Quyết định 2590/QĐ-UBND năm 2017 do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ cho việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thị xã Sông Cầu trong năm 2018, đảm bảo việc sử dụng tài nguyên đất đai đúng quy hoạch, tiết kiệm và hiệu quả.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ các nội dung, chỉ tiêu và quy định cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Sông Cầu được xác định là 49.279,21 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 37.268,59 ha. Trong đó bao gồm: Đất trồng lúa là 1.274,02 ha (với 584,05 ha đất chuyên trồng lúa nước); Đất trồng cây hàng năm khác là 3.168,78 ha; Đất trồng cây lâu năm là 3.654,49 ha; Đất rừng phòng hộ là 12.061,89 ha; Đất rừng sản xuất là 16.036,91 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 875,27 ha; Đất làm muối là 180,96 ha; Đất nông nghiệp khác là 16,28 ha. Quyết định ghi nhận không có diện tích đất rừng đặc dụng trên địa bàn.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 5.208,75 ha. Trong đó có các chỉ tiêu đáng chú ý như: Đất quốc phòng là 170,93 ha; Đất an ninh là 3,86 ha; Đất khu công nghiệp là 190,70 ha; Đất thương mại, dịch vụ là 338,10 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 76,72 ha; Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản là 12,97 ha; Đất ở tại nông thôn là 337,57 ha; Đất ở tại đô thị là 179,52 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 456,88 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng là 2.035,52 ha.
- Đất phát triển hạ tầng: Chiếm 1.145,70 ha trong nhóm đất phi nông nghiệp, bao gồm: Đất giao thông (934,80 ha), Đất thủy lợi (104,07 ha), Đất công trình năng lượng (28,80 ha), Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (50,67 ha), Đất cơ sở thể dục - thể thao (11,54 ha), Đất chợ (7,57 ha), Đất cơ sở y tế (3,74 ha), Đất cơ sở văn hóa (3,20 ha), Đất công trình bưu chính viễn thông (1,22 ha), Đất cơ sở dịch vụ xã hội (0,09 ha).
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 6.801,86 ha.
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Sông Cầu được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 291,18 ha. Trong đó: Đất trồng lúa là 26,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 0,03 ha); Đất trồng cây hàng năm khác là 33,21 ha; Đất trồng cây lâu năm là 53,55 ha; Đất rừng phòng hộ là 151,88 ha; Đất rừng sản xuất là 22,61 ha; Đất nuôi trồng thủy sản là 3,91 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 105,18 ha. Trong đó chủ yếu là đất có mặt nước chuyên dùng với 85,98 ha; Đất phát triển hạ tầng là 13,21 ha (gồm đất giao thông 8,64 ha, đất thủy lợi 3,05 ha, đất cơ sở giáo dục 0,82 ha, đất chợ 0,60 ha, đất cơ sở y tế 0,10 ha); Đất ở tại nông thôn là 3,47 ha; Đất ở tại đô thị là 2,27 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan là 0,21 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 0,05 ha.
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và phát triển hạ tầng:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 291,38 ha. Cơ cấu chuyển đổi bao gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 26,02 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,03 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang là 33,21 ha; Đất trồng cây lâu năm chuyển sang là 53,55 ha; Đất rừng phòng hộ chuyển sang là 152,08 ha; Đất rừng sản xuất chuyển sang là 22,61 ha; Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang là 3,91 ha.
- Chuyển đổi trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với diện tích là 1,02 ha.
- Kế hoạch không ghi nhận việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp.
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất còn hoang hóa, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng được phân bổ như sau:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích là 626,74 ha, hoàn toàn dùng cho lâm nghiệp bao gồm: Đất rừng phòng hộ là 140,12 ha và Đất rừng sản xuất là 486,62 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 139,35 ha. Trong đó: Đất thương mại, dịch vụ là 98,78 ha; Đất ở tại đô thị là 15,50 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa là 11,00 ha; Đất phát triển hạ tầng là 4,55 ha (gồm đất giao thông 2,90 ha, đất cơ sở thể dục - thể thao 1,65 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là 4,02 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng là 3,97 ha; Đất ở tại nông thôn là 1,03 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp là 0,30 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng là 0,20 ha.
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thị xã Sông Cầu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai. Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Đồng thời, tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, bảo vệ môi trường. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ, tăng cường thanh tra, kiểm tra nhằm phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
- Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu thực hiện và công bố công khai kế hoạch. Tham mưu cho UBND tỉnh trong công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất. Tăng cường thanh tra, kiểm tra chuyên ngành và tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp thị xã để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2590/QĐ-UBND | Phú Yên, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ SÔNG CẦU
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 704/TTr-STNMT ngày 28/12/2017); đề nghị của UBND thị xã Sông Cầu (tại Tờ trình số 214/TTr-UBND ngày 27/12/2017); Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu, với các chỉ tiêu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 49.279,21 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 37.268,59 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.274,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 584,05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.168,78 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.654,49 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 12.061,89 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 16.036,91 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 875,27 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 180,96 |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,28 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.208,75 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 170,93 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,86 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 190,70 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 338,10 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 76,72 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 12,97 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.145,70 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 934,80 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 104,07 |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 28,80 |
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,22 |
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3,20 |
|
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 3,74 |
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 50,67 |
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 11,54 |
|
| - | Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - |
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,09 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 7,57 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,33 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 18,01 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 337,57 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 179,52 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 9,50 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,42 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 16,76 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 178,39 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 9,52 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,30 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 10,51 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,46 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 456,88 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2.035,52 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,08 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.801,86 |
|
(Cụ thể phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 01 Kèm theo).
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 291,18 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 26,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 33,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 53,55 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 151,88 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,61 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,91 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 105,18 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,21 |
|
|
| Trong đó |
|
|
|
|
| Đất giao thông | DGT | 8,64 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | 3,05 |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | 0,10 |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,82 |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - |
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
| Đất chợ | DCH | 0,60 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,47 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,27 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,21 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,05 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 85,98 |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
(Cụ thể Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 02 Kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 291,38 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 26,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,03 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 33,21 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 53,55 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 152,08 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 22,61 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,91 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| - |
|
|
| Trong đó: |
| - |
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - |
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,02 |
|
Ghi chú:.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Cụ thể Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 03 Kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích |
|
|
| ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 626,74 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | - |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | - |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 140,12 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 486,62 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 139,35 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 98,78 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,30 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,55 |
|
|
| Trong đó |
| - |
|
|
| Đất giao thông | DGT | 2,90 |
|
|
| Đất thủy lợi | DTL | - |
|
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | - |
|
|
| Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | - |
|
|
| Đất cơ sở văn hóa | DVH | - |
|
|
| Đất cơ sở y tế | DYT | - |
|
|
| Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | - |
|
|
| Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 1,65 |
|
|
| Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - |
|
|
| Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - |
|
|
| Đất chợ | DCH | - |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,03 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 15,50 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 11,00 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 4,02 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,20 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,97 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
(Cụ thể Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 và xác định đến từng đơn vị hành chính cấp xã theo Biểu 04 Kèm theo).
5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, tỷ lệ 1/25.000; các nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu.
1. UBND thị xã Sông Cầu:
- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Theo dõi, đôn đốc UBND thị xã Sông Cầu trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất được duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của cấp thị xã cho UBND tỉnh.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Sông Cầu và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Quyết định 911/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Mường Lát, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 912/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- 8Quyết định 913/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Như Thanh, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 2590/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- Số hiệu: 2590/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
- Người ký: Nguyễn Chí Hiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
