Giới thiệu chung về văn bản
Quyết định 259/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mô. Quyết định này đóng vai trò định hướng, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai hợp lý, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2018.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình.
- Số hiệu: 259/QĐ-UBND.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Nội dung chi tiết Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô
Tại Điều 1 của Quyết định, UBND tỉnh Ninh Bình chính thức phê duyệt các nội dung trọng tâm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mô bao gồm bốn phương án cụ thể:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2018: Xác định chỉ tiêu sử dụng cho các loại đất cụ thể trên địa bàn huyện (có biểu chi tiết kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018: Quy định rõ diện tích và các loại đất được phép chuyển đổi mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, nhà ở và sản xuất kinh doanh (có biểu chi tiết kèm theo).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án đầu tư công và các công trình phát triển kinh tế - xã hội (có biểu chi tiết kèm theo).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất hoang hóa, đất chưa sử dụng vào các mục đích nông nghiệp hoặc phi nông nghiệp phù hợp (có biểu chi tiết kèm theo).
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, UBND tỉnh Ninh Bình đã phân công nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan tại Điều 2 và Điều 4:
- Trách nhiệm của UBND huyện Yên Mô:
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các đơn vị liên quan tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo đáp ứng kịp thời nhu cầu đất đai cho phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết đề xuất biện pháp xử lý cụ thể đối với các trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện dự án hoặc sử dụng đất sai mục đích sau khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất.
- Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Hiệu lực thi hành
Theo Điều 3, Quyết định 259/QĐ-UBND chính thức phát sinh hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành. Các tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 4 chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung được phê duyệt trong quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 259/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND ngày 05/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016/2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 48/TTr- STNMT ngày 24/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch sử dụng đất kèm theo);
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018 (có biểu Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kèm theo);
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (có biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo);
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm theo).
Điều 2. Giao UBND huyện Yên Mô chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND huyện Yên Mô chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ – TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số: 259/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| T.Yên Thịnh | X. Khánh Thượng | X. Khánh Dương | X. Mai Sơn | X. Khánh Thịnh | X. Yên Phong | X. Yên Hòa | X. Yên Thắng | X. Yên Tử | X. Yên Hưng | X. Yên Thành | X. Yên Nhân | X. Yên Mỹ | X. Yên Mạc | X. Yên Đồng | X. Yên Thái | X. Yên Lâm | |||||
|
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Tổng diện tích tự nhiên |
| 14,609,77 | 100,00 | 746,76 | 940,40 | 551,23 | 433,19 | 418,81 | 801,03 | 802,04 | 1.159,26 | 489,57 | 341,09 | 886,69 | 1.106,98 | 475,51 | 799,76 | 2.849,36 | 1.024,31 | 783,78 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 9.917,13 | 67,88 | 457,10 | 577,41 | 394,50 | 193,75 | 286,38 | 579,24 | 546,27 | 752,49 | 307,74 | 229,69 | 521,07 | 749,88 | 339,80 | 569,73 | 2.215,45 | 708,14 | 489,09 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.960,63 | 70,18 | 361,20 | 489,90 | 317,29 | 157,66 | 270,06 | 477,41 | 482,54 | 576,93 | 259,20 | 200,74 | 389,24 | 688,41 | 286,47 | 428,49 | 669,68 | 483,66 | 421,75 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6.488,40 | 93,22 | 343,20 | 416,68 | 310,10 | 142,70 | 266,80 | 414,51 | 466,30 | 511,50 | 255,59 | 198,95 | 317,40 | 658,60 | 286,86 | 421,44 | 632,45 | 433,59 | 411,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 721,34 | 7,27 | 55,33 | 50,60 | 50,38 | 22,56 | 5,37 | 55,96 | 37,21 | 60,20 | 30,66 | 17,11 | 27,93 | 39,84 | 24,14 | 116,05 | 48,99 | 37,20 | 41,81 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 165,86 | 1,67 | 16,52 | - | - | - | - | - | - | 38,66 | - | - | 23,01 | - | - | - | 87,67 | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.602,79 | 16,16 | - | - | - | - | - | - | - | 31,06 | - | - | 62,30 | - | - | - | 1.329,93 | 179,50 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 9,70 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | 1,06 | - | - | 1,54 | - | - | - | 7,10 | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 440,73 | 4,44 | 21,07 | 35,77 | 26,83 | 11,48 | 10,69 | 40,56 | 25,99 | 44,58 | 17,88 | 11,84 | 16,39 | 21,46 | 29,06 | 22,32 | 72,08 | 7,20 | 25,53 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 16,68 | 0,17 | 2,98 | 1,14 | - | 2,05 | 0,26 | 5,31 | 0,53 | - | - | - | 0,66 | 0,17 | 0,13 | 2,87 | - | 0,58 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.218,88 | 28,88 | 282,57 | 294,91 | 150,80 | 233,41 | 118,51 | 210,23 | 233,13 | 388,90 | 176,45 | 106,71 | 315,60 | 326,58 | 132,65 | 188,26 | 578,83 | 273,97 | 207,37 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 18,20 | 0,43 | 0,50 | - | - | 0,20 | - | - | - | 10,26 | - | - | 7,24 | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 57,10 | 1,35 | 1,26 | - | - | 55,84 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 73,18 | 1,73 | - | 50,00 | - | 23,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 6,69 | 0,16 | 1,78 | 0,32 | 0,02 | 0,50 | 0,37 | 1,02 | 0,14 | 0,16 | 0,20 | 0,18 | 0,10 | 0,73 | 0,03 | 0,26 | 0,25 | 0,18 | 0,45 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 63,91 | 1,51 | 15,36 | 0,96 | 2,95 | 17,02 | - | 0,32 | 0,65 | - | 7,42 | - | 2,02 | 0,47 | 2,14 | 0,84 | 0,38 | 0,32 | 13,06 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 45,30 | 1,07 | - | 2,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,54 | - | - | - | 25,67 | 11,66 | 3,18 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.779,11 | 42,17 | 134,72 | 109,68 | 69,74 | 69,46 | 62,34 | 103,88 | 127,03 | 145,12 | 75,23 | 60,14 | 168,99 | 162,17 | 69,86 | 90,40 | 120,41 | 109,31 | 100,63 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải xử lý chất thải | DRA | 1,44 | 0,03 | - | - | 0,11 | - | 0,10 | 0,09 | 0,20 | 0,03 | 0,26 | - | 0,11 | 0,25 | 0,05 | 0,24 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở nông thôn | ONT | 840,37 | 19,92 | - | 55,47 | 45,50 | 36,32 | 30,78 | 71,67 | 53,21 | 74,63 | 52,80 | 29,91 | 51,98 | 86,12 | 41,29 | 51,77 | 52,76 | 46,03 | 60,13 |
| 2.14 | Đất ở đô thị, | ODT | 74,39 | 1,76 | 74,39 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,02 | 0,36 | 5,54 | 0,67 | 0,30 | 1,49 | 0,40 | 0,43 | 0,57 | 0,66 | 0,34 | 0,72 | 0,45 | 0,60 | 1,00 | 0,46 | 0,62 | 0,27 | 0,50 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,36 | 0,06 | 0,90 | - | - | 1,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,39 | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNO | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 25,46 | 0,60 | 1,29 | 1,66 | 1,03 | 0,59 | 2,09 | 2,43 | 2,09 | 2,26 | 1,65 | 0,92 | 1,59 | 1,66 | 0,44 | 0,33 | 1,34 | 0,67 | 3,42 |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 252,15 | 5,98 | 18,27 | 25,73 | 9,39 | 9,99 | 10,51 | 14,03 | 21,59 | 20,50 | 12,24 | 6,17 | 11,49 | 20,10 | 7,70 | 15,40 | 11,54 | 27,16 | 10,34 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX | 67,26 | 1,59 | 11,60 | 4,67 | 2,47 | 7,78 | - | 5,45 | 3,83 | - | 3,69 | - | 5,60 | - | - | 1,75 | 20,42 | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,69 | 0,30 | 0,71 | 0,84 | 0,64 | 0,42 | 0,33 | 0,87 | 0,80 | 0,91 | 1,02 | 0,21 | 0,75 | 0,85 | 0,90 | 0,37 | 1,43 | 1,22 | 0,42 |
| 2.22 | Đất vui chơi giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 21,09 | 0,50 | 1,70 | 0,58 | 0,51 | 0,30 | 0,66 | 0,90 | 1,47 | 1,62 | 1,12 | 0,89 | 1,86 | 2,80 | 0,68 | 2,75 | 0,54 | 0,90 | 1,81 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh rạch, suối | SON | 319,46 | 7,57 | 14,55 | 42,05 | 18,14 | 9,25 | 10,93 | 9,09 | 21,55 | 12,11 | 20,48 | 7,57 | 9,66 | 50,83 | 8,17 | 23,69 | 18,50 | 29,46 | 13,43 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 543,52 | 12,88 | - | 0,03 | - | - | - | 0,05 | - | 120,64 | - | - | 51,22 | - | - | - | 324,97 | 46,61 | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,18 | 0,00 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,18 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 473,16 | 3,24 | 7,09 | 68,08 | 5,93 | 6,03 | 13,92 | 11,56 | 22,64 | 17,87 | 5,38 | 4,69 | 50,02 | 30,52 | 3,06 | 41,77 | 55,08 | 42,20 | 87,32 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | DDI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ, TỈNH NINH BÌNH
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Yên Thịnh | X. Khánh Thượng | X. Khánh Dương | X. Mai Sơn | X. Khánh Thịnh | X. Yên Phong | X. Yên Hòa | X. Yên Thắng | X. Yên Tử | X. Yên Hưng | X. Yên Thành | X. Yên Nhân | X. Yên Mỹ | X. Yên Mạc | X. Yên Đồng | X. Yên Thái | X. Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| I | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 187,98 | 20,79 | 55,35 | 7,29 | 31,55 | 2,24 | 3,09 | 1,51 | 6,10 | 10,13 | 2,67 | 3,51 | 1,35 | 5,17 | 5,57 | 21,45 | 1,61 | 8,60 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 141,54 | 18,10 | 49,59 | 5,68 | 26,04 | 1,70 | 1,80 | 0,47 | 4,39 | 10,02 | 2,04 | 2,88 | 1,35 | 4,52 | 3,71 | 1,00 | 1,14 | 7,11 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 114,77 | 18,10 | 35,83 | 5,53 | 17,20 | 1,70 | 0,86 | 0,47 | 2,88 | 10,02 | 2,02 | 2,59 | 1,35 | 4,13 | 3,71 | 0,96 | 0,69 | 6,73 |
| 1.2 | Đất trồng cây hằng năm khác | HNK/PNN | 15,66 | 1,36 | 5,59 | 1,45 | 2,36 | - | 0,03 | 0,55 | 1,31 | - | 0,08 | 0,16 | - | 0,47 | 1,56 | - | 0,32 | 0,42 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,17 | 0,10 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 20,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,42 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 7,14 | 0,70 | 0,17 | 0,16 | 0,65 | 0,54 | 1,26 | 0,49 | 0,40 | 0,11 | 0,55 | 0,40 |
| 0,18 | 0,28 | 0,03 | 0,15 | 1,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 3,05 | 0,53 | - | - | 2,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hằng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,74 | 0,21 | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,13 | - | - | - | 1,00 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT CỦA HUYỆN YÊN MÔ NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 259/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Yên Thịnh | X. Khánh Thượng | X. Khánh Dương | X. Mai Sơn | X. Khánh Thịnh | X. Yên Phong | X. Yên Hòa | X. Yên Thắng | X. Yên Tử | X. Yên Hưng | X. Yên Thành | X. Yên Nhân | X. Yên Mỹ | X. Yên Mạc | X. Yên Đồng | X. Yên Thái | X. Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 159,07 | 15,70 | 53,34 | 5,04 | 28,32 | 1,50 | 1,71 | 0,89 | 4,33 | 3,01 | 1,54 | 3,30 | 0,84 | 3,50 | 5,42 | 21,35 | 1,61 | 7,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 122,60 | 14,09 | 48,69 | 3,81 | 25,61 | 1,50 | 1,53 | 0,32 | 3,80 | 2,90 | 1,54 | 2,75 | 0,84 | 3,06 | 3,71 | 0,93 | 1,14 | 6,38 |
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 96,39 | 14,09 | 34,93 | 3,66 | 16,99 | 1,50 | 0,67 | 0,32 | 2,35 | 2,90 | 1,54 | 2,52 | 0,84 | 2,67 | 3,71 | 0,93 | 0,69 | 6,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,34 | 0,83 | 4,65 | 1,11 | 2,22 |
| 0,02 | 0,45 | 0,45 | - | - | 0,12 | - | 0,40 | 1,48 | - | 0,32 | 0,29 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,07 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20,42 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 20,42 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,12 | 0,28 | - | 0,12 | 0,49 | - | 0,16 | 0,12 | 0,08 | 0,11 | - | 0,36 | - | 0,04 | 0,21 | - | 0,15 | 1,00 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,52 | 0,50 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 11,46 | 0,75 | 2,52 | 0,21 | 5,33 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,12 | 0,17 | - | - | 2,03 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,60 | - | - | - | 0,60 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,20 | - | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,83 | 0,23 | 1,56 | 0,01 | 1,65 | - | - | - | - | - | - | 0,33 | - | 0,05 | - | - | - | 1,00 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,10 | - | 0,08 | - | 0,76 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | 0,13 | - | - | 0,09 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,52 | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,18 | - | 0,88 | - | 1,32 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,04 | - | - | 0,94 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,80 | - | - | - | 0,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - | - | - |
| 2.22 | Đất vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh. rạch, suối | SON | 0,20 | - | - | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MÔ
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| TT Yên Thịnh | X. Khánh Thượng | X. Khánh Dương | X. Mai Sơn | X. Khánh Thịnh | X. Yên Phong | X. Yên Hòa | X. Yên Thắng | X. Yên Tử | X. Yên Hưng | X. Yên Thành | X. Yên Nhân | X. Yên Mỹ | X. Yên Mạc | X. Yên Đồng | X. Yên Thái | X. Yên Lâm | ||||
|
|
|
|
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Tổng diện tích đất tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,60 |
|
|
| 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4,29 | 0,20 | 0,35 | 0,04 | 2,57 |
| 0,13 | 0,10 |
|
|
| 0,44 |
|
| 0,12 |
|
| 0,34 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,16 |
| 0,11 |
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,49 | 0,20 | 0,17 |
| 1,02 |
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,93 |
| 0,07 |
| 1,46 |
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 0,09 |
|
| 0,16 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có di tích thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,70 |
|
| 0,04 | 0,03 |
| 0,13 |
|
|
|
| 0,29 |
|
| 0,03 |
|
| 0,18 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng trụ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ do tỉnh Điện Biên ban hành
- 3Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Nhé do tỉnh Điện Biên ban hành
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 346/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Nậm Pồ do tỉnh Điện Biên ban hành
- 9Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Nhé do tỉnh Điện Biên ban hành
Quyết định 259/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Số hiệu: 259/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/01/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình
- Người ký: Nguyễn Ngọc Thạch
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
