Tóm tắt Quyết định số 38/QĐ-UBND-NĐ về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
Quyết định số 38/QĐ-UBND-NĐ là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung khổ quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn lực đất đai trên địa bàn thành phố Cao Lãnh trong năm 2018. Văn bản đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước từ cấp tỉnh đến cấp cơ sở trong việc công khai thông tin, tổ chức thực hiện và giám sát kế hoạch.
1. Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh tập trung vào ba nhóm chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết cơ cấu diện tích của từng nhóm đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ trong năm kế hoạch 2018, được thể hiện cụ thể tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng, được thể hiện cụ thể tại Biểu 02 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất (như chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), được thể hiện cụ thể tại Biểu 03 kèm theo quyết định.
2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh
Để đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả thực thi của kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh được giao các trách nhiệm cụ thể:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất:
- Tại cấp thành phố: Thực hiện công bố công khai tại trụ sở cơ quan và trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh. Hồ sơ công bố bắt buộc phải đầy đủ: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Tại cấp xã, phường: Thực hiện công bố công khai tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, phường trực thuộc các tài liệu gồm: Quyết định phê duyệt, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh để người dân và doanh nghiệp dễ dàng tiếp cận, giám sát.
- Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng trình tự pháp luật và phải bảo đảm phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác kiểm tra, giám sát: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, định kỳ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm và tháo gỡ khó khăn trong quá trình triển khai thực tế.
3. Trách nhiệm thi hành quyết định
Quyết định quy định rõ các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Tháp.
- Thủ trưởng các cơ quan, sở, ngành có liên quan thuộc tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh.
- Thủ trưởng các phòng, ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 38/QĐ-UBND-NĐ | Đồng Tháp, ngày 05 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ CAO LÃNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh tại Tờ trình số 22/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 95/TTr - STNMT ngày 31 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân thành phố gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2018, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, phường gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 201 8, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của thành phố, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của thành phố.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh và các phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Cao Lãnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
(Kèm theo Quyết định số 38/QĐ-UBND-NĐ ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 6 | Phường 11 | Phường Hòa Thuận | Phường Mỹ Phú | xã Mỹ Ngãi | xã Mỹ Tân | xã Mỹ Trà | xã Hòa An | xã Tân Thuận Đông | xã Tân Thuận Tây | xã Tịnh Thới | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+.. +(18) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) | 10.726,13 | 202,54 | 53,65 | 342,67 | 190,73 | 894,99 | 832,28 | 231,85 | 264,90 | 615,28 | 1.067,00 | 693,75 | 1.112,70 | 1.629,06 | 980,96 | 1.613,77 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5.720,76 | 5,21 |
| 176,11 | 74,50 | 444,74 | 286,63 | 108,18 | 47,17 | 485,14 | 746,79 | 522,79 | 739,10 | 701,68 | 498,91 | 883,83 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 2.864,44 |
|
| 113,49 | 21,66 | 152,08 | 210,19 | 32,60 | 23,04 | 437,63 | 655,28 | 484,11 | 282,50 |
| 18,28 | 433,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.867,45 |
|
| 114,75 | 21,66 | 152,08 | 210,19 | 32,60 | 24,69 | 437,73 | 655,28 | 484,11 | 282,50 |
| 18,28 | 433,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 196,71 |
|
| 0,08 | 0,05 | 12,45 |
| 0,18 | 2,43 |
| 1,23 |
| 11,79 | 133,03 | 35,39 | 0,07 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2.542,94 | 4,89 |
| 60,85 | 52,32 | 277,76 | 73,60 | 75,29 | 17,95 | 42,82 | 77,64 | 32,37 | 444,67 | 546,54 | 425,53 | 410,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 115,47 | 0,31 |
| 1,68 | 0,46 | 2,45 | 2,84 | 0,11 | 3,74 | 4,69 | 12,64 | 6,32 | 0,14 | 22,10 | 18,50 | 39,48 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | 1,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,20 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 5.005,36 | 197,33 | 53,65 | 166,56 | 116,24 | 450,25 | 545,65 | 123,68 | 217,73 | 130,14 | 320,21 | 170,96 | 373,60 | 927,38 | 482,05 | 729,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 135,11 | 1,57 |
|
|
| 22,29 | 103,42 |
|
|
| 6,26 |
| 1,54 | 0,03 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | 17,13 | 5,54 | 0,01 |
| 0,80 | 0,14 | 1,60 |
| 9,01 |
|
|
| 0,03 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 51,29 |
|
|
|
|
| 51,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | 13,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13,00 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | 77,78 | 6,45 | 1,81 | 5,75 | 0,53 | 37,73 | 7,27 | 0,49 | 13,25 | 0,49 | 0,93 | 0,60 | 1,13 | 0,51 | 0,49 | 0,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 49,41 | 1,56 | 0,66 | 2,36 | 0,49 | 1,31 | 25,58 | 2,23 | 3,24 | 0,78 | 2,38 | 2,81 | 2,85 | 0,49 | 0,53 | 2,14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1.158,81 | 83,01 | 24,61 | 63,64 | 53,29 | 100,17 | 54,42 | 56,08 | 86,02 | 50,70 | 120,34 | 82,21 | 109,99 | 72,38 | 50,82 | 151,15 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | 36,04 | 25,38 |
|
| 10,26 |
|
|
|
|
|
| 0,03 | 0,23 | 0,14 |
|
|
| - | Đất cơ sở y tế | 27,63 | 3,64 | 0,10 | 0,21 | 0,20 | 0,20 | 0,24 |
| 1,44 | 0,84 | 19,03 | 0,23 | 0,41 | 0,10 | 0,57 | 0,42 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 116,88 | 5,61 | 0,91 | 5,31 | 7,81 | 26,30 | 9,96 | 21,74 | 13,67 | 0,81 | 5,72 | 3,65 | 2,98 | 2,88 | 5,20 | 4,33 |
| - | Đất cơ sở thể dục thể thao | 15,46 |
|
|
|
|
|
|
| 12,98 |
| 1,34 |
|
|
| 0,71 | 0,43 |
| - | Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | 3,35 |
|
|
|
| 3,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 504,09 | 46,67 | 21,35 | 41,41 | 26,02 | 32,71 | 25,99 | 23,65 | 52,33 | 25,30 | 44,83 | 30,21 | 38,05 | 16,84 | 16,81 | 61,91 |
| - | Đất thủy lợi | 440,60 | 0,11 | 1,29 | 16,52 | 8,99 | 31,19 | 16,64 | 10,54 | 4,62 | 23,06 | 48,54 | 47,70 | 67,97 | 52,12 | 27,43 | 83,87 |
| - | Đất công trình năng lượng | 1,55 |
|
| 0,07 |
|
| 0,55 |
| 0,75 |
|
|
|
| 0,05 |
| 0,13 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,85 | 1,51 |
| 0,06 |
| 0,12 |
|
|
| 0,03 | 0,02 |
|
| 0,04 | 0,04 | 0,07 |
|
| Đất chợ | 11,35 | 0,09 | 0,97 | 0,07 |
| 6,31 | 1,03 | 0,14 | 0,22 | 0,65 | 0,85 | 0,39 | 0,34 | 0,20 | 0,05 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 11,74 |
|
|
| 8,81 | 1,19 |
|
| 0,43 |
| 0,07 |
| 0,69 |
| 0,55 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,73 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4,73 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | 1.195,57 |
|
|
|
|
|
|
|
| 64,06 | 151,50 | 71,83 | 195,20 | 228,65 | 182,22 | 302,11 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 608,65 | 58,80 | 22,86 | 58,65 | 45,67 | 165,79 | 121,12 | 56,74 | 79,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 41,73 | 19,58 | 0,48 | 2,19 | 0,97 | 0,83 | 0,40 | 0,53 | 8,74 | 0,49 | 3,10 | 0,18 | 0,49 | 0,56 | 2,23 | 0,96 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 8,35 | 2,75 | 0,12 |
| 0,39 |
| 3,10 | 0,23 | 0,10 |
|
| 1,52 | 0,12 | 0,02 |
|
|
| 2.17 | Đất cơ sở tôn giáo | 19,72 | 1,03 | 0,34 | 2,42 | 0,40 | 0,28 | 3,21 |
| 0,16 | 0,42 | 1,50 |
| 0,71 | 0,24 | 3,75 | 5,26 |
| 2.18 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 25,79 | 0,06 | 0,09 | 1,32 | 0,25 | 0,47 | 1,75 | 1,45 | 4,27 | 1,19 | 4,84 | 6,20 | 1,78 | 0,10 | 0,96 | 1,06 |
| 2.19 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 0,29 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 2,46 | 0,03 | 0,07 |
| 0,17 | 0,05 |
| 0,08 | 0,11 | 0,35 | 0,54 | 0,50 | 0,28 | 0,02 | 0,03 | 0,22 |
| 2.21 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 3,52 |
|
| 1,31 | 0,25 |
|
|
| 1,62 |
|
| 0,33 |
| 0,01 |
|
|
| 2.22 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 2,01 |
| 0,21 | 0,03 |
| 0,34 | 0,42 | 0,04 |
|
|
| 0,06 |
| 0,05 | 0,45 | 0,41 |
| 2.23 | Đất sông, kênh, rạch | 1.573,86 | 16,95 | 2,40 | 26,22 | 4,09 | 119,66 | 172,07 | 5,81 | 11,12 | 11,44 | 28,00 |
| 58,50 | 624,30 | 240,02 | 253,28 |
| 2.24 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 4,03 |
|
| 2,69 | 0,12 |
|
|
| 0,64 | 0,22 | 0,36 |
|
|
|
|
|
Biểu 02
Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 38/QĐ-UBND-NĐ ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 6 | Phường 11 | Phường Hòa Thuận | Phường Mỹ Phú | xã Mỹ Ngãi | xã Mỹ Tân | xã Mỹ Trà | xã Hòa An | xã Tân Thuận Đông | xã Tân Thuận Tây | xã Tịnh Thới | |||
| (1) | (2) | (3)=(4)+.. +(18) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 72,53 | 0,83 |
| 17,06 | 0,62 | 11,60 | 2,38 | 1,57 | 6,37 | 0,65 | 1,70 | 0,65 | 0,60 | 1,97 | 1,48 | 25,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 25,00 | 0,19 |
| 10,42 |
| 1,50 |
| 0,30 | 3,88 | 0,20 | 0,10 |
|
|
|
| 8,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 25,00 | 0,19 |
| 10,42 |
| 1,50 |
| 0,30 | 3,88 | 0,20 | 0,10 |
|
|
|
| 8,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 3,69 |
|
|
|
| 3,59 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 42,78 | 0,47 |
| 6,10 | 0,62 | 6,51 | 2,38 | 1,27 | 2,49 | 0,45 | 1,50 | 0,65 | 0,60 | 1,97 | 1,48 | 16,29 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,06 | 0,17 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 13,71 | 1,01 | 1,3 | 5,45 | 0,12 | 1,40 | 0,08 | 0,10 | 2,90 |
| 0,11 |
|
| 0,04 | 0,01 | 1,19 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,66 |
|
|
|
| 0,55 |
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 | 0,01 | 1,19 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 7,89 | 0,58 | 1,30 | 4,45 | 0,12 | 0,85 | 0,08 | 0,10 | 0,41 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 1,07 |
|
|
|
|
|
|
| 1,07 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất sông, kênh, rạch | 2,85 | 0,43 |
| 1,00 |
|
|
|
| 1,42 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 38 /QĐ-UBND-NĐ ngày 05 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 6 | Phường 11 | Phường Hòa Thuận | Phường Mỹ Phú | Mỹ Ngãi | Mỹ Tân | Mỹ Trà | Hòa An | Tân Thuận Đông | Tân Thuận Tây | Tịnh Thới | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 115,77 | 1,87 |
| 14,83 | 1,86 | 48,09 | 2,88 | 2,33 | 5,72 | 1,78 | 1,90 | 1,29 | 1,10 | 3,13 | 2,66 | 26,33 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 32,86 | 0,19 |
| 8,44 | 0,20 | 10,71 |
| 0,30 | 2,23 | 0,20 | 0,10 |
|
| 0,08 |
| 10,41 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 32,86 | 0,19 |
| 8,44 | 0,20 | 10,71 |
| 0,30 | 2,23 | 0,20 | 0,10 |
|
| 0,08 |
| 10,41 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,19 |
|
|
|
| 8,09 |
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 73,66 | 1,51 |
| 5,85 | 1,66 | 29,29 | 2,88 | 2,03 | 3,49 | 1,58 | 1,70 | 1,29 | 1,10 | 3,05 | 2,66 | 15,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 1,06 | 0,17 |
| 0,54 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 21,60 | 4,23 |
| 0,32 | 0,40 | 0,60 | 0,20 | 2,75 | 3,00 | 4,10 | 2,00 | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 21,50 | 4,23 |
| 0,32 | 0,40 | 0,60 | 0,20 | 2,75 | 3,00 | 4,00 | 2,00 | 1,00 | 1,00 |
| 1,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng lúa | NTS/LUA | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 152/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 7Nghị quyết 153/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 10Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
Quyết định 38/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 38/QĐ-UBND-NĐ
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Nguyễn Thanh Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
