Quyết định 31/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập và quản lý các chỉ tiêu sử dụng đất đai trên địa bàn huyện trong năm 2018. Văn bản quy định rõ ràng về các chỉ tiêu phân bổ đất, kế hoạch thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất, cũng như trách nhiệm công khai và tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.
- Phê duyệt các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất
Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành được phê duyệt bao gồm các nội dung cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (chi tiết được thể hiện tại biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại biểu 02 kèm theo).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đáp ứng nhu cầu chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi hoặc chuyển sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại biểu 03 kèm theo).
- Trách nhiệm triển khai và công bố công khai kế hoạch
Để đảm bảo tính minh bạch và hiệu quả thực thi, Điều 2 quy định Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất: Việc công khai phải được thực hiện đồng bộ ở hai cấp:
- Tại cấp huyện: Niêm yết tại trụ sở cơ quan và đăng tải trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Hồ sơ công bố bao gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Tại cấp xã: Niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn thuộc huyện Châu Thành. Hồ sơ công bố bao gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất, Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện.
- Quản lý và thực hiện kế hoạch: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo không chệch hướng quy hoạch.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
Điều 3 quy định rõ các cá nhân, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành quyết định này bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành.
- Các phòng, ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 31/QĐ-UBND-NĐ | Đồng Tháp, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN CHÂU THÀNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số nghị định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 152/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 153/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân dân tỉnh thông qua danh mục chuyển mục đích đất trồng lúa nước năm 2018;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2018; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 58/TTr- STNMT ngày 25 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất (biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (biểu 03 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt cụ thể như sau:
- Tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2018, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
- Tại trụ sở cơ quan của Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn gồm: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 201 8, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của huyện, bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 201 8 của huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2018
(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính:ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Cái Tàu Hạ | An Nhơn | Tân Nhuận Đông | An Hiệp | Tân Bình | Tân Phú Trung | Tân Phú | Phú Long | Hòa Tân | An Khánh | An Phú Thuận | Phú Hựu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| Tổng DTTN (1+2+3) |
| 24.669,31 | 452,29 | 2.192,30 | 2.566,55 | 1.391,14 | 1.614,18 | 2.976,99 | 1.611,11 | 2.059,52 | 3.519,90 | 3.116,85 | 2.022,73 | 1.145,75 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20.017,96 | 286,90 | 1.499,01 | 2.049,85 | 635,83 | 1.320,33 | 2.619,04 | 1.367,01 | 1.762,77 | 3.055,82 | 2.725,59 | 1.749,78 | 946,03 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 12.802,96 |
| 103,84 | 1.121,83 |
| 891,66 | 1.955,30 | 1.178,47 | 1.554,05 | 2.723,62 | 1.919,85 | 1.074,77 | 279,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 12.802,96 |
| 103,84 | 1.121,83 |
| 891,66 | 1.955,30 | 1.178,47 | 1.554,05 | 2.723,62 | 1.919,85 | 1.074,77 | 279,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 117,22 |
|
| 4,31 | 28,79 | 18,17 | 48,07 | 15,24 | 0,08 | 0,80 | 0,47 | 1,29 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6.745,27 | 286,90 | 1.166,72 | 872,40 | 567,60 | 399,56 | 613,03 | 173,30 | 207,30 | 328,53 | 797,42 | 666,05 | 666,46 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 351,52 |
| 228,45 | 51,31 | 39,44 | 10,94 | 2,64 |
| 0,35 | 2,87 | 7,85 | 7,67 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
| 0,99 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.651,35 | 165,39 | 693,29 | 516,70 | 755,31 | 293,85 | 357,95 | 244,10 | 296,75 | 464,08 | 391,26 | 272,95 | 199,72 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 9,70 |
|
| 0,62 |
| 9,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,29 | 2,01 | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 76,93 | 2,80 | 24,97 | 49,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,23 | 1,72 | 1,13 | 1,50 |
| 0,46 | 0,04 | 0,27 | 0,01 |
|
| 0,10 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 44,76 | 1,03 | 1,54 | 8,69 | 15,19 | 13,05 | 0,71 | 1,03 | 1,09 | 0,46 | 0,66 | 0,77 | 0,54 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.974,81 | 65,96 | 243,50 | 250,18 | 79,54 | 144,77 | 263,20 | 185,86 | 173,18 | 142,39 | 267,06 | 64,21 | 94,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,83 |
| 3,75 |
|
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 4,08 | 2,07 | 0,77 | 0,22 | 0,12 | 0,08 | 0,08 | 0,07 | 0,06 | 0,23 | 0,23 | 0,05 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 37,93 | 4,38 | 2,31 | 7,98 | 2,72 | 2,14 | 4,36 | 1,47 | 2,52 | 2,16 | 2,97 | 3,81 | 1,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,33 |
|
|
| 0,33 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 619,64 | 34,83 | 37,83 | 46,06 | 23,03 | 31,53 | 82,06 | 75,97 | 40,25 | 127,06 | 54,41 | 32,99 | 33,62 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.298,01 | 23,73 | 197,21 | 194,45 | 52,26 | 110,17 | 175,33 | 107,87 | 130,03 | 12,75 | 207,90 | 26,55 | 59,76 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,10 | 0,19 | 1,60 | 0,58 |
| 0,43 | 0,98 |
|
|
| 1,08 |
| 0,24 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,37 | 0,11 | 0,03 | 0,07 | 0,02 | 0,01 | 0,03 |
| 0,02 | 0,06 | 0,01 | 0,01 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 5,49 | 0,62 |
| 0,82 | 1,06 | 0,41 | 0,36 | 0,48 | 0,30 | 0,13 | 0,38 | 0,80 | 0,13 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,39 | 1,07 |
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,80 |
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 0,73 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.105,08 |
| 91,72 | 145,05 | 77,44 | 94,36 | 89,87 | 55,39 | 119,40 | 140,34 | 119,81 | 100,81 | 70,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 54,08 | 54,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,12 | 6,48 | 1,29 | 0,45 | 0,32 | 0,39 | 0,67 | 0,48 | 1,63 | 1,65 | 1,03 | 0,39 | 0,34 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 22,27 | 4,27 | 1,46 | 8,21 | 0,96 | 2,29 | 1,12 | 0,10 |
| 0,94 | 0,51 | 0,95 | 1,46 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 15,20 | 1,53 | 3,20 | 2,53 | 0,50 | 1,27 | 1,13 |
| 0,38 | 2,21 | 1,42 | 0,56 | 0,47 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 32,07 |
|
| 9,66 | 18,25 | 4,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 6,10 | 0,05 | 0,10 | 0,76 | 0,33 | 0,02 | 0,36 | 0,42 | 0,90 | 0,37 | 0,67 | 2,10 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
| 0,01 |
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,44 | 0,06 | 0,31 | 0,86 | 0,52 | 1,22 | 0,85 |
| 0,16 | 0,04 | 0,09 | 0,33 |
|
| 2.24 | Đất sông, kênh, rạch | SON | 1.272,54 | 24,33 | 323,79 | 38,71 | 562,26 | 22,51 |
|
|
| 167,90 |
| 102,73 | 30,31 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 8,05 |
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 7,78 |
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Cái Tàu Hạ | An Nhơn | Tân Nhuận Đông | An Hiệp | Tân Bình | Tân Phú Trung | Tân Phú | Phú Long | Hòa Tân | An Khánh | An Phú Thuận | Phú Hựu | |||
| (1) | (2) | (4)=(5)+... +(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 17,90 | 2,53 | 10,25 | 1,42 | 0,10 |
| 0,34 | 0,05 | 1,86 | 0,15 | 1,08 |
| 0,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,90 |
| 1,97 | 0,12 |
|
| 0,03 |
| 1,81 |
| 0,97 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,90 |
| 1,97 | 0,12 |
|
| 0,03 |
| 1,81 |
| 0,97 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 13,00 | 2,53 | 8,28 | 1,30 | 0,10 |
| 0,31 | 0,05 | 0,05 | 0,15 | 0,11 |
| 0,12 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,37 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất ở tại nông thôn | 0,37 |
|
| 0,37 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
(Kèm theo Quyết định số 31/QĐ-UBND-NĐ ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT. Cái Tàu Hạ | An Nhơn | Tân Nhuận Đông | An Hiệp | Tân Bình | Tân Phú Trung | Tân Phú | Phú Long | Hòa Tân | An Khánh | An Phú Thuận | Phú Hựu | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... +(16) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 29,43 | 3,68 | 10,86 | 4,95 | 0,77 | 1,15 | 0,96 | 0,66 | 2,48 | 0,77 | 1,73 | 0,70 | 0,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 7,68 |
| 2,18 | 0,65 | 0,17 | 0,25 | 0,25 | 0,21 | 2,03 | 0,22 | 1,22 | 0,30 | 0,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 7,68 |
| 2,18 | 0,65 | 0,17 | 0,25 | 0,25 | 0,21 | 2,03 | 0,22 | 1,22 | 0,30 | 0,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 21,75 | 3,68 | 8,68 | 4,30 | 0,60 | 0,90 | 0,71 | 0,45 | 0,45 | 0,55 | 0,51 | 0,40 | 0,52 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 40,83 |
| 3,55 | 3,50 | 5,78 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 40,83 |
| 3,55 | 3,50 | 5,78 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 | 3,50 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 152/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 7Nghị quyết 153/2017/NQ-HĐND về thông qua danh mục chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa nước để thực hiện dự án năm 2018 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 1042/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
Quyết định 31/QĐ-UBND-NĐ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp
- Số hiệu: 31/QĐ-UBND-NĐ
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 02/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Tháp
- Người ký: Nguyễn Thanh Hùng
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
