Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (hoàn toàn tương đương với ISO 11424:2017) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong. Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, và được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ống mềm và hệ ống cao su được thiết kế để sử dụng trong hệ thống không khí (bao gồm cả không khí nạp và khí thải tuần hoàn) và hệ thống chân không của động cơ đốt trong. Đối tượng áp dụng bao gồm các nhà sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm và sử dụng các sản phẩm ống cao su này trong ngành công nghiệp ô tô, xe máy và các thiết bị động cơ đốt trong khác.
Phân loại ống mềm và hệ ống cao su
Sản phẩm được phân loại dựa trên nhiệt độ làm việc tối đa và khả năng chống chịu môi trường dầu, cụ thể:
- Phân loại theo nhiệt độ: Các cấp nhiệt độ làm việc liên tục từ thấp đến cao (ví dụ từ -40 độ C đến 125 độ C hoặc cao hơn tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng loại động cơ).
- Phân loại theo khả năng chịu dầu: Chia thành các nhóm có khả năng chịu dầu cao, trung bình hoặc không yêu cầu chịu dầu, tùy thuộc vào vị trí lắp đặt và khả năng tiếp xúc với hơi dầu hoặc nhiên liệu.
Yêu cầu kỹ thuật về vật liệu và cấu trúc
Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt về cấu tạo của ống mềm để đảm bảo an toàn và độ bền trong quá trình vận hành:
- Lớp cao su bên trong (ruột ống): Phải có khả năng chống chịu tốt với môi trường làm việc trực tiếp (không khí nóng, hơi dầu, chân không) mà không bị nứt nẻ hoặc biến dạng.
- Lớp gia cường: Đối với các loại ống chịu áp suất cao, lớp sợi gia cường (sợi dệt hoặc sợi kim loại) phải được phân bố đều, liên kết chặt chẽ với lớp trong và lớp ngoài.
- Lớp cao su bọc ngoài (vỏ ống): Phải có khả năng chống chịu thời tiết, ozone, nhiệt độ môi trường khoang động cơ và các tác nhân mài mòn cơ học.
Các chỉ tiêu cơ lý và phương pháp thử nghiệm
Để được chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn TCVN 12423:2018, sản phẩm phải vượt qua các thử nghiệm nghiêm ngặt sau:
- Độ bền kéo và độ giãn dài khi đứt: Xác định các đặc tính cơ lý cơ bản của vật liệu cao su trước và sau khi lão hóa.
- Thử nghiệm lão hóa nhiệt: Đánh giá sự thay đổi tính chất của cao su sau khi tiếp xúc với nhiệt độ cao trong thời gian quy định.
- Độ bền uốn ở nhiệt độ thấp: Đảm bảo ống không bị nứt hoặc gãy khi hoạt động trong điều kiện thời tiết lạnh giá.
- Khả năng chịu chân không và áp suất: Ống không được móp méo quá mức cho phép khi chịu áp suất chân không cực đại, và không bị rò rỉ hoặc nổ dưới áp suất thử nghiệm quy định.
- Độ bền liên kết giữa các lớp: Lực bóc tách giữa lớp cao su và lớp gia cường phải đạt giá trị tối thiểu theo quy định để tránh hiện tượng tách lớp khi sử dụng.
- Khả năng chịu ozone: Thử nghiệm khả năng chống nứt nẻ dưới tác động của khí ozone trong khí quyển.
Yêu cầu về ghi nhãn và thông tin sản phẩm
Trên mỗi sản phẩm ống mềm hoặc hệ ống cao su phải được ghi nhãn rõ ràng, dễ đọc và không bị tẩy xóa trong quá trình sử dụng với các thông tin tối thiểu sau:
- Tên hoặc logo của nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp.
- Ký hiệu tiêu chuẩn quốc gia (TCVN 12423:2018 hoặc ISO 11424).
- Ký hiệu phân loại (cấp nhiệt độ, khả năng chịu dầu).
- Tháng và năm sản xuất hoặc mã lô hàng để phục vụ truy xuất nguồn gốc.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) có hiệu lực kể từ ngày được công bố. Tiêu chuẩn này được khuyến khích áp dụng rộng rãi trong thiết kế, chế tạo và kiểm định chất lượng phụ tùng ô tô, xe máy tại Việt Nam nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và an toàn kỹ thuật.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 11424:2017
Rubber hoses and tubing for air and vacuum systems for internal-combustion engines - Specification
Lời nói đầu
TCVN 12423:2018 hoàn toàn tương đương với ISO 11424:2017.
TCVN 12423:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG MỀM VÀ HỆ ỐNG CAO SU DÙNG CHO HỆ THỐNG KHÔNG KHÍ VÀ CHÂN KHÔNG CỦA ĐỘNG CƠ ĐỐT TRONG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses and tubing for air and vacuum systems for internal- combustion engines - Specification
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với ống mềm và hệ ống cao su để sử dụng trong các hệ thống không khí và chân không khác nhau dùng trong động cơ đốt trong. Tiêu chuẩn này không áp dụng đối với các ống được dùng để kích hoạt phanh điện trực tiếp ở các xe tải và xe moóc, cũng như các ống để lấy và dẫn không khí trong khoang hành khách. Các ống chịu nhiệt độ cao nhất thường được dùng cho các ứng dụng tuốc bin tăng áp. Tất cả các ống và ống dẫn vẫn có thể sử dụng khi nhiệt độ xuống tới -40°C.
CHÚ THÍCH: Mặc dù thuật ngữ chân không thường được sử dụng, trong thực tế ứng dụng thì áp suất không khí thấp được dùng cho mục đích kích hoạt hoặc giám sát các bộ phận khác nhau của hệ động cơ. Không khí được vận chuyển bởi ống dẫn hoặc ống có thể là sạch và không có nhiễm tạp nhưng do lắp đặt và ứng dụng đặc thù nên không khí cũng có thể có các tạp chất như dầu, nhiên liệu và hơi của chúng.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định sự tác động của chất lỏng
TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - giãn dài khi kéo
TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao
TCVN 6323 (ISO 1629), Cao su và các loại latex - Ký hiệu và tên gọi
TCVN 9810 (ISO 48), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng (độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
ISO 1402, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh)
ISO 3302-1, Rubber - Tolerances for products - Part 1: Dimensional tolerances (Cao su - Dung sai đối với các sản phẩm - Phần 1: Dung sai kích thước
ISO 4671, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the lengths of hose assemblies (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Phương pháp đo các kích thước của ống và chiều dài của cụm ống)
ISO 7233:2016, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Xác định khả năng chịu chân không)
ISO 7326, Rubber and plastics hoses
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13795:2023 (ISO 1823:2015) về Ống và hệ ống cao su dùng để hút và xả dầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12008:2017 (ISO 8030:2014) về Ống mềm cao su và chất dẻo - Phuơng pháp thử đối với tính cháy
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12009:2017 (ISO 8308:2015) về Ống mềm và ống cứng cao su và chất dẻo - Xác định độ thấm chất lỏng qua thành ống
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10525-1:2018 (ISO 4642-1:2015) về Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2020 (ISO 2930:2017) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016) về Ống cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13191:2020 (ASTM D 1121-11) về Chất làm mát động cơ và chất chống gỉ - Phương pháp xác định độ kiềm bảo quản
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13796:2023 (ISO 4079:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường sợi dệt dùng cho chất lỏng gốc dầu hoặc gốc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13794:2023 (ISO 1436:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường bằng mành thép dùng cho chất lỏng góc dầu hoặc góc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13799:2023 (ISO 8789:2020) về Ống và hệ ống cao su dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng trong phương tiện cơ giới - Yêu cầu kỹ thuật
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13800:2023 (ISO 11425:2018) về Ống và hệ ống cao su dùng cho hệ thống trợ lực lái của ô tô - Yêu cầu kỹ thuật
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13756-2:2023 về Động cơ đốt trong kiểu pit tông - Động cơ Điêzen 01 xi lanh công suất dưới 37kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp - Phần 2: Phương pháp thử đặc tính động cơ
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-9:2023 (ISO/FDIS 16000-9:2023) về Không khí trong nhà - Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp buồng thử phát thải
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2007 (ISO 188 : 1998) về Cao su, lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hoá nhanh và độ chịu nhiệt
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13795:2023 (ISO 1823:2015) về Ống và hệ ống cao su dùng để hút và xả dầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9810:2013 (ISO 48:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng (Độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6323:2015 (ISO 1629:2013) về Cao su và các loại latex – Ký hiệu và tên gọi
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5320-1:2016 (ISO 815-1:2014) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định biến dạng dư sau khi nén - Phần 1: Phép thử ở nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ nâng cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định sự tác động của chất lỏng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12008:2017 (ISO 8030:2014) về Ống mềm cao su và chất dẻo - Phuơng pháp thử đối với tính cháy
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12009:2017 (ISO 8308:2015) về Ống mềm và ống cứng cao su và chất dẻo - Xác định độ thấm chất lỏng qua thành ống
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11907:2017 (ISO 27528:2009) về Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10525-1:2018 (ISO 4642-1:2015) về Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8494:2020 (ISO 2930:2017) về Cao su thiên nhiên thô - Xác định chỉ số duy trì độ dẻo (PRI)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016) về Ống cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13191:2020 (ASTM D 1121-11) về Chất làm mát động cơ và chất chống gỉ - Phương pháp xác định độ kiềm bảo quản
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13796:2023 (ISO 4079:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường sợi dệt dùng cho chất lỏng gốc dầu hoặc gốc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13794:2023 (ISO 1436:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường bằng mành thép dùng cho chất lỏng góc dầu hoặc góc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13799:2023 (ISO 8789:2020) về Ống và hệ ống cao su dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng trong phương tiện cơ giới - Yêu cầu kỹ thuật
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13800:2023 (ISO 11425:2018) về Ống và hệ ống cao su dùng cho hệ thống trợ lực lái của ô tô - Yêu cầu kỹ thuật
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13756-2:2023 về Động cơ đốt trong kiểu pit tông - Động cơ Điêzen 01 xi lanh công suất dưới 37kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp - Phần 2: Phương pháp thử đặc tính động cơ
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-9:2023 (ISO/FDIS 16000-9:2023) về Không khí trong nhà - Phần 9: Xác định phát thải của các hợp chất hữu cơ bay hơi từ các sản phẩm xây dựng và đồ nội thất - Phương pháp buồng thử phát thải
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12423:2018 (ISO 11424:2017) về Ống mềm và hệ ống cao su dùng cho hệ thống không khí và chân không của động cơ đốt trong - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN12423:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
