Giới thiệu chung về Quyết định 1249/QĐ-UBND
Quyết định số 1249/QĐ-UBND được ban hành bởi Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Lào Cai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thực thi phương án quy hoạch trên địa bàn thành phố.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Kế hoạch xác định rõ cơ cấu và diện tích của từng nhóm đất cụ thể trên địa bàn thành phố Lào Cai trong năm 2018, thể hiện xu hướng dịch chuyển cơ cấu đất đai từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp để phục vụ phát triển đô thị và hạ tầng:
- Đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm 2017 là 14.489,12 ha. Đến năm 2018, chỉ tiêu đất nông nghiệp được điều chỉnh giảm xuống còn 13.102,28 ha (chiếm 57,48% tổng diện tích đất tự nhiên), tương ứng giảm 1.386,84 ha so với năm 2017.
- Đất phi nông nghiệp: Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng kỹ thuật, đô thị và công nghiệp, diện tích đất phi nông nghiệp tăng mạnh từ 5.417,72 ha (năm 2017) lên 6.934,20 ha vào năm 2018 (chiếm 30,42% diện tích tự nhiên), tăng 1.516,48 ha so với năm trước.
- Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2017 là 2.886,24 ha. Trong năm 2018, diện tích này giảm 129,64 ha do được khai thác và chuyển sang nhóm đất phi nông nghiệp, đưa diện tích đất chưa sử dụng còn lại về mức 2.756,60 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, kế hoạch năm 2018 dự kiến thu hồi tổng cộng 928,74 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi 904,59 ha đất nông nghiệp.
- Thu hồi 24,15 ha đất phi nông nghiệp.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa hiệu quả kinh tế và đồng bộ hóa quy hoạch đô thị, cụ thể:
- Chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 1.387,53 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp (cụ thể là chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng): 651,96 ha.
- Chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở: 11,04 ha.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất còn trống, trong năm 2018, thành phố Lào Cai lên kế hoạch đưa 129,14 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp.
5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, địa điểm đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kịp thời tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện theo quy định của pháp luật.
6. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cá nhân và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1249/QĐ-UBND | Lào Cai, ngày 26 tháng 04 năm 2018 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ LÀO CAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai khóa XV - Kỳ họp thứ 4 về danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2018 tỉnh Lào Cai;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai tại Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2018; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 163/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Lào Cai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
1.1. Đất nông nghiệp
- Năm 2017, diện tích đất nông nghiệp có 14.489,12 ha.
- Đến năm 2018, đất nông nghiệp có 13.102,28 ha, chiếm 57,48% diện tích đất tự nhiên, giảm 1.386,84 ha so với năm 2017.
1.2. Đất phi nông nghiệp
- Năm 2017, diện tích đất phi nông nghiệp có 5.417,72 ha.
- Đến năm 2018, diện tích đất phi nông nghiệp có 6.934,20 ha, chiếm 30,42% diện tích tự nhiên, tăng 1.516,48 ha so với năm 2017.
1.3. Đất chưa sử dụng
- Năm 2017, diện tích đất chưa sử dụng có 2.886,24 ha
- Trong kế hoạch 2018 diện tích đất chưa sử dụng giảm 129,64 do chuyển sang đất phi nông nghiệp.
- Đến năm 2018, diện tích đất chưa sử dụng có 2.756,60 ha.
(Chi tiết thể hiện tại phụ lục 01: Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Năm 2018 dự kiến thu hồi 928,74 ha đất để thực hiện các dự án được HĐND tỉnh thông qua, trong đó:
- Đất nông nghiệp thu hồi 904,59 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi 24,15 ha.
(Chi tiết thể hiện tại phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 1.387,53 ha;
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp (Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng) là 651,96 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở là 11,04 ha.
(Chi tiết thể hiện tại phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
Trong kế hoạch 2018 sẽ đưa 129,14 ha đất chưa sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
(Chi tiết thể hiện tại phụ lục 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 đính kèm)
* Nội dung điều 1 được thể hiện chi tiết trong Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kèm theo.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Lào Cai có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 1249/QĐ-UBND ngày 26/4/2018 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| P. Duyên Hải | P. Lào Cai | P. Phố Mới | P. Cốc Lếu | P. Kim Tân | P. Bắc Lệnh | P. Pom Hán | P. Xuân Tăng | P. Bình Minh | P. Thống Nhất | P. Bắc Cường | P. Nam Cường | X. Đồng Tuyền | X. Vạn Hòa | X. Cam Đường | X. Tả Phời | X. Hợp Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 22,793.07 | 375.84 | 329.13 | 450.57 | 118.00 | 244.60 | 286.88 | 182.80 | 337.50 | 972.80 | 249.75 | 1,284.71 | 1,148.87 | 1,513.51 | 2,045.37 | 1.539.78 | 8,940.83 | 2,772.13 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13,102.28 | 107.68 | 201.15 | 275.19 | 5.90 | 47.45 | 109.19 | 78.82 | 46.15 | 90.09 | 180.42 | 333.66 | 411.18 | 485.43 | 1,469.55 | 952.08 | 6,196.46 | 2,111.87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 665.64 |
|
|
|
|
|
|
| 0.95 | 2.51 | 3.92 | 1.54 | 0.53 | 15.61 | 4.82 | 58.34 | 336.15 | 241.27 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 424.99 |
|
|
|
|
|
|
| 0.95 | 0.63 | 3.92 | 1.54 | 0.53 | 15.61 | 4.82 | 58.34 | 98.85 | 239.80 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 525.06 |
| 1.50 |
|
| 0.72 | 1.70 | 1.50 | 2.33 | 0.69 | 4.05 | 9.48 | 9.82 | 24.58 | 13.57 | 16.57 | 387.25 | 51.30 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 834.49 | 3.87 | 0.95 | 0.27 | 0.06 | 0.17 | 35.57 | 50.85 | 4.81 | 0.69 | 36.77 | 47.31 | 26.08 | 41.36 | 19.15 | 208.13 | 183.75 | 174.71 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,414.86 | 71.23 | 76.22 |
|
| 46.50 | 30.73 |
|
| 82.98 | 54.79 | 53.52 | 54.70 | 91.40 |
| 17.70 | 3,781.30 | 1,053.80 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4,851.27 | 32.50 | 122.07 | 274.55 | 5.85 | 0.05 | 38.28 | 24.84 | 36.79 | 0.52 | 71.66 | 198.38 | 307.21 | 304.65 | 759.94 | 626.54 | 1,476.10 | 571.34 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 134.60 | 0.09 | 0.41 | 0.37 |
| 0.02 | 2.91 | 1.63 | 1.26 | 2.70 | 9.23 | 7.52 | 12.84 | 7.83 | 12.57 | 23.85 | 31.91 | 19.45 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 676.37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15.92 |
|
| 659.50 | 0.95 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,934.20 | 267.06 | 119.87 | 174.13 | 112.08 | 197.15 | 176.43 | 91.60 | 291.30 | 882.63 | 69.33 | 654.04 | 700.55 | 1,006.45 | 472.06 | 498.47 | 972.88 | 248.18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 204.64 | 4.42 | 3.24 | 3.12 |
| 2.82 | 0.60 |
|
| 10.46 | 1.14 | 49.39 | 31.82 | 8.26 |
| 29.36 |
| 60.00 |
| 2.2 | Đất an ninh | TAN | 85.06 | 0.55 | 0.10 | 0.05 | 0.26 | 1.48 | 0.09 | 0.57 | 0.59 | 35.20 | 0.32 | 0.17 | 18.06 | 0.24 | 27.37 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 123.73 | 49.47 |
| 11.49 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 62.77 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 15.47 | 8.22 |
| 4.34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.91 |
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 92.11 | 5.23 | 2.28 | 0.01 | 2.98 | 5.66 | 2.02 | 0.34 |
| 37.77 | 0.32 | 7.31 | 15.52 | 11.21 |
| 0.63 | 0.83 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 200.65 | 10.11 | 4.54 | 12.48 | 7.16 | 6.22 | 3.11 | 6.17 |
| 1.32 |
| 7.52 | 6.64 | 113.66 | 8.19 | 1.58 | 11.23 | 0.71 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 2,115.87 |
| 28.20 |
|
|
|
|
|
|
|
| 120.33 | 204.85 | 636.98 | 40.29 | 278.09 | 726.39 | 80.74 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.199.46 | 64.31 | 32.66 | 77.55 | 41.94 | 77.12 | 95.80 | 34.87 | 223.76 | 504.12 | 34.66 | 231.58 | 215.38 | 107.19 | 204.36 | 119.44 | 107.65 | 27.06 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT | 2.59 |
| 2.54 |
|
|
|
|
|
| 0.03 |
|
|
|
|
| 0.02 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 68.31 | 0.05 |
| 0.07 | 0.14 |
| 2.31 |
|
| 0.10 |
| 0.15 | 25.23 | 40.19 |
| 0.06 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 232.29 |
|
| 0.94 |
|
|
|
|
|
|
| 3.40 |
| 66.27 | 39.12 | 48.58 | 45.07 | 28.90 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 820.91 | 96.21 | 9.58 | 41.21 | 37.43 | 65.48 | 67.74 | 45.24 | 42.85 | 194.21 | 15.37 | 148.84 | 56.69 | 0.04 |
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 95.32 | 0.46 | 1.14 | 0.54 | 1.88 | 5.82 | 1.63 | 0.95 | 0.58 | 0.92 | 0.76 | 3.05 | 76.13 | 0.26 | 0.16 | 0.44 | 0.35 | 0.24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 9.54 | 0.13 | 0.10 |
| 2.50 | 0.21 | 0.11 | 0.04 |
| 0.85 |
| 1.96 | 3.50 |
|
| 0.14 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1.34 |
| 0.16 |
| 0.23 |
| 0.39 |
|
| 0.03 |
| 0.28 |
|
| 0.25 |
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 43.75 | 0.44 | 0.50 |
|
|
|
| 0.78 |
| 0.76 | 14.27 | 2.37 | 2.94 | 2.22 | 11.40 | 5.45 | 0.11 | 2.50 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 66.87 |
| 6.53 | 2.54 |
|
|
| 1.78 | 0.48 | 16.71 |
| 4.03 |
|
|
| 0.71 | 23.38 | 10.71 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18.69 | 0.88 | 0.35 | 2.07 | 0.91 | 0.94 | 1.04 | 0.67 |
| 1.64 | 1.08 | 1.30 | 1.07 | 1.56 | 0.86 | 1.32 | 1.03 | 1.97 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 66.75 | 10.06 | 1.41 | 0.80 | 0.27 | 9.71 |
| 0.17 |
| 13.51 | 1.40 | 8.74 | 18.97 | 0.10 | 1.34 | 0.27 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.65 |
| 0.18 | 0.64 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.21 | 0.46 | 0.10 | 0.06 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 424.54 | 16.26 | 26.34 | 16.02 | 13.18 | 15.27 | 1.59 |
| 23.05 | 60.11 |
| 43.71 | 18.58 | 18.24 | 68.23 | 11.91 | 56.74 | 35.29 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12.64 |
|
| 0.26 |
| 5.87 |
|
|
|
|
| 1.11 | 5.14 |
| 0.26 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 32.02 | 0.26 | 0.03 |
| 3.18 | 0.54 |
|
|
| 4.90 |
| 18.78 |
|
| 4.33 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,756.60 | 1.11 | 8.10 | 1.25 | 0.02 |
| 1.26 | 12.38 | 0.05 | 0.08 |
| 297.01 | 37.14 | 21.63 | 103.77 | 89.23 | 1,771.49 | 412.08 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | 2,558.24 | 375.84 | 329.12 | 450.57 | 118.00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,284.71 |
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5,981.45 | 375.84 | 329.13 | 450.57 | 118.00 | 244.60 | 286.88 | 182.80 | 337.50 | 972.80 | 249.75 | 1,284.71 | 1,148.87 |
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 1249/QĐ-UBND ngày 26/4/2018 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| Phường Duyên Hải | Phường Lào Cai | Phường Phố Mới | Phường Cốc Lếu | Phường Kim Tân | Phường Bắc Lệnh | Phường Pom Hán | Phường Xuân Tăng | Phường Bình Minh | Phường Thống Nhất | Phường Bắc Cường | Phường Nam Cường | Xã Đồng Tuyền | Xã Vạn Hòa | Xã Cam Đường | Xã Tả Phời | Xã Hợp Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 904.59 | 72.98 | 0.05 | 5.04 | 0.10 | 0.01 | 38.58 | 0.02 | 8.76 | 329.47 | 21.09 | 129.18 | 126.14 | 98.17 |
| 0.62 | 36.28 | 38.10 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 74.03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 47.20 | 12.00 | 2.48 | 1.58 | 0.55 |
| 0.37 | 5.50 | 4.35 |
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC | 71.92 |
|
|
|
|
|
|
|
| 45.09 | 12.00 | 2.48 | 1.58 | 0.55 |
| 0.37 | 5.50 | 4.35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 52.63 |
| 0.05 |
|
|
| 2.46 |
|
| 20.51 | 2.10 | 17.86 | 8.87 |
|
|
| 0.78 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 198.49 | 1.17 |
|
| 0.06 | 0.01 | 7.41 |
| 2.55 | 123.16 | 3.94 | 27.15 | 5.14 | 0.90 |
| 0.25 | 10.00 | 16.75 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 27.03 | 1.50 |
|
|
|
|
|
|
| 11.21 |
| 14.32 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 533.89 | 70.31 |
| 5.04 | 0.04 |
| 28.26 | 0.02 | 6.01 | 112.38 | 2.75 | 64.81 | 110.55 | 96.72 |
|
| 20.00 | 17.00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 18.52 |
|
|
|
|
| 0.45 |
| 0.20 | 15.01 | 0.30 | 2.56 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 24.15 |
| 0.10 |
|
| 1.00 | 1.11 |
| 0.62 | 12.01 |
| 2.55 | 4.59 | 1.95 |
|
| 0.22 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | TAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2.03 |
|
|
|
| 0.03 |
|
|
| 0.48 |
|
| 0.17 | 1.35 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.60 |
|
| 0.22 |
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 19.74 |
|
|
|
| 0.97 | 1.11 |
| 0.62 | 11.37 |
| 2.55 | 3.12 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1.40 |
| 0.10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.30 |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 1249/QĐ-UBND ngày 26/4/2018 của UBND tỉnh Lào Cai)
Đơn vị
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| P. Duyên Hải | P. Lào Cai | P. Phố Mới | P. Cốc Lếu | P. Kim Tân | P. Bắc Lệnh | P. Pom Hán | P. Xuân Tăng | P. Bình Minh | P. Thống Nhất | P. Bắc Cường | P. Nam Cường | X. Đồng Tuyền | X. Vạn Hòa | X. Cam Đường | X. Tả Phời | X. Hợp Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+… | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 1,387.53 | 43.37 | 0.11 | 8.20 | 0.19 | 0.28 | 40.38 | 0.30 | 18.33 | 329.58 | 22.11 | 139.03 | 128.09 | 242.42 | 50.44 | 11.42 | 314.36 | 38.92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 93.35 |
|
|
|
|
|
|
| 0.16 | 47.20 | 12.00 | 2.48 | 1.58 | 0.59 | 1.66 | 0.67 | 21.92 | 5.09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 84.59 |
|
|
|
|
|
|
| 0.16 | 45.09 | 12.00 | 2.48 | 1.58 | 0.59 | 1.66 | 0.67 | 15.27 | 5.09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 82.45 |
| 0.06 |
|
| 0.12 | 2.66 | 0.01 |
| 20.51 | 2.10 | 19.68 | 9.00 | 0.48 | 12.18 | 0.60 | 15.05 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 264.10 | 1.18 | 0.05 | 0.31 | 0.06 | 0.16 | 8.93 | 0.27 | 3.20 | 128.20 | 4.92 | 30.98 | 5.77 | 4.76 | 13.61 | 6.81 | 38.06 | 16.83 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 27.03 | 1.50 |
|
|
|
|
|
|
| 11.21 |
| 14.32 |
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 898.67 | 40.69 |
| 7.89 | 0.13 |
| 28.34 | 0.02 | 14.19 | 107.45 | 2.79 | 67.90 | 111.74 | 236.50 | 22.89 | 3.00 | 238.14 | 17.00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 21.93 |
|
|
|
|
| 0.45 |
| 0.78 | 15.01 | 0.30 | 3.67 |
| 0.09 | 0.10 | 0.34 | 1.19 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
| 651.96 |
|
| 1.37 |
| 7.07 | 0.03 |
|
| 0.06 | 0.20 | 0.77 | 0.82 | 0.86 | 651.50 | 0.26 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | 651.96 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.20 |
|
|
| 651.50 | 0.26 |
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11.04 | 0.06 |
| 1.37 |
| 7.07 | 0.03 |
|
| 0.06 |
| 0.77 | 0.82 | 0.86 |
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số: 1249/QĐ-UBND ngày 26/4/2018 của UBND tỉnh Lào Cai)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| P. Duyên Hải | P. Lào Cai | P. Phố Mới | P. Cốc Lếu | P. Kim Tân | P. Bắc Lệnh | P. Pom Hán | P. Xuân Tăng | P. Bình Minh | P. Thống Nhất | P. Bắc Cường | P. Nam Cường | X. Đồng Tuyền | X. Vạn Hòa | X. Cam Đường | X. Tả Phời | X. Hợp Thành | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước (2 vụ trở lên) | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 129.64 |
| 0.25 |
|
| 0.76 | 2.26 |
|
| 5.75 | 0.26 | 1.35 | 9.11 |
| 8.54 | 2.41 | 85.95 | 13.00 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | TAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0.54 |
|
|
|
| 0.07 |
|
|
|
|
|
| 0.47 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.74 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 93.36 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.41 | 85.95 | 5.00 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 21.65 |
| 0.25 |
|
| 0.69 | 2.26 |
|
| 2.36 | 0.25 |
| 8.04 |
| 7.80 |
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.05 |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 3.95 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.85 |
| 0.50 | 0.60 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0.54 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0.54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 8.00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8.00 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0.80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0.80 |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 2Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 6Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 7Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 8Quyết định 858/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Quyết định 1249/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Lào Cai do tỉnh Lào Cai ban hành
- Số hiệu: 1249/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 26/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai
- Người ký: Lê Ngọc Hưng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
