TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 171/QĐ-UBND VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ, TỈNH GIA LAI
Quyết định 171/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ. Quyết định xác định rõ hệ thống chỉ tiêu phân bổ diện tích đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và khai thác đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện cùng các xã, thị trấn trực thuộc.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất năm 2018
Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên và phân bổ các loại đất trên địa bàn huyện Đak Pơ trong năm 2018 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 42.260,37 ha, bao gồm:
- Đất trồng lúa: 1.383,46 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước chiếm 466,88 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 20.502,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 1.981,64 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 8.499,10 ha (tập trung tại xã Hà Tam và xã Ya Hội).
- Đất rừng sản xuất: 9.693,53 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 195,72 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 4,02 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 5.662,64 ha, bao gồm các chỉ tiêu quan trọng:
- Đất quốc phòng: 3.105,39 ha.
- Đất an ninh: 2,18 ha.
- Đất cụm công nghiệp: 15,00 ha (tại xã Phú An).
- Đất thương mại, dịch vụ: 5,25 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 16,36 ha.
- Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 2,04 ha.
- Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 806,31 ha.
- Đất ở tại nông thôn: 336,48 ha; Đất ở tại đô thị: 70,28 ha (tại thị trấn Đak Pơ).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 1.002,40 ha; Đất có mặt nước chuyên dùng: 152,14 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 50,02 ha.
- Đất chưa sử dụng: Tổng diện tích còn lại là 2.330,22 ha.
- Đất đô thị: Tổng diện tích xác định là 2.100,07 ha (thuộc thị trấn Đak Pơ).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018
Nhằm phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Đak Pơ bao gồm:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 380,77 ha.
- Đất trồng lúa: 6,03 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 0,51 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 372,32 ha (chiếm phần lớn diện tích thu hồi, tập trung nhiều nhất tại xã Tân An 135,70 ha và xã Cư An 102,07 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 1,74 ha.
- Đất rừng phòng hộ: 0,31 ha; Đất rừng sản xuất: 0,09 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 0,28 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Tổng diện tích 1,45 ha (bao gồm 1,42 ha đất ở tại nông thôn và 0,03 ha đất ở tại đô thị).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch phê duyệt việc chuyển mục đích sử dụng đất để đáp ứng nhu cầu hạ tầng và phát triển địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 274,79 ha.
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 6,03 ha (gồm 0,51 ha đất chuyên trồng lúa nước).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 264,59 ha (phân bố chủ yếu tại xã Tân An với 137,55 ha và xã Yang Bắc với 53,23 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 3,49 ha.
- Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp: 0,31 ha.
- Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp: 0,09 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 0,28 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Tổng diện tích đất chưa sử dụng được đưa vào khai thác sử dụng trong năm 2018 là 252,82 ha, bao gồm:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 252,57 ha.
- Đưa vào làm đất trồng cây hàng năm khác: 3,50 ha.
- Đưa vào làm đất trồng cây lâu năm: 73,20 ha (tập trung nhiều tại xã Ya Hội với 54,13 ha).
- Đưa vào làm đất rừng sản xuất: 175,87 ha (tại xã Ya Hội 90,87 ha, xã Yang Bắc 50,00 ha và xã Phú An 35,00 ha).
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 0,25 ha (sử dụng cho phát triển hạ tầng tại xã Cư An).
5. Trách nhiệm thực hiện của UBND huyện Đak Pơ
Căn cứ chỉ tiêu được duyệt, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm tổ chức triển khai các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã phê duyệt.
- Tăng cường công tác tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
6. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ có trách nhiệm thi hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 171/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 26 tháng 04 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN ĐAK PƠ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đak Pơ tại Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1121/TTr-STNMT ngày 23 tháng 4 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2018:
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 42.260,37 | 1.733,61 | 3.898,82 | 8.687,36 | 3.237,56 | 2.256,37 | 5.417,90 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.383,46 | 23,49 | 47,02 | 272,11 | 184,79 | 336,42 | 117,30 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 466,88 | 11,85 | 14,72 | 70,07 | 37,39 | 100,55 | 23,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20.502,90 | 1.446,81 | 3.335,42 | 3.219,48 | 2.066,30 | 1.599,52 | 4.063,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.981,64 | 171,17 | 213,01 | 215,24 | 341,64 | 317,55 | 329,63 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.499,10 |
|
| 3.771,27 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.693,53 | 61,75 | 263,49 | 1.183,40 | 605,83 |
| 880,44 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 195,72 | 30,39 | 39,88 | 23,45 | 39,00 | 2.88 | 27,17 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,02 |
|
| 2,41 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.662,64 | 356,51 | 338,29 | 561,08 | 415,01 | 394,90 | 499,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.105,39 | 66,05 | 21,01 | 242,91 | 55,81 | 87,97 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,18 | 2,18 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,25 | 1,46 | 1,22 | 1,13 | 0,31 | 1,13 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,36 |
| 0,05 |
| 4,19 | 1,70 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,04 |
|
|
|
| 2,04 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 806,31 | 109,39 | 96,35 | 93,48 | 209,64 | 86,16 | 99,57 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,10 |
| 2,10 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 336,48 |
| 37,72 | 35,30 | 53,02 | 96,00 | 39,99 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,28 | 70,28 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,10 | 8,44 | 0,91 | 0,75 | 0,67 | 0,18 | 0,64 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,37 | 4,96 |
| 0,57 |
|
| 0,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,62 |
|
|
| 2,47 | 2,15 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 45,26 | 1,21 | 4,02 | 4,11 | 6,57 | 8,92 | 5,96 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 10,70 |
| 2,76 |
| 3,43 | 4,51 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,36 | 0,89 | 0,49 | 0,77 | 0,46 | 0,93 | 1,43 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,20 | 7,20 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,08 |
| 0,13 |
| 0,23 | 1,07 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.002,40 | 58,05 | 167,79 | 165,64 | 33,45 | 78,33 | 283,07 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 152,14 | 26,40 | 3,74 | 16,42 | 44,76 | 23,81 | 18,37 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 50,02 |
|
|
|
|
| 50,02 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.330,22 | 9,95 | 102,47 | 412,90 | 35,93 | 1,76 | 317,86 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.100,07 | 2.100,07 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 42.260,37 | 3.095,74 | 13.933,01 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1,383,46 | 292,79 | 109,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 466,88 | 147,72 | 61,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20.502,90 | 1.552,49 | 3.219,52 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.981,64 | 222,24 | 171,16 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 8.499,10 |
| 4.727,83 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9.693,53 | 1.001,72 | 5.696,90 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 195,72 | 24,89 | 8,06 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 4,02 | 1,61 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.662,64 | 240,57 | 2.857,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.105,39 |
| 2.631,64 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,18 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15,00 | 15,00 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,25 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,36 | 10,42 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,04 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 806,31 | 66,95 | 44,77 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,10 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 336,48 | 50,99 | 23,46 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,28 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,10 | 0,78 | 0,73 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,37 |
| 1,75 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,62 |
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 45,26 | 12,95 | 1,52 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX | 10,70 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,36 | 0,49 | 0,90 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,20 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,08 | 0,65 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.002,40 | 65,72 | 150,35 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 152,14 | 16,62 | 2,02 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 50,02 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.330,22 | 467,48 | 981,87 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* |
| 2.100,07 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 380,77 | 19,11 | 27,38 | 103,25 | 141,34 | 4,78 | 61,53 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,03 |
|
| 0,53 | 5,48 | 0,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 372,32 | 18,70 | 27,38 | 102,07 | 135,70 | 3,56 | 61,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,74 | 0,40 |
| 0,14 |
| 1,20 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,31 |
|
| 0,31 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,09 | 0,01 |
| 0,08 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,28 |
|
| 0,12 | 0,16 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,45 | 0,03 |
| 1,22 | 0,12 | 0,08 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,42 |
|
| 1,22 | 0,120 | 0,08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 380,77 | 23,38 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6,03 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,51 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 372,32 | 23,38 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,74 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,31 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,09 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,28 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,45 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,42 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 274,79 | 9,66 | 30,59 | 3,65 | 143,44 | 8,64 | 53,43 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,03 |
|
| 0,53 | 5,48 | 0,02 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 264,59 | 8,95 | 30,39 | 2,27 | 137,55 | 7,17 | 53,23 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,49 | 0,70 | 0,20 | 0,34 | 0,25 | 1,45 | 0,20 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,31 |
|
| 0,31 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,09 | 0,01 |
| 0,08 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,28 |
|
| 0,12 | 0,16 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 274,79 | 25,18 | 0,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 6,03 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,51 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 264,59 | 24,93 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 3,49 | 0,25 | 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,31 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,09 |
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,28 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| TT Đak Pơ | Xã An Thành | Xã Hà Tam | Xã Cư An | Xã Tân An | Xã Yang Bắc | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 252,57 | 1,50 | 10,00 | 1,00 | 4,07 | 1,00 | 50,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,50 | 1,50 |
| 1,00 |
| 1,001 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 73,20 |
| 10,00 |
| 4,07 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 175,87 |
|
|
|
|
| 50,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,25 |
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,25 |
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |
| Xã Phú An | Xã Ya Hội | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+...(12) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 252,57 | 40,00 | 145,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3,50 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 73,20 | 5,00 | 54,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 175,87 | 35,00 | 90,87 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,25 |
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,25 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | SKX |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Đak Pơ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đak Pơ; Thủ trưởng các Sở, Ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đak Pơ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 2Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 4Quyết định 955/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 5Quyết định 942/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 6Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 7Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 8Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 9Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 10Quyết định 31/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 11Quyết định 32/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 12Quyết định 34/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- 13Quyết định 38/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 14Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 15Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
- 16Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 17Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 18Quyết định 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng do tỉnh Điện Biên ban hành
- 19Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông do tỉnh Điện Biên ban hành
- 20Quyết định 863/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 750/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng
- 6Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 7Quyết định 319/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum
- 8Quyết định 955/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Mỹ, tỉnh Bình Định
- 9Quyết định 942/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
- 10Quyết định 952/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Phù Cát, tỉnh Bình Định
- 11Quyết định 433/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng
- 12Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- 13Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- 14Quyết định 31/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- 15Quyết định 32/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp
- 16Quyết định 34/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
- 17Quyết định 38/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- 18Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- 19Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
- 20Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- 21Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 22Quyết định 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng do tỉnh Điện Biên ban hành
- 23Quyết định 287/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên Đông do tỉnh Điện Biên ban hành
- 24Quyết định 863/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- Số hiệu: 171/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
- Người ký: Kpă Thuyên
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
