Quyết định số 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của Quyết định này:
- Chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng đi kèm với Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, xác định rõ các chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch chi tiết theo Bảng 1 đính kèm văn bản.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trên địa bàn huyện theo Bảng 2 đính kèm văn bản.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất theo Bảng 3 đính kèm văn bản.
- Đối với kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Do diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện U Minh Thượng tính đến năm 2017 đã không còn, nên trong kế hoạch năm 2018 không bố trí chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng
Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Thực hiện công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất rộng rãi theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thu hồi đất, giao đất cũng như tiến độ triển khai các dự án, công trình.
- Kiên quyết không chấp thuận chủ trương đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không giao đất, cho thuê đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không có trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân nâng cao nhận thức, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, gắn liền với bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
- Tổ chức kiểm tra định kỳ, thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.
- Tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ cuối năm về Sở Tài nguyên và Môi trường trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện thông qua các nhiệm vụ:
- Chủ trì, tổ chức công tác kiểm tra định kỳ và đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện U Minh Thượng.
- Tổng hợp toàn diện kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang; Giám đốc các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 824/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 06 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN U MINH THƯỢNG, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 159/TTr-STNMT ngày 26 tháng 3 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện U Minh Thượng), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 trên địa bàn huyện U Minh Thượng không còn, trong kế hoạch năm 2018 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện U Minh Thượng; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
BẢNG 1: PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN U MINH THƯỢNG
(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (4)=(5)+... | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Minh Bắc | Xã Minh Thuận | Xã Thạnh Yên | Xã Thạnh Yên A | Xã Hòa Chánh | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | ||||
| I | Diện tích tự nhiên |
| 43.270,13 | 13.376,31 | 15.270,55 | 3.831,42 | 3.304,17 | 4.495,98 | 2.991,69 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 40.619,51 | 12.850,04 | 14.648,93 | 3.391,43 | 2.920,26 | 4.017,07 | 2.791,78 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25.595,24 | 5.546,19 | 9.384,04 | 2.848,47 | 2.559,33 | 2.987,28 | 2.269,93 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 15.352,05 | 1.012,84 | 6.117,51 | 2.110,39 | 2.021,79 | 1.821,44 | 2.268,09 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.662,98 | 464,29 | 951,77 | 159,70 | 18,01 | 60,64 | 8,57 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.716,74 | 779,76 | 728,38 | 383,27 | 342,92 | 969,15 | 513,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 346,07 | 160,88 | 185,19 | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 7.927,66 | 4.563,02 | 3.364,64 | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1.343,87 | 1.308,96 | 34,91 | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 26,95 | 26,95 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.650,62 | 526,26 | 621,63 | 439,99 | 383,92 | 478,91 | 199,91 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 5,92 | - | 0,02 | - | 5,90 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 9,73 | 6,28 | - | - | 3,35 | - | 0,10 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,35 | 0,10 | 0,28 | 0,66 | 0,27 | 0,02 | 0,02 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.182,97 | 260,54 | 347,60 | 180,37 | 125,69 | 177,99 | 90,78 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 531,14 | 125,32 | 116,39 | 86,72 | 64,38 | 84,83 | 53,50 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 564,26 | 109,43 | 202,53 | 81,92 | 55,12 | 85,11 | 30,14 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,49 | 0,80 | 0,15 | 0,37 | 0,05 | 0,12 | - |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 22,64 | 5,17 | 16,39 | 0,40 | - | - | 0,68 |
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 12,82 | 11,85 | 0,16 | 0,16 | 0,15 | 0,36 | 0,14 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 32,93 | 4,47 | 7,85 | 8,88 | 2,99 | 2,79 | 5,95 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - |
|
| - Đất chợ | DCH | 17,69 | 3,50 | 4,12 | 1,91 | 3,00 | 4,78 | 0,37 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,95 | 5,86 | - | 1,09 | - | - | - |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 6,80 | - | - | 6,80 | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 505,67 | 51,26 | 122,32 | 104,26 | 78,35 | 77,96 | 71,52 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,95 | 15,68 | 0,29 | 0,42 | 0,36 | 0,74 | 0,45 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,77 | 0,65 | - | 1,12 | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,01 | - | 1,44 | 0,33 |
| 2,93 | 0,31 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,55 | - | - | - | 0,96 |
| 0,59 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,79 | 0,06 | - | - | - | 0,50 | 1,23 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 9,32 | 9,32 | - | - | - |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,28 | - | - | 0,09 | - | 0,19 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 887,44 | 172,67 | 149,66 | 142,59 | 169,03 | 218,58 | 34,91 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 2,25 | - | - | 2,25 | - | - | - |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 3,85 | 3,85 | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN | - |
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT | - |
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | - |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
BẢNG 2: DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Minh Bắc | Xã Minh Thuận | Xã Thạnh Yên | Xã Thạnh Yên A | Xã Hòa Chánh | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích cần thu hồi |
| 60,94 | 17,34 | 4,36 | 15,56 | 10,93 | 12,75 | - |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 58,61 | 16,74 | 4,36 | 14,98 | 10,03 | 12,50 | - |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 42,31 | 8,80 | 1,94 | 13,34 | 7,55 | 10,68 | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 42,31 | 8,80 | 1,94 | 13,34 | 7,55 | 10,68 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,03 | 2,69 | 2,40 | 1,64 | 2,48 | 1,82 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5,25 | 5,25 |
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,33 | 0,60 | - | 0,58 | 0,90 | 0,25 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,39 |
|
| 0,19 | 0,18 | 0,02 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,94 | 0,60 |
| 0,39 | 0,72 | 0,23 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
BẢNG 3 : DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH 2018
(Kèm theo Quyết định số: 824/QĐ-UBND ngày 06 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã An Minh Bắc | Xã Minh Thuận | Xã Thạnh Yên | Xã Thạnh Yên A | Xã Hòa Chánh | Xã Vĩnh Hòa | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| Tổng diện tích cần chuyển mục đích |
| 110,18 | 30,24 | 5,31 | 49,25 | 10,78 | 13,50 | 1,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 105,18 | 28,74 | 4,61 | 48,25 | 10,28 | 12,75 | 0,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 49,46 | 11,13 | 2,07 | 17,67 | 7,68 | 10,81 | 0,13 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 49,46 | 11,13 | 2,07 | 17,67 | 7,68 | 10,81 | 0,13 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 15,52 | - | 0,02 | 15,50 | - | - | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 26,70 | 4,12 | 2,53 | 15,09 | 2,61 | 1,95 | 0,43 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 8,25 | 8,25 | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 5,25 | 5,25 | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 5,00 | 1,50 | 0,70 | 1,00 | 0,50 | 0,75 | 0,55 |
|
| Trong đó: |
| - |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 5,00 | 1,50 | 0,70 | 1,00 | 0,50 | 0,75 | 0,55 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | - |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | - |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 1019/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- 5Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 6Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 6Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 7Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 1019/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai
- 9Quyết định 1434/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- 10Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
Quyết định 824/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện U Minh Thượng, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 824/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 06/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Mai Anh Nhịn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 06/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
