Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2018. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất năm 2018
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Mỏ Cày Bắc được xác định là 16.518,96 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất tại 13 đơn vị hành chính cấp xã (bao gồm các xã: Phú Mỹ, Hưng Khánh Trung A, Thanh Tân, Thạnh Ngãi, Tân Phú Tây, Phước Mỹ Trung, Tân Thành Bình, Thành An, Hòa Lộc, Tân Thanh Tây, Tân Bình, Nhuận Phú Tân, Khánh Thạnh Tân) như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 13.211,60 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.713,87 ha (phân bổ nhiều nhất tại xã Tân Thành Bình với 1.380,86 ha và xã Thanh Tân với 1.181,65 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 350,75 ha (tập trung lớn nhất tại xã Nhuận Phú Tân với 179,13 ha).
- Đất trồng lúa (LUA): 117,69 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC, tập trung tại các xã Tân Thành Bình, Phước Mỹ Trung, Hưng Khánh Trung A, Tân Phú Tây, Tân Thanh Tây và Nhuận Phú Tân).
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 26,02 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 3,27 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 3.286,29 ha. Một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.021,71 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm đất phi nông nghiệp).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 773,84 ha (phân bổ rộng khắp tại các xã, cao nhất tại xã Nhuận Phú Tân với 84,85 ha và xã Tân Thành Bình với 78,96 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 345,10 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): 48,51 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 28,03 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 17,58 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 12,96 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 8,00 ha (bố trí tại xã Tân Thành Bình).
- Đất quốc phòng (CQP): 7,06 ha và Đất an ninh (CAN): 2,16 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 3,55 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 21,07 ha, tập trung chủ yếu tại xã Thanh Tân (20,01 ha) và xã Thạnh Ngãi (1,06 ha).
Lưu ý về cơ chế quản lý đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn: Quyết định cho phép kết hợp đất thương mại, dịch vụ và đất ở nông thôn dọc theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện. Vị trí các loại đất này được bố trí linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất của người dân và doanh nghiệp, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội địa phương nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến các công trình công cộng.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Mỏ Cày Bắc trong năm 2018 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 19,58 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 16,21 ha (thu hồi nhiều nhất tại xã Hưng Khánh Trung A với 2,70 ha và xã Thanh Tân với 2,79 ha).
- Đất trồng lúa (LUA/LUC): 3,05 ha (chỉ thực hiện thu hồi tại xã Tân Thành Bình).
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 0,32 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 5,87 ha. Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 4,67 ha (tập trung chủ yếu tại xã Phước Mỹ Trung với 4,42 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 0,67 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,27 ha.
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 0,23 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 0,03 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Công tác chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch được phê duyệt cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và sản xuất:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 21,99 ha. Trong đó:
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 18,62 ha (thực hiện nhiều nhất tại xã Tân Thành Bình với 6,56 ha, xã Thanh Tân với 3,04 ha và xã Hưng Khánh Trung A với 2,85 ha).
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 3,05 ha (chỉ thực hiện tại xã Tân Thành Bình).
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 0,32 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 6,40 ha.
- Toàn bộ diện tích này là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) với 6,09 ha (phân bổ tại các xã: Tân Thành Bình 1,50 ha, Nhuận Phú Tân 1,20 ha, Phước Mỹ Trung 1,00 ha, Hưng Khánh Trung A 0,80 ha, Tân Phú Tây 0,80 ha, Tân Thanh Tây 0,50 ha, Thành An 0,19 ha, Khánh Thạnh Tân 0,10 ha).
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,31 ha (trong đó xã Tân Thành Bình thực hiện 0,21 ha và xã Nhuận Phú Tân thực hiện 0,10 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Mặc dù trên địa bàn huyện Mỏ Cày Bắc còn 21,07 ha đất chưa sử dụng (chiếm 0,13% tổng diện tích đất tự nhiên), tuy nhiên trong năm kế hoạch 2018, huyện không có nhu cầu đưa diện tích đất chưa sử dụng này vào khai thác, sử dụng.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng:
- Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu, danh mục dự án và kế hoạch sử dụng đất đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 370/QĐ-UBND | Bến Tre, ngày 23 tháng 02 năm 2018 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 HUYỆN MỎ CÀY BẮC - TỈNH BẾN TRE
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc tại Tờ trình số 169/TTr-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2018 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 334/TTr-STNMT ngày 07 tháng 02 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Mỹ | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Thanh Tân | Xã Thạnh Ngãi | Xã Tân Phú Tây | Xã Phước Mỹ Trung |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +..+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 16.518,96 | 817,42 | 1.268,42 | 2.003,21 | 1.182,92 | 987,37 | 831,55 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 13.211,60 | 689,74 | 1.108,53 | 1.191,55 | 983,63 | 873,70 | 687,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 117,69 |
| 14,96 |
|
| 14,84 | 24,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 117,69 |
| 14,96 |
|
| 14,84 | 24,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 350,75 | 1,79 | 37,00 | 8,75 | 0,10 | 0,11 | 3,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 12.713,87 | 687,15 | 1.053,17 | 1.181,65 | 972,61 | 858,75 | 656,45 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,27 |
| 0,20 | 1,15 | 0,20 |
| 0,07 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 26,02 | 0,75 | 3,20 |
| 10,72 |
| 3,89 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.286,29 | 127,74 | 159,88 | 791,65 | 198,23 | 113,66 | 142,42 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7,06 |
| 2,03 |
|
| 4,92 | 0,11 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,16 |
|
|
|
|
| 2,16 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,55 | 0,03 | 0,33 | 0,3 | 0,07 | 0,08 | 1,41 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 28,03 | 0,24 | 0,20 | 5,20 | 0,49 | 0,03 | 2,83 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 345,10 | 14,96 | 37,93 | 26,97 | 14,73 | 17,13 | 29,58 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,29 |
|
|
|
| 1,29 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,76 |
|
|
|
|
| 0,76 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 773,84 | 37,15 | 66,38 | 67,79 | 59,68 | 47,46 | 54,65 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 12,96 | 0,34 | 0,77 | 0,38 | 0,67 | 0,31 | 7,79 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3,7 |
|
|
|
|
| 3,70 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 17,58 | 2,61 | 0,39 | 1,09 | 1,90 | 1,12 | 1,14 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 48,51 | 0,80 | 3,06 | 1,20 | 1,14 | 0,96 | 2,32 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,59 | 0,04 | 0,32 |
|
| 0,34 | 0,02 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,56 |
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 9,89 | 0,78 | 0,53 | 1,04 | 0,21 | 0,45 | 0,63 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2.021,71 | 70,79 | 47,94 | 687,68 | 119,34 | 39,57 | 35,32 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 21,07 |
|
| 20,01 | 1,06 |
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Xã Tân Thành Bình | Xã Thành An | Xã Hòa Lộc | Xã Tân Thanh Tây | Xã Tân Bình | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân |
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 1.793,19 | 1.136,97 | 1304,35 | 1.042,96 | 1.030,17 | 1.832,86 | 1.287,60 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1.436,53 | 977,52 | 1.102,01 | 923,77 | 899,84 | 1.340,92 | 996,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 47,16 |
|
| 8,57 |
| 7,98 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 47,16 |
|
| 8,57 |
| 7,98 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7,59 | 6,43 | 1,52 | 3,12 | 13,50 | 179,13 | 88,55 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.380,86 | 971,09 | 1.099,60 | 912,08 | 884,28 | 1.149,54 | 906,64 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,12 |
|
|
| 1,12 | 0,41 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,80 |
| 0,89 |
| 0,94 | 3,86 | 0,97 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 355,51 | 159,44 | 201,95 | 119,05 | 133,37 | 491,94 | 291,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 8,00 |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,66 | 0,26 | 0,08 | 0,05 | 0,05 | 0,13 | 0,10 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,55 | 0,03 | 0,75 | 0,03 | 0,76 | 1,70 | 8,22 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 36,98 | 24,77 | 27,45 | 33,97 | 27,77 | 27,58 | 25,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 78,96 | 53,03 | 53,38 | 46,21 | 53,06 | 84,85 | 71,24 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,58 | 0,39 | 0,31 | 0,22 | 0,28 | 0,44 | 0,48 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,88 | 0,27 | 0,11 | 0,56 | 1,2 | 1,98 | 4,33 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1,34 | 0,22 | 0,88 | 4,33 | 3,24 | 20,32 | 8,70 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
| 0,11 | 0,25 | 0,04 | 0,17 | 0,25 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 0,56 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 2,01 | 0,73 | 1,15 | 0,69 | 0,38 | 0,44 | 0,85 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 218,55 | 79,63 | 117,59 | 32,95 | 46,46 | 354,25 | 171,64 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
(*) Không tính vào tổng diện tích tự nhiên
Trong đó:
- Đất Thương mại, dịch vụ: Trên địa bàn các xã có kết hợp đất ở theo các tuyến giao thông chính và các khu đô thị của huyện nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất và phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
- Đất ở nông thôn: Tại các xã trong huyện, trong các khu vực là nông thôn (xen lẫn với đất trồng cây lâu năm, hàng năm) nhưng không ảnh hưởng đến các công trình công cộng, có vị trí linh hoạt để đáp ứng được nhu cầu chuyển đổi mục đích sử dụng đất là đất ở nông thôn của người dân.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Mỹ | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Thanh Tân | Xã Thạnh Ngãi | Xã Tân Phú Tây | Xã Phước Mỹ Trung |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ..+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 19,58 | 0,29 | 3,07 | 2,74 | 0,13 | 0,25 | 2,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,32 |
| 0,27 |
|
|
| 0,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 16,21 | 0,19 | 2,7 | 2,79 | 0,03 | 0,11 | 2,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5,87 | 0,12 | 0,13 |
|
| 0,03 | 4,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 4,67 |
|
|
|
|
| 4,42 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,23 | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,67 |
| 0,13 |
|
| 0,03 | 0,14 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,27 | 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Xã Tân Thành Bình | Xã Thành An | Xã Hòa Lộc | Xã Tân Thanh Tây | Xã Tân Bình | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân |
| (1) | (2) | (3) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 9,54 | 0,34 | 0,74 | 0,18 | 0,15 | 0,38 | 0,70 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6,31 | 0,24 | 0,70 | 0,10 | 0,13 | 0,28 | 0,60 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,56 | 0,05 |
|
|
| 0,14 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,15 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,28 | 0,05 |
|
|
| 0,04 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Xã Phú Mỹ | Xã Hưng Khánh Trung A | Xã Thanh Tân | Xã Thạnh Ngãi | Xã Tân Phú Tây |
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +..+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 21,99 | 0,34 | 3,12 | 3,04 | 0,13 | 0,27 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 3,05 |
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,32 |
| 0,27 |
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 18,62 | 0,34 | 2,85 | 3,04 | 0,13 | 0,27 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 6,40 |
| 0,80 |
|
| 0,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 6,09 |
| 0,80 |
|
| 0,80 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,31 |
|
|
|
|
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (tiếp theo):
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Xã Phước Mỹ Trung | Xã Tân Thành Bình | Xã Thành An | Xã Hòa Lộc | Xã Tân Thanh Tây | Xã Tân Bình | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân |
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2,38 | 9,61 | 0,39 | 0,90 | 0,25 | 0,28 | 0,48 | 0,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
| 3,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
| 3,05 |
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 2,33 | 6,56 | 0,39 | 0,90 | 0,25 | 0,28 | 0,48 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 1,00 | 1,71 | 0,19 |
| 0,50 |
| 1,30 | 0,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 1,00 | 1,50 | 0,19 |
| 0,50 |
| 1,20 | 0,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,10 |
|
Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trông thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018.
Đất chưa sử dụng đến năm 2018 có diện tích 21,07 ha, chiếm 0,13% tổng diện tích đất tự nhiên. Huyện không có nhu cầu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kế hoạch sử dụng đất năm 2018.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 3Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 4Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Quyết định 1040/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 171/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Đak Pơ tỉnh Gia Lai
- 7Quyết định 1049/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- 8Quyết định 565/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
Quyết định 370/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre
- Số hiệu: 370/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 23/02/2018
- Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
- Người ký: Nguyễn Hữu Lập
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 23/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
