Tóm tắt Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
Quyết định 791/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt và quản lý kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang. Văn bản quy định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân công trách nhiệm cụ thể cho Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, Sở Tài nguyên và Môi trường cùng các cơ quan liên quan trong việc tổ chức thực hiện, giám sát và báo cáo.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận được phê duyệt kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp, bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại Bảng 1 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội (chi tiết tại Bảng 2 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các nhóm đất (chi tiết tại Bảng 3 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Do nguồn tài nguyên đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận đã được khai thác hết từ năm 2017, nên trong kế hoạch năm 2018 không bố trí chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Quản lý đất đai theo kế hoạch: Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Giám sát chặt chẽ các dự án: Tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình. Kiên quyết không chấp thuận đầu tư, không cấp giấy chứng nhận đầu tư, không thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với các dự án, công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tuyên truyền pháp luật: Đẩy mạnh tuyên truyền, phổ biến pháp luật về đất đai và nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân nâng cao ý thức sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và hướng tới phát triển bền vững.
- Thanh tra và báo cáo định kỳ: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương. Định kỳ cuối năm, tổng hợp và gửi báo cáo kết quả thực hiện trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Kiên Giang
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước ở cấp tỉnh đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện thông qua các nhiệm vụ:
- Kiểm tra thực hiện: Tổ chức các hoạt động thanh tra, kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Vĩnh Thuận.
- Tổng hợp báo cáo cấp tỉnh: Tiếp nhận số liệu, tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn tỉnh để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 31 tháng 10 năm 2018.
Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 791/QĐ-UBND | Kiên Giang, ngày 05 tháng 4 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN VĨNH THUẬN, TỈNH KIÊN GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận tại Tờ trình số 11/TTr-UBND ngày 01 tháng 02 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 164/TTr-STNMT ngày 29 tháng 3 năm 2018 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận (kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỷ lệ 1:25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 huyện Vĩnh Thuận), với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (kèm theo Bảng 1).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (kèm theo Bảng 2).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (kèm theo Bảng 3).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 trên địa bàn huyện Vĩnh Thuận không còn, trong Kế hoạch năm 2018 không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận:
a) Công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; tăng cường công tác kiểm tra, giám sát quá trình thu hồi đất, giao đất và triển khai thực hiện các dự án, công trình theo kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không quyết định chấp thuận đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư, thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với những dự án công trình không nằm trong danh mục kế hoạch sử dụng đất.
c) Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai, nội dung kế hoạch sử dụng đất để người dân sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.
d) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
e) Định kỳ cuối năm, Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận gửi báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trước ngày 30 tháng 9 năm 2018 về Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh đến ngày 31 tháng 10 năm 2018.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thuận; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
PHÂN BỔ CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN VĨNH THUẬN
(Kèm theo Quyết định số: 791/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT.Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| I | Diện tích tự nhiên |
| 39,443.91 | 2,173.92 | 8,411.60 | 4,564.96 | 2,991.70 | 5,159.91 | 4,385.84 | 3,017.35 | 8,738.62 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 36,563.63 | 1,879.48 | 7,800.47 | 4,250.72 | 2,778.59 | 4,811.54 | 4,137.14 | 2,751.24 | 8,154.45 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 25,982.16 | 1,667.12 | 4,637.68 | 3,557.80 | 2,524.54 | 4,439.20 | 3,818.13 | 1,733.54 | 3,604.14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 9,537.08 | 554.70 | 3,296.85 | 781.04 | 785.20 | 217.16 | 2,725.19 | 0.54 | 1,176.40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 11.05 | 7.00 | 2.08 | 0.95 |
|
| 0.30 |
| 0.73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5,572.99 | 205.36 | 3,152.40 | 690.02 | 254.05 | 372.34 | 318.71 | 247.60 | 333.11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 24.45 |
|
|
|
|
|
| 24.45 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 4,972.38 |
| 8.31 | 1.95 |
|
|
| 745.65 | 4,216.47 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,880.87 | 294.44 | 611.13 | 314.23 | 213.12 | 348.36 | 248.70 | 266.12 | 584.18 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9.48 | 1.52 |
|
| 7.96 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2.81 | 2.76 |
|
| 0.05 |
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5.71 | 4.19 | 0.02 | 0.08 | 0.33 |
| 0.11 |
| 0.38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0.22 | 0.05 |
|
| 0.03 |
|
|
| 0.14 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 807.42 | 70.38 | 212.11 | 97.89 | 78.72 | 84.24 | 64.53 | 72.90 | 126.64 |
|
| - Đất giao thông | DGT | 687.52 | 51.76 | 185.38 | 89.56 | 64.78 | 73.09 | 62.00 | 71.00 | 89.95 |
|
| - Đất thủy lợi | DTL | 74.17 | 1.14 | 18.83 | 4.30 | 11.38 | 6.37 |
|
| 32.16 |
|
| - Đất công trình năng lượng | DNL | 0.80 | 0.06 |
| 0.45 |
| 0.08 | 0.07 |
| 0.14 |
|
| - Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0.35 | 0.16 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.04 |
| 0.03 | 0.08 |
|
| - Đất cơ sở văn hóa | DVH | 3.63 | 3.63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở y tế | DYT | 3.23 | 1.73 | 0.22 | 0.13 | 0.23 | 0.25 | 0.19 | 0.28 | 0.19 |
|
| - Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 34.64 | 10.65 | 6.92 | 3.20 | 2.04 | 4.17 | 2.27 | 1.27 | 4.13 |
|
| - Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0.62 |
| 0.62 |
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở nghiên cứu khoa học | DKH | 0.09 | 0.09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - Đất chợ | DCH | 2.36 | 1.16 | 0.12 | 0.24 | 0.28 | 0.24 |
| 0.32 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 10.25 | 9.38 | 0.64 |
|
| 0.23 |
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0.63 |
|
|
| 0.63 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 587.71 |
| 117.98 | 78.67 | 54.94 | 82.55 | 62.83 | 50.13 | 140.60 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 107.53 | 107.53 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 8.29 | 6.08 | 0.37 | 0.24 | 0.34 | 0.15 | 0.39 | 0.40 | 0.33 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8.95 | 2.32 | 3.08 | 0.73 |
| 0.28 |
| 1.33 | 1.22 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 6.12 | 4.15 |
|
|
| 1.71 |
| 0.26 |
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1.44 | 0.07 | 0.35 | 0.06 | 0.32 | 0.10 | 0.42 | 0.07 | 0.07 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0.04 |
| 0.04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1.50 | 0.31 |
| 1.14 |
|
|
|
| 0.05 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,322.78 | 85.71 | 276.53 | 135.43 | 69.80 | 179.10 | 120.42 | 141.03 | 314.76 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: *Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 791/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| TT.Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+..+ (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| Tổng diện tích cần thu hồi |
| 22.34 | 8.19 | 1.78 | 0.80 | 8.52 | 2.25 | 0.37 | 0.29 | 0.14 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 21.51 | 7.39 | 1.78 | 0.80 | 8.52 | 2.25 | 0.37 | 0.26 | 0.14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 19.17 | 6.63 | 1.13 | 0.45 | 8.52 | 2.23 | 0.07 | - | 0.14 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 19.17 | 6.63 | 1.13 | 0.45 | 8.52 | 2.23 | 0.07 |
| 0.14 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.34 | 0.76 | 0.65 | 0.35 |
| 0.02 | 0.30 | 0.26 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0.83 | 0.80 | - | - | - | - | - | 0.03 | - |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0.03 |
|
|
|
|
|
| 0.03 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0.80 | 0.80 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN CHUYỂN MỤC ĐÍCH TRONG KỲ KẾ HOẠCH NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số: 791/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||
| TT.Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Bình Bắc | Xã Vĩnh Bình Nam | Xã Bình Minh | Xã Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận | Xã Phong Đông | Xã Vĩnh Phong | |||||
|
| Tổng diện tích cần chuyển mục đích |
| 21.91 | 7.44 | 1.83 | 0.85 | 8.57 | 2.30 | 0.42 | 0.31 | 0.19 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 21.91 | 7.44 | 1.83 | 0.85 | 8.57 | 2.30 | 0.42 | 0.31 | 0.19 | |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 19.19 | 6.63 | 1.13 | 0.45 | 8.52 | 2.25 | 0.07 | - | 0.14 | |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 12.56 | - | 1.13 | 0.45 | 8.52 | 2.25 | 0.07 |
| 0.14 | |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2.72 | 0.81 | 0.70 | 0.40 | 0.05 | 0.05 | 0.35 | 0.31 | 0.05 | |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
- 5Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 869/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng
- 9Quyết định 596/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre
Quyết định 791/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang
- Số hiệu: 791/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 05/04/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Kiên Giang
- Người ký: Mai Anh Nhịn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/04/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
