Quyết định số 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thị xã Phước Long trong năm 2018. Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của kế hoạch này:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của thị xã Phước Long được phân bổ trong năm 2018 là 11.938,43 ha. Diện tích này được phân chia cụ thể theo các nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 7.911,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 83,20 ha (bao gồm 58,33 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây hàng năm khác chiếm 39,32 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn nhất với 6.712,88 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 1.068,14 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 7,89 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 4.027,01 ha. Cơ cấu chi tiết gồm: Đất quốc phòng (104,38 ha); Đất an ninh (3,63 ha); Đất thương mại, dịch vụ (8,42 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (82,08 ha); Đất phát triển hạ tầng (2.752,68 ha); Đất có di tích lịch sử - văn hóa (76,50 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (12,76 ha); Đất ở tại nông thôn (87,70 ha); Đất ở tại đô thị (496,98 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (26,54 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (3,16 ha); Đất cơ sở tôn giáo (18,44 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (30,44 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng (6,27 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (2,57 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (9,99 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,19 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (257,61 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (44,01 ha); Đất phi nông nghiệp khác (2,66 ha).
- Đất chưa sử dụng: Trong năm 2018, thị xã Phước Long không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 6.727,03 ha.
- Phân bổ diện tích tự nhiên theo đơn vị hành chính: Phường Thác Mơ (2.106,51 ha); Phường Long Thủy (418,95 ha); Phường Sơn Giang (1.653,30 ha); Phường Long Phước (1.247,61 ha); Phường Phước Bình (1.300,67 ha); Xã Long Giang (2.184,90 ha); Xã Phước Tín (3.026,49 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn thị xã Phước Long được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 196,82 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm thu hồi 128,51 ha; đất rừng đặc dụng thu hồi 68,30 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 0,01 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 0,23 ha. Trong đó, đất ở tại nông thôn thu hồi 0,08 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 0,15 ha.
- Phân bổ diện tích thu hồi theo địa bàn: Phường Thác Mơ (29,13 ha); Phường Long Thủy (3,14 ha); Phường Sơn Giang (56,44 ha); Phường Long Phước (2,40 ha); Phường Phước Bình (1,85 ha); Xã Long Giang (42,63 ha); Xã Phước Tín (61,48 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất phục vụ nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển kinh tế bao gồm các chỉ tiêu:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 316,74 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 213,10 ha; đất rừng đặc dụng chuyển sang phi nông nghiệp là 103,63 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp là 0,01 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 74,00 ha đất rừng đặc dụng sang đất nông nghiệp không phải là rừng (tập trung toàn bộ tại địa bàn phường Sơn Giang).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 12,94 ha (tập trung chủ yếu tại phường Long Phước với 12,69 ha, phường Long Thủy 0,07 ha và phường Phước Bình 0,18 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Do trên địa bàn thị xã Phước Long không còn diện tích đất chưa sử dụng, kế hoạch năm 2018 không ghi nhận chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thị xã Phước Long
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thị xã Phước Long có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với các quy định pháp luật liên quan.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân và thủ trưởng cơ quan chịu trách nhiệm thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 333/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 06 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THỊ XÃ PHƯỚC LONG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 63/TTr-STNMT ngày 30/01/2018, Công văn số 324/STNMT-CCQLĐĐ ngày 06/2/2018 và của UBND thị xã Phước Long tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 10/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) +...+ (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN: (1 + 2 + 3 + 4) | 11.938,43 | 2.106,51 | 418,95 | 1.653,30 | 1.247,61 | 1.300,67 | 2.184,90 | 3.026,49 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 7.911,42 | 180,77 | 207,18 | 1.460,16 | 888,70 | 1.111,97 | 2.043,36 | 2.019,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 83,20 |
| 1,48 | 59,22 |
| 8,77 | 13,71 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên lúa nước | 58,33 |
|
| 44,62 |
|
| 13,71 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 39,32 | 4,60 | 4,94 | 3,85 |
| 6,99 | 13,50 | 5,43 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6.712,88 | 162,98 | 198,51 | 493,15 | 888,70 | 1.095,19 | 2.015,52 | 1.858,84 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | 1.068,14 | 13,19 |
| 899,95 |
|
|
| 155,00 |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 7,89 |
| 2,25 | 3,99 |
| 1,02 | 0,63 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4.027,01 | 1.925,74 | 211,77 | 193,14 | 358,91 | 188,70 | 141,54 | 1.007,23 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 104,38 | 36,40 | 0,57 |
|
|
| 30,00 | 37,41 |
| 2.2 | Đất an ninh | 3,63 | 0,13 | 3,04 | 0,24 | 0,20 | 0,01 |
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 8,42 | 0,13 | 1,02 | 0,07 | 2,69 | 2,12 |
| 2,38 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 82,08 | 12,26 | 2,89 | 10,20 | 15,00 | 30,03 | 7,28 | 4,42 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | 2.752,68 | 1.650,67 | 62,21 | 36,49 | 88,19 | 36,35 | 28,46 | 850,30 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 76,50 | 3,00 |
| 53,50 |
|
|
| 20,00 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 12,76 | 2,08 |
|
|
|
| 10,68 |
|
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | 87,70 |
|
|
|
|
| 20,13 | 67,57 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | 496,98 | 89,69 | 68,19 | 72,12 | 190,71 | 76,26 |
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 26,54 | 0,21 | 4,17 | 0,18 | 20,41 | 0,68 | 0,51 | 0,38 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của TCSN | 3,16 |
| 2,63 | 0,53 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | 18,44 | 0,39 | 1,07 | 2,98 | 5,43 | 3,69 | 1,21 | 3,67 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 30,44 |
| 0,39 | 6,54 | 6,55 | 1,45 | 5,80 | 9,71 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 6,27 | 6,27 |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,57 | 0,54 | 0,16 | 0,31 | 0,19 | 0,31 | 0,62 | 0,44 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 9,99 | 0,42 | 2,51 |
| 7,06 |
|
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,19 |
|
| 0,18 |
|
|
| 0,01 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 257,61 | 123,54 | 55,02 | 9,79 | 6,82 | 17,01 | 35,95 | 9,49 |
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 44,01 |
| 7,78 |
| 15,45 | 20,78 |
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | 2,66 |
| 0,12 |
| 0,19 |
| 0,90 | 1,45 |
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị* | 6.727,03 | 2.106,51 | 418,95 | 1.653,29 | 1.247,61 | 1.300,67 |
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) +...+ (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 196,82 | 29,13 | 3,02 | 56,44 | 2,39 | 1,83 | 42,58 | 61,45 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 128,51 | 27,33 | 3,02 | 9,93 | 2,39 | 1,83 | 42,58 | 41,45 |
| 1.2 | Đất rừng đặc dụng | 68,30 | 1,80 |
| 46,50 |
|
|
| 20,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,23 |
| 0,12 |
| 0,01 | 0,02 | 0,05 | 0,03 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,05 | 0,03 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 0,15 |
| 0,12 |
| 0,01 | 0,02 |
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính (ha) | ||||||
| Phường Thác Mơ | Phường Long Thủy | Phường Sơn Giang | Phường Long Phước | Phường Phước Bình | Xã Long Giang | Xã Phước Tín | |||
| (1) | (2) | (3)=(4) +...+ (10) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 316,74 | 77,47 | 3,02 | 100,45 | 28,49 | 3,30 | 42,58 | 61,45 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 213,10 | 56,34 | 3,02 | 37,94 | 28,49 | 3,30 | 42,58 | 41,45 |
| 1.2 | Đất rừng đặc dụng | 103,63 | 21,13 |
| 62,50 |
|
|
| 20,00 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 74,00 |
|
| 74,00 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 74,00 |
|
| 74,00 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 12,94 |
| 0,07 |
| 12,69 | 0,18 |
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Năm 2018, thị xã Phước Long không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long được phê duyệt, UBND thị xã Phước Long có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa - Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND thị xã Phước Long và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 02/2015/TT-BTNMT hướng dẫn Nghị định 43/2014/NĐ-CP và Nghị định 44/2014/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 8Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 10Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Quyết định 333/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 333/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
