Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 368/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 23 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN GIỒNG TRÔM - TỈNH BẾN TRE

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 203/TTr-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 252/TTr-STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiên trạng năm 2017

Kế hoạch sử dụng đất năm 2018

So sánh tăng (+), giảm (-) ha

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6) = (5)-(4)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

31.258,59

31.258,59

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.753,22

24.581,07

-172,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.630,79

2.537,13

-93,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.619,88

2.526,22

-93,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

552,63

493,87

-58,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.257,70

21.174,97

-82,73

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

310,33

373,33

63,00

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,77

1,77

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.495,52

6.677,52

182,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,10

7,10

 

2.2

Đất an ninh

CAN

248,69

246,64

-2,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

19,41

74,93

55,52

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,18

15,47

7,29

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

13,33

17,08

3,75

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

940,24

1.035,08

94,84

2.9.1

Đất giao thông

DGT

358,79

440,02

81,23

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

502,37

516,03

13,66

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

2,23

2,23

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,74

0,73

-0,01

2.9.5

Đất cơ sở văn hóa

DVH

6,11

6,31

0,20

2.9.6

Đất cơ sở y tế

DYT

5,43

5,43

 

2.9.7

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

49,70

50,84

1,14

2.9.8

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

8,69

7,31

-1,38

2.9.9

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

2.9.10

Đất cơ sở về dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

6,19

6,19

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,06

2,06

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,89

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.140,20

1.157,63

17,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

46,81

49,95

3,14

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,86

18,74

-2,12

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,61

5,61

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,25

14,62

0,37

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

98,14

100,14

2,00

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,67

1,76

1,09

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,12

0,64

0,52

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,79

6,01

0,22

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.923,18

3.923,18

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

9,85

 

-9,85

Diện tích phân bổ các loại đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Giồng Trôm

Xã Phong Nẫm

Xã Phong Mỹ

Xã Mỹ Thạnh

Xã Châu Hoà

Xã Lương Hòa

Xã Lương Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...(26)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

31.258,59

1.183,94

1.023,31

1.027,17

730,27

1.884,01

1.697,59

605,59

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.581,07

1.011,60

757,29

856,74

549,59

1.600,06

1.407,44

522,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.537,13

7,69

134,76

238,25

0,00

33,87

37,76

31,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.526,22

7,69

135,13

238,23

-

32,93

37,76

31,30

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

493,87

6,22

21,34

24,43

4,68

24,78

19,20

9,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.174,97

995,86

600,90

590,30

544,05

1.541,19

1.349,31

480,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

373,33

1,68

0,29

3,76

0,86

0,22

1,17

0,99

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,77

0,15

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.677,52

172,35

266,02

170,43

180,68

283,95

290,15

83,19

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,10

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

246,64

-

0,05

-

-

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,93

-

74,93

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,47

2,64

0,23

0,33

0,30

0,23

0,61

0,82

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,08

0,38

3,02

0,13

5,44

1,25

0,15

0,19

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.035,08

47,57

56,14

47,71

29,14

45,76

40,60

17,10

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,06

-

0,10

-

0,45

-

1,47

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

-

-

-

-

0,24

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,63

-

42,55

32,37

45,77

75,87

73,02

32,60

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,95

49,95

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,74

1,73

0,42

0,57

0,51

0,79

1,16

0,76

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,61

5,56

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,62

1,19

0,62

0,24

1,72

1,21

0,09

0,23

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,14

7,20

2,46

1,23

4,12

2,33

3,58

5,29

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,76

-

0,09

0,05

0,06

-

0,01

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,64

-

-

-

-

0,01

-

0,11

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,01

1,26

0,28

0,18

0,06

0,16

0,21

0,04

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.923,18

54,88

85,13

87,62

93,11

156,10

169,20

26,04

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.183,94

1.183,94

 

 

 

 

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Diện tích phân bổ các loại đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lương Phú

Xã Châu Bình

Xã Thuận Điền

Xã Sơn Phú

Xã Bình Hòa

Xã Phước Long

Xã Hưng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=5) +(6)+...(26)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

31.258,59

1.045,53

2.715,79

1.011,95

1.472,19

1.458,89

1.501,29

1.277,78

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.581,07

879,49

2.071,74

874,30

1.054,87

1.236,71

1.215,08

610,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.537,13

-

256,95

-

-

7,64

-

-

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.526,22

-

256,95

-

-

7,64

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

493,87

-

184,23

6,93

9,32

4,69

17,71

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.174,97

879,49

1.628,28

866,15

940,25

1.223,34

1.160,91

591,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

373,33

-

2,28

-

105,30

1,05

36,46

18,86

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,77

-

-

1,22

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.677,52

166,04

644,05

137,65

417,33

222,18

286,21

667,31

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,10

-

6,06

-

-

1,05

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

246,64

-

242,20

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

74,93

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

15,47

0,30

0,24

0,47

0,41

1,23

0,36

0,32

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

17,08

0,04

0,22

0,25

1,60

0,39

0,59

1,67

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.035,08

15,48

140,80

16,96

47,25

32,94

30,15

23,67

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

2,06

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.157,63

49,47

54,81

52,93

58,19

59,53

64,79

37,38

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

49,95

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,74

1,19

0,64

0,34

0,17

0,19

4,65

0,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,61

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,62

0,58

0,08

0,03

0,73

0,79

0,61

0,26

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

100,14

4,68

2,16

4,15

2,50

1,69

1,86

2,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,76

0,13

-

0,15

0,38

0,01

0,14

-

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,64

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,01

0,27

0,73

-

0,31

0,44

0,02

0,08

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.923,18

93,91

196,13

62,37

305,79

123,92

183,04

600,99

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

1.183,94

 

 

 

 

 

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Diện tích phân bổ các loại đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Mỹ

Xã Tân Hào

Xã Bình Thành

Xã Tân Thanh

Xã Tân Lợi Thạnh

Xã Thạnh Phú Đông

Xã Hưng Nhượng

Xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.216,02

1.047,28

1.596,15

1.723,64

1.209,17

2.188,97

1.924,15

1.717,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.043,96

893,13

1.362,90

1.520,86

1.063,93

1.319,18

1.661,19

1.068,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

865,50

683,04

-

-

236,24

4,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

-

-

865,50

672,73

-

-

236,24

4,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

6,39

3,37

54,59

-

23,17

39,38

33,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.043,96

886,44

491,77

781,61

1.063,80

1.149,71

1.383,43

982,14

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

0,30

1,86

1,62

0,13

146,30

2,14

48,06

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,40

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

172,06

154,15

233,25

202,78

145,25

869,79

262,96

649,76

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

4,30

-

-

-

0,05

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,30

0,68

1,81

0,80

0,20

2,54

0,43

0,23

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

0,10

0,53

0,40

0,10

0,17

0,20

0,15

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,02

19,00

136,35

74,31

23,40

30,24

97,24

47,26

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

0,04

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

0,65

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

50,74

50,24

76,94

74,51

48,69

49,92

82,43

44,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,59

0,46

1,83

0,29

0,39

0,42

0,34

0,45

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

0,05

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

0,10

0,95

2,52

0,06

0,95

1,56

0,12

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,62

9,46

4,48

14,29

6,60

2,82

9,59

3,94

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,04

0,03

0,31

0,15

-

-

0,06

0,15

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

-

-

0,52

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

0,53

0,01

0,44

0,09

0,02

0,85

-

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

100,65

73,55

5,18

34,42

65,72

782,71

70,22

552,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên

Trong đó:

- Đất thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã, thị trấn có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

- Đất ở nông thôn: Tại các xã, thị trấn trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Giồng Trôm

Xã Phong Nẫm

Xã Phong Mỹ

Xã Mỹ Thạnh

Xã Châu Hoà

Xã Lương Hoà

Xã Lương Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

164,43

0,95

64,55

10,91

1,96

7,73

4,25

2,00

1

Đất nông nghiệp

NNP

157,59

0,94

62,05

10,31

1,93

7,13

4,20

2,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,57

 

12,17

2,30

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,57

 

12,17

2,25

 

 

0,05

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,18

0,20

3,60

0,70

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,24

0,74

46,28

7,31

1,93

7,13

4,20

2,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,60

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,83

0,01

2,50

0,60

0,03

0,60

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,05

 

2,30

0,40

 

0,40

0,05

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,07

 

0,20

0,20

0,03

0,20

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lương Phú

Xã Châu Bình

Xã Thuận Điền

Xã Sơn Phú

Xã Bình Hòa

Xã Phước Long

Xã Hưng Phong

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+...()

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

164,43

4,62

11,67

4,07

1,28

1,16

7,70

11,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

157,59

4,25

10,99

4,07

1,28

1,16

7,70

11,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16,57

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16,57

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,18

 

0,80

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

128,24

4,25

10,19

4,07

1,28

1,16

7,70

8,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,60

 

 

 

 

 

 

3,60

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6,83

0,37

0,68

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5.

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

5,05

0,03

0,48

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,07

 

0,20

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,64

0,28

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kế hoạch thu hồi đất chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Long Mỹ

Xã Tân Hào

Xã Bình Thành

Xã Tân Thanh

Xã Tân Lợi Thạnh

Xã Thạnh Phú Đông

Xã Hưng Nhượng

Xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

0,04

2,45

11,41

3,96

0,97

7,45

2,38

1,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2,34

9,72

3,89

0,97

7,42

2,33

1,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

2,10

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

2,10

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

0,40

0,70

0,48

 

1,58

 

0,72

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

1,94

6,92

3,41

0,97

5,84

2,33

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,04

0,11

1,69

0,07

 

0,03

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,04

0,10

1,20

 

 

 

0,05

 

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

0,01

0,20

 

 

0,03

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

0,29

0,07

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng trụ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Chuyển từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

182,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,88

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,31

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

133,38

 

Trong đó:

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

62,50

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

12,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HKN/NTS

26,00

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HKN/CLN

32,88

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,38

Kế hoạch chuyển mục đích chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã:

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Giồng Trôm

Xã Phong Nẫm

Xã Phong Mỹ

Xã Mỹ Thạnh

Xã Châu Hoà

Xã Lương Hoà

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+...()

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

182,00

3,19

63,29

11,03

4,19

7,97

5,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,16

0,66

12,33

2,41

0,08

0,19

0,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,16

0,66

12,33

2,41

0,08

0,19

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,88

0,20

3,70

0,80

0,20

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,31

2,28

47,26

7,82

3,91

7,58

4,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

0,05

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

133,38

6,00

6,71

5,00

4,72

6,00

6,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

62,50

3,00

3,71

2,00

4,72

3,00

3,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

12,00

1,00

1,00

1,00

 

1,00

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

26,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

32,88

2,00

2,00

2,00

 

2,00

2,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,38

1,68

 

 

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Lương Quới

Xã Lương Phú

Xã Châu Bình

Xã Thuận Điền

Xã Sơn Phú

Xã Bình Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

182,00

2,83

5,05

11,70

4,77

2,14

2,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,16

0,10

 

0,19

 

0,06

0,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,16

0,10

 

0,19

 

0,06

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,88

0,20

0,20

0,80

 

0,20

0,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,31

2,53

4,85

10,71

4,77

1,88

1,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

133,38

4,00

1,40

12,00

1,50

14,65

4,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

62,50

3,00

 

9,00

 

5,65

3,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

12,00

1,00

 

1,00

 

 

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

26,00

 

 

 

 

9,00

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

32,88

 

1,40

2,00

1,50

 

0,50

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

7,38

 

 

4,20

 

 

 

Kế hoạch chuyển mục đích chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã (tiếp theo):

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Long

Xã Hưng Phong

Xã Long Mỹ

Xã Tân Hào

Xã Bình Thành

Xã Tân Thanh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

182,00

8,27

12,47

0,63

2,96

13,91

4,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,16

 

 

 

0,03

2,13

0,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

19,16

 

 

 

0,03

2,13

0,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

11,88

0,20

 

 

0,50

0,70

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

147,31

8,07

8,87

0,63

2,43

11,08

4,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

3,65

 

3,60

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

133,38

10,00

 

0,43

3,00

14,38

7,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

62,50

 

 

 

1,00

11,38

3,00

2.2

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm

LUA/HNK

12,00

 

 

 

 

1,00

1,00

2.3

Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS