Tóm tắt Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Quyết định số 434/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Cát Tiên. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho chính quyền địa phương và các sở, ngành liên quan trong việc tổ chức thực hiện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên với các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 1 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 2.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018, chi tiết được thực hiện theo Phụ lục 3.
- Cơ sở thực hiện: Toàn bộ các chỉ tiêu trên được thực hiện dựa trên Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức nắm rõ thông tin.
- Tổ chức thực hiện: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của quy hoạch.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan
Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm cho các cá nhân, tổ chức liên quan:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Lâm Đồng; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch.
- Lực lượng vũ trang và địa phương: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 434/QĐ-UBND | Lâm Đồng, ngày 05 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CÁT TIÊN, TỈNH LÂM ĐỒNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của UBND huyện Cát Tiên tại Tờ trình số 14/TTr-UBND ngày 30/01/2018, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 84/TTr-STNMT ngày 12/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.
(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Cát Tiên đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cát Tiên có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Cát Tiên và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC 1
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Mỹ Lâm | Xã Tư Nghĩa | Xã Phước Cát 1 | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 42.694,25 | 2.011,20 | 5.244,41 | 14.833,53 | 2.889,71 | 2.043,22 | 1.584,04 | 1.400,02 | 1.696,59 | 1.135,53 | 748,29 | 9.107,70 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.256,85 | 1.696,26 | 4.859,76 | 14.491,97 | 2.533,48 | 1.937,75 | 1.467,32 | 1.242,23 | 1.529,65 | 985,31 | 634,11 | 8.879,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.820,77 | 1.107,95 | 346,01 | 189,05 | 856,21 | 506,22 | 471,94 | 213,09 | 515,84 | 411,81 | 189,78 | 12,87 |
|
| T. đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.792,65 | 933,47 | 324,93 | 185,05 | 728,52 | 400,67 | 26,45 | 104,94 | 515,84 | 411,84 | 148,07 | 12,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.594,09 | 353,20 | 74,95 | 93,93 | 131,14 | 37,20 | 79,66 | 37,89 | 222,98 | 266,67 | 279,05 | 17,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.197,01 | 135,11 | 500,62 | 1.324,44 | 560,74 | 258,23 | 286,64 | 533,51 | 696,40 | 231,87 | 9,81 | 1.659,65 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 21.446,14 |
| 863,99 | 12.785,41 | 801,10 |
|
|
|
|
|
| 6.995,64 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 6.065,74 | 79,93 | 3.059,16 | 93,22 | 155,91 | 1.132,05 | 616.27 | 443,76 | 83,51 | 59,81 | 148,82 | 193,30 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 119,89 | 20,08 | 15,03 | 5,92 | 28,37 | 4,05 | 12,81 | 5,98 | 10,92 | 15,15 | 1,45 | 0,13 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 13,20 |
|
|
|
|
|
| 8,0 |
|
| 5.2 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.287,07 | 313,76 | 360,45 | 310,47 | 347,05 | 105,22 | 116,40 | 156,91 | 166,92 | 150,23 | 113,04 | 146,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 48,58 | 0,65 |
|
| 47,79 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,47 | 2,72 |
|
| 0,09 |
|
|
| 0,13 | 0,28 | 0,13 | 0,12 |
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 2,21 | 1,31 |
|
|
|
| 0,05 |
|
| 0,50 | 0,35 |
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 4,55 | 2,98 |
|
|
|
|
| 0,80 | 0,78 |
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.111,47 | 107,89 | 280,80 | 101,03 | 228,72 | 43,34 | 70,51 | 105,97 | 60,31 | 48,85 | 31,92 | 32,12 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 51,58 |
|
|
|
|
|
|
| 3,42 | 34,41 | 13,75 |
|
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,73 | 1,23 |
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 191,69 |
| 23,30 | 15,26 | 37,62 | 15,63 | 9,06 | 11,07 | 38,18 | 23,86 | 12,54 | 5,17 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 87,05 | 87,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 10,31 | 3,94 | 0,54 | 0,51 | 0,27 | 0,23 | 0,50 | 0,83 | 0,37 | 0,84 | 0,73 | 1,55 |
| 2.11 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,57 | 3,10 |
|
| 0,52 | 0,06 |
|
| 0,89 |
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,95 | 2,42 |
|
| 0,23 |
|
|
| 1,25 |
| 1,29 | 0,76 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 46,38 | 5,94 | 2,43 | 1,04 | 5,30 | 2,67 | 2,17 | 3,90 | 5,60 | 3,62 | 4,63 | 9,08 |
| 2.14 | Đất SXVL xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,76 | 1,63 |
|
|
|
| 0,41 | 4,03 | 4,73 | 3,96 |
|
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 5,44 | 0,88 | 0,27 | 0,99 | 0,40 | 0,50 | 0,42 | 0,53 | 0,28 | 0,18 | 0,75 | 0,25 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,30 | 0,20 |
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 696,05 | 91,82 | 53,11 | 191,64 | 24,63 | 42,79 | 33,28 | 29,78 | 50,88 | 33,73 | 46,95 | 97,44 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 150,33 | 1,18 | 24,21 | 31,09 | 9,17 | 0,25 | 0,32 | 0,88 | 0,03 |
| 1,13 | 82,07 |
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Tư Nghĩa | Xã Phước Cát 1 | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | Đất nông nghiệp | NNP | 326,88 | 7,32 | 243,48 | 12,50 | 34,93 | 0,30 | 14,43 |
| 11,86 |
| 2,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8,08 | 4,25 | 3,68 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,49 |
| 0,35 |
| 0,15 |
| 1,99 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 280,49 | 3,07 | 221,63 | 12,50 | 21,78 | 0,15 | 7,44 |
| 11,86 |
| 2,06 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 35,82 |
| 17,82 |
| 13,00 |
| 5,00 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,19 | 1,83 |
| 0,02 |
|
| 0,01 | 0,02 |
| 0,20 | 0,11 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,73 | 1,53 |
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 0.10 |
| 2.2 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,06 |
|
| 0,02 |
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,01 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,30 | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
PHỤ LỤC 3
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
Đơn vị tính: ha
| Số thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Thị trấn Cát Tiên | Xã Tiên Hoàng | Xã Phước Cát 2 | Xã Gia Viễn | Xã Nam Ninh | Xã Mỹ Lâm | Xã Tư Nghĩa | Xã Phước Cát 1 | Xã Đức Phổ | Xã Quảng Ngãi | Xã Đồng Nai Thượng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+… +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 333,66 | 8,87 | 243,88 | 12,70 | 36,67 | 0,71 | 0,18 | 15,42 | 0,56 | 12,06 | 0,05 | 2,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 8,08 | 4,25 | 3,68 |
|
| 0,15 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 6,12 | 0,60 | 0,55 | 0,10 | 1,76 | 0,05 |
| 2,19 | 0,49 | 0,10 | 0,03 | 0,25 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 275,64 | 4,02 | 221,83 | 12,60 | 21,91 | 0,51 | 0,18 | 0,23 | 0,07 | 11,96 | 0,02 | 2,31 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 43,82 |
| 17,82 |
| 13,00 |
|
| 13,00 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 13,20 |
|
|
|
|
|
| 8,00 |
|
| 5,20 |
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 7Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 156/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Mang Yang tỉnh Gia Lai
Quyết định 434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
- Số hiệu: 434/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
- Người ký: Đoàn Văn Việt
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
