Giới thiệu tổng quan về Quyết định 1165/QĐ-UBND
Quyết định số 1165/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên (nay là thành phố Hà Tiên). Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai một cách hợp lý, hiệu quả, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn thị xã trong năm 2018. Văn bản quy định chi tiết về các chỉ tiêu sử dụng đất, trách nhiệm triển khai của các cơ quan quản lý nhà nước và hiệu lực thi hành của quyết định.
- Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên
Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp. Các chỉ tiêu cốt lõi được xác định cụ thể bao gồm:
- Phân bố diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết tại Bảng 1 kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình công cộng, quốc phòng, an ninh hoặc phát triển kinh tế - xã hội trong năm (chi tiết tại Bảng 2 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ diện tích đất cần chuyển đổi mục đích sử dụng, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng (chi tiết tại Bảng 3 kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp hoặc phi nông nghiệp nhằm tránh lãng phí tài nguyên (chi tiết tại Bảng 4 kèm theo).
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố, công khai thông tin về kế hoạch sử dụng đất rộng rãi đến người dân và các tổ chức theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Quản lý giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Giám sát chặt chẽ các dự án: Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình. Kiên quyết không chấp thuận chủ trương đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân hiểu rõ, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Kiểm tra và báo cáo định kỳ: Tổ chức kiểm tra thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn. Định kỳ cuối năm, xây dựng báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất và gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 để tổng hợp.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường có vai trò là cơ quan chuyên môn cấp tỉnh chịu trách nhiệm quản lý và đôn đốc thực hiện kế hoạch với các nhiệm vụ cụ thể:
- Tổ chức kiểm tra: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại thị xã Hà Tiên.
- Tổng hợp báo cáo: Thu thập số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên toàn địa bàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định quy định rõ ràng về trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực pháp lý như sau:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực pháp luật kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1165/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 18 tháng 5 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ HÀ TIÊN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên tại Tờ trình số 09/TTr- UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 256/TTr-STNMT ngày 07 tháng 5 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1: 10.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thị xã Hà Tiên) với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bố trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (kèm theo Bảng 4).
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất;
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững;
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất;
e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Hà Tiên; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THỊ XÃ HÀ TIÊN
(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 7226,69 | 579,46 | 176,64 | 2389,43 | 46,48 | 1257,36 | 171,31 | 2606,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 729,21 | 159,43 |
| 16,66 |
| 553,12 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1395,26 | 196,38 | 82,92 | 423,18 | 43,72 | 203,67 | 17,02 | 428,38 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 975,40 | 192,28 | 64,64 | 182,89 | 2,76 | 219,02 | 154,29 | 159,51 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4116,79 | 31,38 | 29,08 | 1766,70 |
| 271,52 |
| 2018,13 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 10,04 |
|
|
|
| 10,04 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2620,03 | 338,49 | 355,17 | 592,09 | 121,31 | 333,42 | 36,92 | 842,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 348,44 | 59,32 | 26,90 | 153,82 | 0,54 | 95,98 | 8,12 | 3,77 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,44 | 2,03 | 0,14 | 2,50 | 0,66 |
| 0,06 | 1,05 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 108,62 |
|
| 108,62 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 107,28 | 28,45 | 36,49 | 1,81 | 0,74 | 2,16 |
| 37,63 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 71,88 | 17,28 |
| 12,31 | 0,12 | 38,77 |
| 3,40 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 510,32 | 116,12 | 65,32 | 79,74 | 46,35 | 88,45 | 8,91 | 105,43 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 9,98 |
|
|
| 6,86 | 3,01 |
| 0,11 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 13,66 | 0,42 |
|
|
|
| 0,50 | 12,74 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 134,35 |
|
| 55,28 | 0,02 | 72,70 | 6,35 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 253,21 | 72,61 | 89,34 |
| 49,88 |
|
| 41,38 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,95 | 2,29 | 1,00 | 2,56 | 0,77 | 2,97 | 0,25 | 3,11 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,73 | 3,56 | 2,03 | 0,78 | 3,48 | 1,37 | 0,10 | 0,41 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 19,36 | 10,45 | 1,11 | 1,08 | 3,49 | 2,65 | 0,20 | 0,38 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,51 | 0,04 | 0,06 | 0,13 | 0,07 | 0,12 |
| 0,09 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 46,82 | 8,78 | 24,71 |
|
|
| 8,37 | 4,96 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,37 | 0,04 |
| 0,04 | 0,19 |
| 0,07 | 0,04 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 349,92 |
| 9,03 | 172,53 | 5,93 | 16,76 |
| 145,67 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 614,18 | 17,11 | 99,04 | 0,88 | 2,23 | 8,48 | 3,99 | 482,46 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 202,55 | 13,20 | 3,11 | 37,54 |
| 105,11 | 43,59 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5082,20 | 930,84 | 534,92 |
| 167,79 |
|
| 3448,65 |
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+…+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1.0 | Đất nông nghiệp | NNP | 197.75 | 25.50 | 9.22 | 128.46 | 6.72 | 19.09 | 6.85 | 1.91 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 14.66 | 7.45 |
|
|
| 7.21 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 77.68 | 16.70 | 9.10 | 35.54 | 6.72 | 2.86 | 4.84 | 1.91 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 39.24 | 0.02 |
| 37.01 |
| 0.20 | 2.01 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 66.17 | 1.33 | 0.12 | 55.90 |
| 8.82 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.0 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 18.95 | 3.41 | 4.66 | 1.02 | 0.24 | 9.13 | 0.03 | 0.46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 3.64 | 1.69 |
|
|
| 1.92 | 0.03 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.25 |
| 0.05 |
| 0.08 |
|
| 0.13 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.75 | 1.35 |
|
| 0.09 |
|
| 0.31 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.84 |
|
| 0.43 |
| 0.41 |
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 4.87 | 0.29 | 4.51 |
| 0.07 |
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0.06 |
| 0.03 |
|
|
|
| 0.03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.07 |
| 0.07 |
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0.60 |
|
| 0.59 |
| 0.01 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 6.87 | 0.08 |
|
|
| 6.79 |
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
BẢNG 3: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 227.72 | 30.83 | 13.01 | 134.29 | 8.22 | 24.68 | 8.85 | 7.84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 14.66 | 7.45 |
|
|
| 7.21 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99.92 | 20.03 | 12.89 | 39.38 | 8.22 | 6.72 | 6.84 | 5.84 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 39.24 | 0.02 |
| 37.01 |
| 0.20 | 2.01 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 73.90 | 3.33 | 0.12 | 57.90 |
| 10.55 |
| 2.00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP | 1.05 |
| 0.19 |
| 0.08 |
|
| 0.79 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1.05 |
| 0.19 |
| 0.08 |
|
| 0.79 |
BẢNG 4: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 1165/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| Pháo Đài | Tô Châu | Thuận Yên | Bình San | Mỹ Đức | Tiên Hải | Đông Hồ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+(11) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) |
| 1.0 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.0 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.52 | 0.17 |
| 0.27 |
|
| 0.08 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0.27 |
|
| 0.27 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0.25 | 0.17 |
|
|
|
| 0.08 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 5Quyết định 346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ do tỉnh Điện Biên ban hành
- 6Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Nhé do tỉnh Điện Biên ban hành
- 7Quyết định 4837/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Biên Hòa do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 8Quyết định 1249/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Lào Cai do tỉnh Lào Cai ban hành
- 9Quyết định 425/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 10Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Văn do tỉnh Hà Giang ban hành
- 11Quyết định 300/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quang Bình do tỉnh Hà Giang ban hành
- 12Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lạc do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 13Quyết định 929/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Đồ Sơn do thành phố Hải Phòng ban hành
- 14Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Bằng do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 15Quyết định 1123/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện An Lão do thành phố Hải Phòng ban hành
- 16Quyết định 1235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Bảo do thành phố Hải Phòng ban hành
- 17Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- 18Quyết định 822/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 368/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre
- 9Quyết định 346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ do tỉnh Điện Biên ban hành
- 10Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Nhé do tỉnh Điện Biên ban hành
- 11Quyết định 4837/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Biên Hòa do tỉnh Đồng Nai ban hành
- 12Quyết định 1249/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Lào Cai do tỉnh Lào Cai ban hành
- 13Quyết định 425/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lâm do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 14Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đồng Văn do tỉnh Hà Giang ban hành
- 15Quyết định 300/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Quang Bình do tỉnh Hà Giang ban hành
- 16Quyết định 426/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Lạc do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 17Quyết định 929/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 quận Đồ Sơn do thành phố Hải Phòng ban hành
- 18Quyết định 177/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Bằng do tỉnh Cao Bằng ban hành
- 19Quyết định 1123/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện An Lão do thành phố Hải Phòng ban hành
- 20Quyết định 1235/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Bảo do thành phố Hải Phòng ban hành
- 21Quyết định 564/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
- 22Quyết định 822/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 1165/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 18/05/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Mai Văn Huỳnh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 18/05/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
