Giới thiệu về Quyết định 911/QĐ-UBND
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Quyết định này đóng vai trò làm căn cứ để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2018.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Mường Lát được phân bổ trong năm 2018 là 81.241,08 ha, cụ thể cho từng nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 77.731,13 ha. Đây là quỹ đất chủ đạo phục vụ cho hoạt động sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của địa phương.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 2.432,07 ha nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp, thương mại, dịch vụ và đất ở.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 1.077,88 ha, là quỹ đất dự phòng cần tiếp tục quản lý và có phương án khai thác hợp lý.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Trong năm kế hoạch, huyện Mường Lát thực hiện chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp với tổng diện tích là 68,95 ha. Chi tiết các loại đất chuyển đổi bao gồm:
- Đất trồng lúa (LUA) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,80 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 0,43 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 24,13 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 0,87 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX) chuyển sang đất phi nông nghiệp: 43,15 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong năm 2018 (0,00 ha).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất
Để phục vụ cho việc triển khai các công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, Nhà nước thực hiện thu hồi tổng cộng 67,61 ha đất trên địa bàn huyện, bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Thu hồi 67,29 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Thu hồi 0,32 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Mường Lát thực hiện đưa đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phát triển với tổng diện tích là 0,56 ha. Toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích đất phi nông nghiệp (PNN), không có diện tích đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính khả thi và đúng pháp luật của kế hoạch sử dụng đất:
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, triển khai và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Chủ trì phối hợp với UBND huyện Mường Lát tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng rừng tự nhiên đúng thẩm quyền. Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện định kỳ.
- Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu được duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận. Tăng cường kiểm tra, giám sát, xử lý kịp thời các vi phạm và huy động nguồn lực thực hiện kế hoạch hiệu quả.
- Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Mường Lát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 911/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 14 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, HUYỆN MƯỜNG LÁT
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát tại Tờ trình số12 /TTr-UBND ngày 28/02/2018;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 285/TTr- STNMT ngày 06/3/2018, kèm theo Báo cáo thẩm định số 51/BC-STNMT ngày 06/3/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng diện tích |
| 81.241,08 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 77.731,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.432,07 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 1.077,88 |
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 68,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 24,13 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 43,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 67,61 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67,29 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,32 |
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 0,56 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,56 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Mường Lát để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Mường Lát
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Mường Lát và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 4Quyết định 795/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 836/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 837/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 14Quyết định 2590/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 15Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 813/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 8Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 9Quyết định 649/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- 10Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 11Quyết định 795/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 12Quyết định 806/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quan Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 807/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Sầm Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 836/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 837/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 16Quyết định 840/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 17Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 18Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
- 19Quyết định 914/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- 20Quyết định 741/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 21Quyết định 2590/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 22Quyết định 2591/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 911/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 14/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

