Tóm tắt Quyết định số 478/QĐ-UBND về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
Quyết định số 478/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành nhằm phân bổ hợp lý nguồn tài nguyên đất đai, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Chơn Thành là 38.959,16 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 27.654,75 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chiếm tỷ lệ lớn nhất với 27.284,95 ha; đất nông nghiệp khác là 236,70 ha; đất trồng lúa là 88,53 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 42,10 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 2,46 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 11.304,41 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất khu công nghiệp (4.496,37 ha); Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã (2.844,23 ha); Đất thương mại, dịch vụ (2.348,48 ha); Đất ở tại nông thôn (540,66 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (426,75 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (222,73 ha); Đất ở tại đô thị (152,73 ha); Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm (68,58 ha); Đất mặt nước chuyên dùng (51,06 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (47,58 ha); Đất quốc phòng (31,40 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (20,53 ha); Đất bãi thải, xử lý chất thải (19,95 ha); Đất cơ sở tôn giáo (14,37 ha); Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (6,00 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (5,69 ha); Đất an ninh (5,33 ha); Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp (1,18 ha); Đất di tích lịch sử - văn hóa (0,50 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,28 ha).
- Đất chưa sử dụng: Trong năm 2018, huyện Chơn Thành không còn diện tích đất chưa sử dụng.
- Đất đô thị: Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 3.191,06 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Chơn Thành).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được quy định cụ thể:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5.358,12 ha. Trong đó, chủ yếu là đất trồng cây lâu năm với 5.357,86 ha và đất nuôi trồng thủy sản là 0,25 ha. Các địa phương có diện tích thu hồi đất nông nghiệp lớn nhất là xã Thành Tâm (2.081,49 ha) và xã Minh Thành (2.025,64 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 2,22 ha, bao gồm đất ở tại đô thị (1,82 ha tại Thị trấn Chơn Thành) và đất ở tại nông thôn (0,40 ha, trong đó xã Minh Thành là 0,27 ha và xã Thành Tâm là 0,13 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế của địa phương:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển mục đích là 5.559,87 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp chiếm 5.559,62 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất phi nông nghiệp là 0,25 ha. Các xã có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Thành Tâm (2.089,46 ha) và xã Minh Thành (2.050,23 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 34,82 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 2,93 ha (tại xã Quang Minh); chuyển đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác là 31,89 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Minh Lập với 15,98 ha và xã Nha Bích với 12,07 ha).
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Chơn Thành
Sau khi kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc, đúng theo kế hoạch đã được duyệt và tuân thủ các quy định pháp luật liên quan.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và hạn chế sai phạm.
5. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Bình Phước.
- Thủ trưởng các Sở, ngành cấp tỉnh: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh.
- Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trực thuộc tỉnh và huyện.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 478/QĐ-UBND | Bình Phước, ngày 09 tháng 3 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN CHƠN THÀNH, TỈNH BÌNH PHƯỚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 02/2015/TT-BTNMT ngày 27/01/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP và Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị Quyết số 50/2017/NQ-HĐND ngày 12/12/2017 của HĐND tỉnh thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 88/TTr-STNMT ngày 27/02/2018 và của UBND huyện Chơn Thành tại Tờ trình số 08/TTr-UBND ngày 08/02/2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành với những nội dung chủ yếu sau đây:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+...+(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 38.959,16 | 3.191,06 | 6.202,75 | 5.008,25 | 3.728,96 | 5.127,64 | 3.741,29 | 4.985,71 | 2.918,30 | 4.055,20 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 27.654,75 | 2.281,38 | 4.562,40 | 4.487,67 | 3.476,01 | 1.830,35 | 3.400,98 | 3.476,73 | 2.742,17 | 1.397,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 88,53 |
|
| 18,01 |
| 1,32 |
| 0,85 | 68,35 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,46 |
|
|
|
|
| 2,46 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 27.284,95 | 2.280,21 | 4.562,10 | 4.388,42 | 3.472,25 | 1.828,10 | 3.339,93 | 3.466,58 | 2.552,62 | 1.394,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | 42,10 |
|
| 12,35 |
| 0,38 | 23,32 | 3,54 | 2,52 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 236,70 | 1,18 | 0,30 | 68,89 | 3,76 | 0,55 | 35,27 | 5,76 | 118,68 | 2,31 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 11.304,41 | 909,68 | 1,640,35 | 520,58 | 252,95 | 3.297,29 | 340,31 | 1.508,98 | 176,13 | 2.658,14 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 31,40 | 1,66 |
|
| 4,64 |
| 25,10 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 5,33 | 4,25 | 1,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 4.496,37 | 148,82 | 1.016,55 |
|
| 1.896,80 |
| 132,59 |
| 1.301,61 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348,48 | 320,16 | 36,97 | 0,31 | 2,16 | 868,88 | 2,46 | 135,08 | 1,30 | 981,17 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 222,73 | 8,07 | 27,70 | 18,57 | 20,41 | 0,06 | 0,20 | 12,39 | 41,80 | 93,53 |
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã | 2.844,23 | 222,57 | 273,23 | 240,29 | 119,48 | 369,78 | 256,80 | 1.110,08 | 67,82 | 184,18 |
| 2.8 | Đất di tích lịch sử - văn hóa | 0,50 | 0,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất bãi thải xử lý chất thải | 19,95 | 0,01 |
| 19,49 |
|
|
|
|
| 0,45 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | 540,66 |
| 215,74 | 40,85 | 34,83 | 76,27 | 24,51 | 82,42 | 9,30 | 56,76 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | 152,73 | 152,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 20,53 | 9,95 | 0,87 | 0,84 | 1,15 | 0,18 | 1,81 | 0,53 | 1,24 | 3,96 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp | 1,18 | 1,16 |
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.14 | Đất cơ sở tôn giáo | 14,37 | 3,39 | 1,00 | 2,83 | 0,91 | 0,63 |
| 1,57 | 0,17 | 3,87 |
| 2.15 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 47,58 | 2,67 | 2,81 | 8,89 | 4,00 | 6,02 | 3,70 | 5,76 | 3,98 | 9,75 |
| 2.16 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm | 68,58 | 17,28 | 27,71 |
| 15,29 |
|
| 8,30 |
|
|
| 2.17 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,69 | 0,59 | 0,64 | 0,77 | 1,30 | 0,56 | 0,08 | 1,27 | 0,10 | 0,39 |
| 2.18 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 6,00 | 3,16 |
|
|
|
|
| 2,25 |
| 0,59 |
| 2.19 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,28 | 0,17 | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 426,75 | 12,53 | 35,95 | 187,74 | 48,78 | 78,12 | 22,63 | 11,71 | 7,43 | 21,86 |
| 2.21 | Đất mặt nước chuyên dùng | 51,06 |
|
|
|
|
| 3,03 | 5,03 | 43,00 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất đô thị | 3.191,06 | 3.191,06 |
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+…+(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5.358,12 | 476,97 | 603,37 | 10,31 |
| 2.025,64 | 25,10 | 135,24 |
| 2.081,49 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 5.357,86 | 476,97 | 603,37 | 10,31 |
| 2.025,39 | 25,10 | 135,24 |
| 2.081,49 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,22 | 1,82 |
|
|
| 0,27 |
|
|
| 0,13 |
| 2.1 | Đất ở tại nông thôn | 0,40 |
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 0,13 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | 1,82 | 1,82 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT Chơn Thành | Xã Minh Hưng | Xã Minh Lập | Xã Minh Long | Xã Minh Thành | Xã Minh Thắng | Xã Nha Bích | Xã Quang Minh | Xã Thành Tâm | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+… +(12) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | 5.559,87 | 506,32 | 693,19 | 25,54 | 11,19 | 2.050,23 | 27,82 | 137,38 | 18,74 | 2.089,46 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | 5.559,62 | 506,32 | 693,19 | 25,54 | 11,19 | 2.049,97 | 27,82 | 137,38 | 18,74 | 2.089,46 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,25 |
|
|
|
| 0,25 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 34,82 | 0,68 | 0,20 | 15,98 | 2,96 |
| 12,07 | 2,93 |
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2,93 |
|
|
|
|
|
| 2,93 |
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | 31,89 | 0,68 | 0,20 | 15,98 | 2,96 |
| 12,07 |
|
|
|
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
Năm 2018, huyện Chơn Thành không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Sau khi Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành được phê duyệt, UBND huyện Chơn Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định pháp luật có liên quan.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông vận tải, Giáo dục và Đào tạo, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Y tế, Ban Quản lý Khu kinh tế, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này, kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH |
- 1Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 2Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 3Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 4Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Thông tư 02/2015/TT-BTNMT hướng dẫn Nghị định 43/2014/NĐ-CP và Nghị định 44/2014/NĐ-CP do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 7Quyết định 843/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- 8Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- 9Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 10Nghị quyết 50/2017/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất và các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Phước
- 11Quyết định 483/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước
Quyết định 478/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Số hiệu: 478/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 09/03/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bình Phước
- Người ký: Huỳnh Anh Minh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 09/03/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
