Quyết định số 346/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2018.
1. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ
Quyết định phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm kế hoạch của huyện Nậm Pồ bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ sử dụng trong năm 2018.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra chỉ tiêu khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng tài nguyên đất.
Các số liệu chi tiết được thể hiện cụ thể tại các biểu mẫu đính kèm theo Quyết định.
2. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ
Căn cứ vào các chỉ tiêu được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để các tổ chức, cá nhân biết và thực hiện.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Trách nhiệm thi hành quyết định được giao cho các cơ quan và cá nhân sau:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- Thủ trưởng các ban, ngành có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 346/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 24 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN NẬM PỒ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2018. Hủy bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ tại Tờ trình số 304/TTr- UBND ngày 27 tháng 3 năm 2018 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 81/TTr-STNMT ngày 13 tháng 4 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Nậm Pồ có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Nậm Pồ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BIỂU 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chả Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 149.559,12 | 10.831,78 | 6.534,02 | 8.184,50 | 7.797,04 | 16.592,76 | 12.550,72 | 8.688,20 | 5.971,59 | 6.875,24 | 8.455,94 | 12.325,99 | 10.467,51 | 9.835,62 | 12.957,23 | 11.490,98 |
|
|
|
| 82.492,05 | 6.929,47 | 4.072,44 | 4.280,15 | 3.166,08 | 11.626,75 | 7.550,77 | 5.116,46 | 2.273,38 | 3.540,08 | 4.319,56 | 5.932,75 | 8.873,75 | 6.746,43 | 3.749,72 | 4.314,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 82.492,05 | 6.929,47 | 4.072,44 | 4.280,15 | 3.166,08 | 11.626,75 | 7.550,77 | 5.116,46 | 2.273,38 | 3.540,08 | 4.319,56 | 5.932,75 | 8.873,75 | 6.746,43 | 3.749,72 | 4.314,26 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 8.934,53 | 512,83 | 560,21 | 499,37 | 433,2 | 573,12 | 801,07 | 597,49 | 427,92 | 408,12 | 605,8 | 529,11 | 505,22 | 501,04 | 1,575,77 | 404,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 301,77 | 5,49 | 14,46 | 85,23 | 2,29 | 9,04 | 53,19 |
| 1,4 | 14,29 | 17 | 40,72 | 19,92 | 30,66 | 8,08 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14.578,14 | 777,82 | 353,64 | 903,26 | 506,61 | 329,84 | 2.220,93 | 1.157,39 | 578,33 | 1.528,77 | 1.103,44 | 455,29 | 300,62 | 959,15 | 1.427,77 | 1.975,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 81,46 | 0,3 |
|
| 29,24 | 9,17 | 4,1 |
| 0,01 |
| 0,3 | 2,58 | 0,96 | 17,79 | 13,73 | 3,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 36.924,71 | 4.002,96 | 1.455,98 | 1.817,12 | 1.823,50 | 8.364,62 | 4.009,73 | 1.691,18 | 880,79 | 781,07 | 1.875,74 | 3.166,87 | 3.352,68 | 2.341,05 | 256,13 | 1.105,29 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 21.901,40 | 1.632,56 | 1.697,23 | 1.046,00 | 364,01 | 2,349,01 | 514,75 | 1.668,22 | 385,7 | 819,72 | 733,09 | 1.775,90 | 4.712,27 | 2.922,24 | 462,52 | 818,18 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 71,81 | 3 | 5,38 | 14,4 | 9,52 | 0,99 | 0,19 | 2,18 | 0,63 | 2,4 | 1,19 | 3 | 2 | 5,16 | 13,8 | 7,97 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.227,57 | 337,04 | 257,73 | 320,46 | 157,19 | 181,98 | 207,15 | 147,41 | 199,35 | 174,76 | 192,89 | 180,8 | 253,6 | 152,12 | 317,9 | 147,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 144,17 |
|
| 8,46 | 22,67 | 0,37 | 16,5 | 1,84 | 7,46 | 4,71 | 0,1 |
|
| 1,45 | 77,41 | 3,2 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 5,02 | 0,47 |
|
| 0,19 |
| 0,18 |
|
| 4,04 |
|
|
|
| 0,14 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 2,09 | 0,11 |
| 0,31 |
|
|
|
|
| 1,4 |
|
|
|
| 0,2 | 0,07 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,71 |
|
| 0,08 |
|
|
|
|
| 0,63 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.017,76 | 72,82 | 119,94 | 141,69 | 33,83 | 51,9 | 37,4 | 50,11 | 118,32 | 62,01 | 91,38 | 53,08 | 23,91 | 46,61 | 79,4 | 35,6 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,00 | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 379,6 | 17,93 | 12,83 | 34,21 | 37,24 | 18,75 | 33,4 | 20,27 | 17,76 | 41,82 | 20,12 | 18,07 | 12,98 | 21,07 | 45,9 | 27,25 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,98 | 1,43 | 0,3 | 2,48 | 0,21 | 0,2 | 0,61 | 0,51 | 1,08 | 6,13 | 0,48 | 0,11 | 0,27 | 1,54 | 0,26 | 0,37 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 25,61 | 2,79 | 0,61 | 4,73 | 2,76 | 3,33 | 1,2 |
|
|
|
| 2,42 | 2,85 | 1,27 | 3,65 | - |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,26 |
| 2,39 | 1,68 |
| 2,09 |
|
|
| 0,03 |
|
|
| 3,12 | 0,95 | . |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,83 |
| 0,03 | 0,02 | 0,15 |
|
| 0,54 |
| 0,2 | 0,2 |
| 0,03 | 0,08 | 0,55 | 0,03 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.623,80 | 240,49 | 125,63 | 127,26 | 60,14 | 105,34 | 117,86 | 74,14 | 54,73 | 53,59 | 80,61 | 107,12 | 213,56 | 76,98 | 109,44 | 80,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 63.839,50 | 3.565,27 | 2.203,85 | 3.583,89 | 4.473,77 | 4.784,03 | 4.792.80 | 3.424,33 | 3.498,86 | 3.160,40 | 3.943,49 | 6.212,44 | 1.340,16 | 2.937,07 | 8.889,61 | 7.029,53 |
BIỂU 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 364,67 | 19,55 | 41,96 | 59,0 | 18,29 | 5,23 | 20,81 | 19,22 | 41,87 | 53,86 | 43,54 | 5,63 | 5,53 | 6,83 | 9,62 | 5,73 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 15,35 | 0,03 | 2,14 | 0,03 | 0,02 |
| 0,5 |
| 1,97 | 5,16 | 5,5 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4,72 | 0,03 | 0,79 | 0,03 |
|
|
|
| 0,82 | 1,55 | 1,5 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 145,46 | 4,74 | 9,15 | 41,05 | 14,37 | 1,43 | 15,66 | 4,97 | 9,72 | 16,96 | 13,67 | 1,93 | 1,53 | 2,77 | 5,98 | 1,53 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 41,11 | 0,08 |
| 11,62 | 2,3 | 1,95 | 2,35 |
|
| 8,87 | 3,3 | 1,8 | 2 | 2,5 | 2,14 | 2,2 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14 |
| 1,2 | 1 |
|
|
|
| 1,8 | 5 | 5 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 140,23 | 14,7 | 29,47 | 5,3 | 1,6 | 1,85 | 2,3 | 14,25 | 28,38 | 17,35 | 16,07 | 1,9 | 2 | 1,56 | 1,5 | 2 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,26 | 0,07 | 0,58 | 0,59 |
|
|
| 0,09 | 0,8 | 1,33 | 0,8 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,26 | 0,07 | 0,58 | 0,59 |
|
|
| 0,09 | 0,8 | 1,33 | 0,8 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH CÁC LOẠI ĐẤT
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Bủng | Pa Tần | Na Cổ Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 364,57 | 20,05 | 42,46 | 62,00 | 18,49 | 5,49 | 21,01 | 19,32 | 42,11 | 54,32 | 43,64 | 5,83 | 5,63 | 7,13 | 11,12 | 5,97 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,35 | 0,03 | 2,14 | 0,03 | 0,02 |
| 0,50 |
| 1,97 | 5,16 | 5,50 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 4,72 | 0,03 | 0,79 | 0,03 |
|
|
|
| 0,82 | 1,55 | 1,50 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 151,62 | 5,14 | 9,65 | 43,85 | 14,52 | 1,58 | 15,79 | 5,07 | 9,96 | 17,31 | 13,72 | 2,06 | 1,59 | 2,92 | 6,83 | 1,63 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 42,85 | 0,18 |
| 11,82 | 2,35 | 2,06 | 2,42 |
|
| 8,98 | 3,35 | 1,87 | 2,04 | 2,65 | 2,79 | 2,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,00 |
| 1,20 | 1,00 |
|
|
|
| 1,80 | 5,00 | 5,00 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 140,23 | 14,70 | 29,47 | 5,30 | 1,60 | 1,85 | 2,30 | 14,25 | 28,38 | 17,35 | 16,07 | 1,90 | 2,00 | 1,56 | 1,50 | 2,00 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNM | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG
Đơn vị tính: ha
| TT | CHỈ TIÊU | MÃ | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Chà Cang | Nà Khoa | Nà Hỳ | Nà Búng | Pa Tần | Na Cô Sa | Nậm Tin | Nậm Nhừ | Nậm Chua | Vàng Đán | Chà Tở | Nậm Khăn | Chà Nưa | Si Pa Phìn | Phìn Hồ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 34,0 | 1,5 | 2,1 | 2,0 | 3,8 | 2,0 | 2,6 | 2,1 | 3,0 | 3,2 | 1,0 | 2,0 | 2,3 | 2,0 | 3,0 | 1,5 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 34,0 | 1,5 | 2,1 | 2,0 | 3,8 | 2,0 | 2,6 | 2,1 | 3,0 | 3,2 | 1,0 | 2,0 | 2,3 | 2,0 | 3,0 | 1,5 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 33,3 | 4,0 | 7,1 | 5,0 |
|
|
| 4,0 | 7,0 | 4,5 | 1,7 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 32,8 | 4,0 | 7,1 | 5,0 |
|
|
| 4,0 | 7,0 | 4,0 | 1,7 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,5 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,5 |
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 2Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 3Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 5Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 6Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 7Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 81/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2018; hủy bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 7Quyết định 1165/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang
- 8Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 9Quyết định 420/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 117/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
- 11Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- 12Quyết định 859/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- 13Quyết định 386/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
Quyết định 346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ do tỉnh Điện Biên ban hành
- Số hiệu: 346/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 24/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 24/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
