Quyết định số 836/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và định hướng phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về Quyết định
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
- Số hiệu: 836/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa.
- Người ký: Phó Chủ tịch Nguyễn Đức Quyền (ký thay Chủ tịch).
- Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 của huyện Yên Định là 22.884,35 ha, cụ thể bao gồm các nhóm đất sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.492,52 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 7.579,66 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 812,17 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Trong năm 2018, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện Yên Định được xác định rõ ràng đối với từng loại đất cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 329,41 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA/PNN): 230,16 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 40,19 ha.
- Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 5,00 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 49,46 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH/PNN): 4,60 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 0,00 ha (không thực hiện chuyển đổi trong năm kế hoạch).
- Kế hoạch thu hồi các loại đất
Để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm 2018 là 261,38 ha, bao gồm:
- Đất nông nghiệp: Thu hồi 259,25 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 2,13 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Huyện Yên Định lên kế hoạch khai thác và đưa 38,52 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 1,42 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 37,10 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan
Quyết định phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật:
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Chịu trách nhiệm theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện và thường xuyên kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Yên Định tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền và quy định pháp luật.
- Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện định kỳ theo đúng thời gian quy định.
- Ủy ban nhân dân huyện Yên Định:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và chỉ tiêu đã được phê duyệt.
- Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hoàn thiện hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo quy định.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
- Cân đối, huy động các nguồn lực tài chính và nhân lực để đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch năm 2018.
- Báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm liên quan
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các chức danh chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch UBND huyện Yên Định và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 836/QĐ-UBND | Thanh Hóa, ngày 08 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018, HUYỆN YÊN ĐỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018;
Căn cứ Công văn số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Định tại Tờ trình số 26TTr-UBND ngày 26/02/2018;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 257/TTr-STNMT ngày 02/3/2018, kèm theo Báo cáo thẩm định số 45/BC-STNMT ngày 02/3/2018 về việc thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng diện tích |
| 22.884,35 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.492,52 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7.579,66 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 812,17 |
(Chi tiết có phụ biểu số 01 kèm theo)
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 329,41 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 230,16 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 230,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 40,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 49,46 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 4,60 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,00 |
(Chi tiết có phụ biểu số 02 kèm theo)
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 261,38 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 259,25 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,13 |
(Chi tiết có phụ biểu số 03 kèm theo)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích (ha) |
| Tổng cộng |
| 38,52 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1,42 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 37,10 |
(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)
5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2018: Chi tiết theo phụ biểu số 05 đính kèm.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định của UBND tỉnh; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Yên Định để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, sử dụng rừng tự nhiên theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.
2. Ủy ban nhân dân huyện Yên Định
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.
- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch UBND huyện Yên Định và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 89/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận Danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 8Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 9Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 10Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 836/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Số hiệu: 836/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 08/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
- Người ký: Nguyễn Đức Quyền
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 08/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra

