 | 0,02 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hùng Dũng | Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 8,70 | 7,12 | 38,67 | 15,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 7,50 | 4,52 | 35,02 | 12,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 7,50 | 4,52 | 35,02 | 12,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 0,55 | 2,50 | 1,81 | 1,30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,25 |
| 1,04 | 0,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 0,40 | 0,10 | 0,80 | 0,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 0,33 | 0,60 | 3,23 | 2,96 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,30 | 0,60 | 2,88 | 1,90 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 0,03 |
|
| 1,06 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
| 0,35 |
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Duyên Hải | Tân Hòa | Văn Cẩm | Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 14,53 | 3,45 | 9,15 | 10,21 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 14,23 | 2,98 | 8,99 | 8,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 14,23 | 2,98 | 8,99 | 8,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 0,30 | 0,47 | 0,01 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 |
|
| 0,05 | 0,10 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 |
|
| 0,10 | 0,11 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 1,44 | 0,11 | 0,84 | 0,96 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 1,44 |
| 0,55 | 0,46 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 |
| 0,11 | 0,22 | 0,50 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
| 0,07 |
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Đô | Phúc Khánh | Liên Hiệp | Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 13,74 | 49,25 | 19,14 | 7,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 10,49 | 36,32 | 16,57 | 6,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 10,49 | 36,32 | 16,57 | 6,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 1,82 | 11,33 | 1,23 | 0,60 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,32 | 0,74 | 0,74 | 0,35 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 1,12 | 0,86 | 0,60 | 1,01 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 2,12 | 4,83 | 1,83 | 1,72 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,71 | 4,63 | 1,83 | 0,56 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 1,41 | 0,20 |
| 1,16 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thống Nhất | Tiến Đức | Thái Hưng | Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 48,11 | 8,72 | 6,06 | 61,51 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 39,91 | 7,64 | 5,66 | 47,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 39,91 | 7,64 | 5,66 | 47,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 6,60 | 1,05 | 0,20 | 1,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,85 | 0,04 |
| 10,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 0,75 |
| 0,20 | 1,96 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 3,64 | 1,02 | 0,30 | 6,64 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 3,03 | 0,97 | 0,29 | 6,13 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 0,61 | 0,05 | 0,01 | 0,51 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Bình | Chi Lăng | Minh Khai | Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 5,73 | 8,76 | 15,12 | 13,40 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 2,55 | 7,16 | 13,42 | 12,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 2,55 | 7,16 | 13,42 | 12,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 2,08 | 0,70 | 0,80 | 1,00 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 0,50 | 0,30 | 0,20 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 0,60 | 0,60 | 0,70 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 1,15 | 1,51 | 2,71 | 2,14 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,74 | 0,58 | 1,86 | 1,98 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 0,20 | 0,22 | 0,85 | 0,16 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
| 0,71 |
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 | 0,21 |
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Kim Trung | Hồng Lĩnh | Minh Tân | Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 10,43 | 12,50 | 4,21 | 10,91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 9,76 | 10,39 | 3,95 | 10,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 9,76 | 10,39 | 3,95 | 10,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 0,40 | 1,96 | 0,14 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 |
| 0,10 | 0,02 |
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 0,27 | 0,05 | 0,10 | 0,10 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 0,86 | 0,25 | 0,46 | 0,36 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,82 | 0,05 | 0,04 | 0,25 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 0,04 | 0,20 | 0,42 | 0,11 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
|
|
|
|
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Độc Lập | Chí Hòa | Minh Hòa | Hồng Min | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 571,71 | 14,70 | 9,69 | 5,03 | 45,58 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 473,41 | 10,06 | 9,32 | 4,83 | 32,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 473,41 | 10,06 | 9,32 | 4,83 | 32,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 58,45 | 1,54 | 0,27 | 0,14 | 10,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,32 | 1,10 | 0,10 | 0,04 | 0,90 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18,53 | 2,00 |
| 0,02 | 2,43 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 58,77 | 1,19 | 1,07 | 0,49 | 2,66 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,45 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 47,01 | 0,94 | 0,84 | 0,38 | 2,25 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 9,24 | 0,25 | 0,13 | 0,11 | 0,21 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,78 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,71 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,58 |
| 0,10 |
| 0,20 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||
| TT.Hưng Hà | Điệp Nông | Tân Lễ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(39) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 58,76 | 10,04 | 2,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 53,62 | 7,78 | 0,92 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 53,62 | 7,78 | 0,92 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 3,16 | 0,74 | 0,76 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,94 | 0,35 | 0,40 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 1,04 | 1,17 | 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
| 4,15 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
| 3,00 |
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
| 1,15 |
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 3,55 | 0,79 |
|
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Cộng Hòa | Dân Chủ | Canh Tân | Hòa Tiến | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 6,22 | 6,50 | 3,78 | 3,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 5,02 | 4,90 | 2,33 | 3,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 5,02 | 4,90 | 2,33 | 3,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 0,40 | 0,67 | 0,70 | 0,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,40 | 0,50 | 0,15 | 0,02 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,40 | 0,43 | 0,60 | 0,05 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
| 4,00 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
| 3,80 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
| 0,20 |
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,19 | 0,26 | 0,05 | 0,70 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hùng Dũng | Tân Tiến | TT. Hưng Nhân | Đoan Hùng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 8,90 | 7,72 | 39,57 | 15,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 7,50 | 4,52 | 35,02 | 12,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 7,50 | 4,52 | 35,02 | 12,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 0,60 | 2,70 | 2,51 | 1,33 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,35 | 0,20 | 1,14 | 0,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,45 | 0,30 | 0,90 | 0,80 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,08 | 0,40 | 0,20 | 1,40 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Duyên Hải | Tân Hòa | Văn Cẩm | Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 15,03 | 3,55 | 9,25 | 6,91 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 14,23 | 2,98 | 8,99 | 5,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 14,23 | 2,98 | 8,99 | 5,80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 0,50 | 0,49 | 0,03 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,10 | 0,03 | 0,10 | 0,15 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,20 | 0,05 | 0,13 | 0,16 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
| 4,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
| 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
| 0,50 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 1,24 |
| 0,41 | 0,26 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Đông Đô | Phúc Khánh | Liên Hiệp | Tây Đô | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 14,35 | 49,35 | 20,14 | 8,53 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 10,69 | 36,32 | 16,57 | 6,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 10,69 | 36,32 | 16,57 | 6,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 1,92 | 11,36 | 1,43 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,42 | 0,77 | 1,14 | 0,45 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 1,33 | 0,90 | 1,00 | 1,11 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,16 | 2,72 | 0,50 | 0,31 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thống Nhất | Tiến Đức | Thái Hưng | Thái Phương | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (24) | (25) | (26) | (27) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 48,11 | 11,22 | 6,56 | 62,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 39,91 | 9,54 | 5,96 | 47,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 39,91 | 9,54 | 5,96 | 47,84 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 6,60 | 1,20 | 0,25 | 1,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,85 | 0,19 | 0,05 | 10,84 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,75 | 0,30 | 0,30 | 1,96 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,05 | 0,12 | 0,22 | 2,50 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Hòa Bình | Chi Lăng | Minh Khai | Hồng An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (28) | (29) | (30) | (31) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 6,23 | 9,16 | 15,32 | 15,70 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 2,55 | 7,16 | 13,42 | 14,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 2,55 | 7,16 | 13,42 | 14,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 2,18 | 0,80 | 0,85 | 1,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,70 | 0,50 | 0,25 | 0,20 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,80 | 0,70 | 0,80 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,60 | 0,89 | 1,56 | 0,75 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Kim Trung | Hồng Lĩnh | Minh Tân | Văn Lang | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (32) | (33) | (34) | (35) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 10,53 | 13,34 | 4,53 | 11,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 9,76 | 10,83 | 4,07 | 10,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 9,76 | 10,83 | 4,07 | 10,71 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 0,42 | 2,06 | 0,29 | 0,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 0,05 | 0,30 | 0,04 | 0,03 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 0,30 | 0,15 | 0,13 | 0,15 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
|
|
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,77 |
|
| 0,20 |
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Độc Lập | Chí Hòa | Minh Hòa | Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+ (39) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 568,25 | 15,42 | 10,39 | 5,43 | 32,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 466,39 | 10,08 | 9,82 | 4,83 | 26,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 466,39 | 10,08 | 9,82 | 4,83 | 26,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 54,60 | 2,09 | 0,32 | 0,24 | 3,22 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 24,95 | 1,15 | 0,20 | 0,24 | 0,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 22,31 | 2,10 | 0,05 | 0,12 | 2,48 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 25,3 |
|
|
| 13,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH | 16,30 |
|
|
| 6,50 |
| 2.2 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất hàng năm khác | HNK/NKH | 9,00 |
|
|
| 7,15 |
| 3 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
| 68,61 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 22,44 | 0,10 | 0,27 | 0,34 | 0,85 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Tân Lễ | Đoan Hùng | Minh Tân | Hồng Minh |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +(7)+(8) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,80 | 0,30 | 0,10 | 0,20 | 0,20 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện | DHT | 0,60 | 0,30 | 0,10 |
| 0,20 |
| 2.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,20 |
|
| 0,20 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 829/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 700/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 21/2017/NQ-HĐND về phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2018
- 7Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 8Quyết định 829/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tánh Linh, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 700/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 382/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- Số hiệu: 382/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
- Người ký: Nguyễn Hồng Diên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
