Tóm tắt Quyết định 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên
Quyết định 289/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành nhằm phê duyệt phương án, chỉ tiêu và kế hoạch sử dụng đất cụ thể trong năm 2018 trên địa bàn huyện Mường Ảng. Quyết định này đóng vai trò định hướng cho công tác quản lý nhà nước về đất đai, phân bổ nguồn tài nguyên đất hợp lý phục vụ phát triển kinh tế - xã hội địa phương.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Theo nội dung phê duyệt tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng tập trung vào các chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phép phân bổ và sử dụng trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và phương án thu hồi đối với các loại đất nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, đặc biệt là việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng và đô thị hóa.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra các giải pháp khai thác, cải tạo diện tích đất chưa sử dụng để đưa vào phục vụ sản xuất lâm nghiệp, nông nghiệp hoặc các mục đích khác, tránh lãng phí tài nguyên đất đai.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng
Để đảm bảo kế hoạch được thực thi nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Điều 2 của Quyết định quy định rõ trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng bao gồm:
- Công bố công khai kế hoạch: Thực hiện việc công bố, công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt cho người dân và các tổ chức trên địa bàn được biết theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện nghiệp vụ quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, đảm bảo phù hợp hoàn toàn với các chỉ tiêu đã được phê duyệt trong kế hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh trong thực tế.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan
Quy định về hiệu lực và tổ chức thực hiện tại Điều 3 nêu rõ:
- Thời điểm có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 289/QĐ-UBND | Điện Biên, ngày 13 tháng 04 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MƯỜNG ẢNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 81/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào các mục đích khác năm 2018. Hủy bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được HĐND tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng tại Tờ trình số 115/TTr-UBND ngày 05 tháng 02 năm 2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 61/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
(Có các biểu chi tiết kèm theo)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mường Ảng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Mường Ảng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch
Đơn vị: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT.Mường Ảng | X.Mường Đăng | X.Ngối Cáy | X.Ẳng Tở | X.Búng Lao | X.Xuân Lao | X.Ẳng Nưa | X.Ẳng Cang | X.Nặm Lịch | X.Mường Lạn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 44.341,44 | 662,90 | 6.578,58 | 4.814,34 | 5.969,08 | 4.781,38 | 5.979,55 | 2.491,96 | 5.441,02 | 3.562,39 | 4.060,26 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 39.651,57 | 436,18 | 6.197,84 | 4.297,95 | 5.434,51 | 4.131,86 | 5.350,50 | 2.122,67 | 4.925,66 | 3.415,20 | 3,339,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.013,04 | 40,02 | 522,25 | 908,38 | 203,98 | 432,58 | 1.027,37 | 220,10 | 948,35 | 435,97 | 274,04 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 1.499,58 | 42,93 | 272,93 | 111,23 | 98,15 | 83,36 | 118,54 | 196,68 | 331,70 | 66,05 | 178,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 19.779,18 | 10,88 | 3.179,12 | 1.998,17 | 3.472,73 | 1.932,43 | 2.436,11 | 673,27 | 2.027,52 | 2.100,51 | 1.948,44 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.503,55 | 264,53 | 234,77 | 202,24 | 939,07 | 422,96 | 168,13 | 715,54 | 344,63 | 143,67 | 68,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6.037,79 | 108,15 | 1.753,55 | 675,44 | 101,68 | 384,06 | 1.180,88 | 361,36 | 817,09 | 185,66 | 469,92 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.053,66 |
| 476,13 | 484,01 | 682,11 | 946,67 | 526,41 | 123,01 | 737,02 | 534,85 | 543,46 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 259,33 | 12,59 | 32,02 | 29,70 | 29,92 | 13,16 | 11,61 | 29,39 | 51,05 | 14,55 | 35,34 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 5,02 |
|
|
| 5,02 |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1.457,10 | 149,83 | 167,19 | 127,66 | 164,49 | 125,07 | 168,23 | 105,56 | 195,57 | 110,07 | 143,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,56 | 1,40 |
|
|
|
|
|
| 6,16 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,18 | 3,78 |
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,52 | 0,10 |
|
| 0,22 | 0,01 | 0,19 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,27 | 0,30 |
|
| 2,72 |
|
| 0,25 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 609,45 | 51,27 | 57,58 | 35,79 | 73,08 | 49,68 | 122,18 | 45,61 | 93,92 | 34,33 | 46,00 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 292,72 |
| 34,84 | 21,49 | 31,02 | 31,67 | 31,41 | 36,12 | 41,87 | 35,25 | 29,04 |
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 68,98 | 68,98 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,33 | 8,58 | 0,62 | 0,45 | 0,68 | 0,62 | 0,19 | 0,30 | 0,23 | 0,41 | 0,25 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,17 | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 77,72 | 2,01 | 6,30 | 7,03 | 7,93 | 4,50 | 7,32 | 5,89 | 14,90 | 5,31 | 16,53 |
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 6,77 | 5,41 |
|
| 0,07 | 0,76 |
|
| 0,53 |
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,55 | 0,55 | 0,29 |
| 0,17 | 0,03 | 0,46 | 0,06 | 0,54 | 0,33 | 0,12 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng. | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 370,59 | 7,18 | 67,56 | 62,90 | 48,60 | 37,40 | 6,47 | 17,33 | 37,22 | 34,44 | 51,48 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3.232,77 | 76,89 | 213,55 | 388,72 | 370,08 | 524,45 | 460,82 | 263,74 | 319,78 | 37,11 | 577,63 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế * | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 662,90 | 662,90 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất
Đơn vị: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT.Mường Ảng | X.Mường Đăng | X.Ngối Cáy | X.Ẳng Tở | X.Búng Lao | X.Xuân Lao | X.Ẳng Nưa | X.Ẳng Cang | X.Nặm Lịch | X.Mường Lạn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 41,87 | 8,46 | 11,00 |
| 2,38 | 1,41 | 15,88 | 1,01 | 0,24 | 0,15 | 1,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 7,21 | 2,33 |
|
|
| 0,34 | 4,54 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2,33 | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 18,55 | 2,23 | 3,70 |
| 1,59 | 0,80 | 8,27 | 0,76 | 0,08 | 0,15 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,16 | 2,40 | 1,80 |
| 0,79 |
| 0,07 |
|
|
| 0,10 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,81 |
|
|
|
|
| 0,65 |
| 0,16 |
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 8,60 |
| 5,50 |
|
| 0,25 | 2,35 | 0,25 |
|
| 0,25 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,54 | 1,50 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,22 | 2,20 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,16 | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT | 1,68 | 1,68 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 | 0,36 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT.Mường Ảng | X.Mường Đăng | X.Ngối Cáy | X.Ẳng Tở | X.Búng Lao | X.Xuân Lao | X.Ẳng Nưa | X.Ẳng Cang | X.Nặm Lịch | X.Mường Lạn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | NNP/PNN | 42,91 | 8,86 | 11,03 |
| 2,65 | 1,41 | 16,07 | 1,15 | 0,25 | 0,15 | 1,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,40 | 2,33 |
|
|
| 0,34 | 4,73 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 2,33 | 2,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,28 | 2,59 | 3,73 |
| 1,86 | 0,80 | 8,27 | 0,82 | 0,09 | 0,15 | 0,97 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 5,26 | 2,44 | 1,80 |
| 0,79 |
| 0,07 | 0,06 |
|
| 0,10 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,81 |
|
|
|
|
| 0,65 |
| 0,16 |
|
|
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 8,60 |
| 5,50 |
|
| 0,25 | 2,35 | 0,25 |
|
| 0,25 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,56 | 1,50 |
|
|
| 0,02 |
| 0,02 |
|
| 0,02 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,54 | 0,52 |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| TT.Mường Ảng | X.Mường Đăng | X.Ngối Cáy | X.Ẳng Tở | X.Búng Lao | X.Xuân Lao | X.Ẳng Nưa | X.Ẳng Cang | X.Nặm Lịch | X.Mường Lạn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 7,06 | 0,05 | 0,50 |
| 0,31 | 0,25 | 5,25 | 0,25 | 0,20 |
| 0,25 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,31 |
|
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,70 |
| 0,50 |
|
| 0,25 | 5,25 | 0,25 | 0,20 |
| 0,25 |
| 2.10 | Đất di tích lịch sử văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 2Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 3Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- 5Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 6Quyết định 3693/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị quyết 81/NQ-HĐND năm 2017 về chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ vào mục đích khác năm 2018; hủy bỏ danh mục các dự án cần thu hồi đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua trên địa bàn tỉnh Điện Biên
- 6Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 1050/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ
- 9Quyết định 868/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
- 10Quyết định 662/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 11Quyết định 3693/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 289/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mường Ảng do tỉnh Điện Biên ban hành
- Số hiệu: 289/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 13/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Điện Biên
- Người ký: Mùa A Sơn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
