Tóm tắt Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6455:2008 về Phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6455:2008 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với chất màu Sunset Yellow FCF (mã số INS 110), một loại phụ gia thực phẩm phổ biến được sử dụng để tạo màu vàng cam cho các sản phẩm thực phẩm. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết các điều khoản đầu từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho chất màu Sunset Yellow FCF được sử dụng với mục đích làm phụ gia thực phẩm. Văn bản đưa ra các giới hạn kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm khi chất màu này được đưa vào quá trình chế biến và sản xuất thực phẩm tiêu dùng.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu liên quan sau đây. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
- TCVN 6469:2000 về Phương pháp thử chung đối với chất màu thực phẩm. Đây là tài liệu nền tảng quy định các quy trình phân tích hóa lý, xác định độ tinh khiết và hàm lượng các chất có trong phụ gia màu thực phẩm.
Điều 3: Mô tả đặc tính hóa học và nhận dạng
Điều khoản này định nghĩa chi tiết các thông số nhận dạng hóa học của Sunset Yellow FCF nhằm tránh nhầm lẫn với các hợp chất màu khác:
- Tên hóa học: Disodium 2-hydroxy-1-(4-sulfonatophenylazo)naphthalene-6-sulfonate.
- Tên thông thường và ký hiệu: Sunset Yellow FCF, Food Yellow 3, FD&C Yellow No. 6.
- Chỉ số màu (Color Index): C.I. 15985.
- Mã số quốc tế: INS 110.
- Công thức hóa học: C16H10N2Na2O7S2.
- Khối lượng phân tử: 452,37 g/mol.
- Trạng thái vật lý: Chất màu tồn tại dưới dạng bột hoặc hạt màu đỏ cam, có khả năng hòa tan tốt trong nước tạo thành dung dịch màu vàng cam sáng.
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng
Đây là nội dung cốt lõi quy định các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt mà phụ gia Sunset Yellow FCF phải đáp ứng trước khi được lưu thông và sử dụng trên thị trường:
- Hàm lượng chất màu tổng số: Hàm lượng chất màu chính (tính theo muối natri) không được nhỏ hơn 85%. Đây là chỉ số quyết định chất lượng và hiệu quả tạo màu của phụ gia.
- Hàm lượng chất không tan trong nước: Giới hạn tối đa cho phép là 0,2%. Chỉ tiêu này đảm bảo phụ gia hòa tan hoàn toàn, không để lại cặn lơ lửng trong sản phẩm thực phẩm.
- Các chất màu phụ (Subsidiary colouring matters): Hàm lượng các chất màu phụ phát sinh trong quá trình tổng hợp không được vượt quá 5,0% để đảm bảo độ đồng nhất của màu sắc.
- Hợp chất hữu cơ khác ngoài chất màu: Tổng hàm lượng các hợp chất hữu cơ trung gian (như axit 4-aminobenzenesulfonic, axit 6-hydroxynaphthalene-2-sulfonic...) không được vượt quá 0,5%.
- Amin thơm chính không sulfon hóa: Giới hạn cực kỳ nghiêm ngặt, không được vượt quá 0,01% (tính theo anilin) do tính chất độc hại của nhóm hợp chất này đối với sức khỏe con người.
- Chất chiết được bằng ete: Hàm lượng chất chiết được bằng ete trong môi trường kiềm không được vượt quá 0,2%.
- Giới hạn kim loại nặng độc hại: Tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt hàm lượng các kim loại nặng như Chì (Pb), Arsen (As) và Thủy ngân (Hg) nhằm ngăn ngừa nguy cơ ngộ độc tích lũy cho người tiêu dùng.
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc ban hành TCVN 6455:2008 giúp các cơ quan quản lý nhà nước có cơ sở pháp lý rõ ràng để kiểm tra, giám sát chất lượng phụ gia thực phẩm nhập khẩu và sản xuất trong nước. Đồng thời, tiêu chuẩn này hướng dẫn các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm lựa chọn nguyên liệu an toàn, bảo vệ quyền lợi và sức khỏe của người tiêu dùng Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUÂN QUỐC GIA
TCVN 6455:2008
PHỤ GIA THỰC PHẨM - SUNSET YELLOW FCF
Food additive - Sunset yellow FCF [1][1])
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho sunset yellow FCF được sử dụng làm chất tạo màu trong chế biến thực phẩm.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
JECFA - Combined compendium of food additive specifcation, Volume 4 - Analytical methods, test procedures and laboratory solutions used by and referenced in the food additive specircations
(JECFA - Tuyển tập các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm, Tập 4 - Các phương pháp phân tích, qui trình thử nghiệm và dung dịch phòng thử nghiệm được sử dụng và viện dẫn trong các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ gia thực phẩm).
3. Mô tả
3.1 Sunset yellow FCF chủ yếu gồm dinatri 6-hydroxy-5-(4-sulfonatophenylazo)-2-naphthalen-6-sulfonat và một số chất màu phụ cùng với các chất không màu khác như natri clorua và/hoặc natri sulfat.
Sunset yellow FCF có thể chuyển sang màu muối nhôm tương ứng chỉ khi sử dụng muối nhôm có màu.
3.2 Tên hoá học
Dinatri 6-hydroxy-5-(4-sulfonatophenylazo)-2-naphthalen-6-sulfonat.
3.3 Số C.A.S: 2783-94-0
3.4 Công thức hoá học: C16H10N2Na2O7S2
3.5 Công thức cấu tạo

3.6 khối lượng phân tử .452,38
3.7 Tổng hàm lượng chất màu: Không nhỏ hơn 85 %.
3.8 Trạng thái: Bột hoặc hạt màu vàng đỏ.
4. Đặc tính
4.1 Cách nhận biết
4.1.1 Tính tan (xem tập 4): Tan trong nước và tan ít trong etanol.
4.1.2 Nhận dạng các chất màu (xem tập 4): Đạt yêu cầu của phép thử.
4.2 Độ tinh khiết
4.2.1 Hao hụt khối lượng khi sấy ở 135 oC (xem tập 4): Không lớn hơn 15 %, tính theo muối natri clorua và sulfat.
4.2.2 Chất không tan trong nước (xem tập 4): Không lớn hơn 0,2 %.
4.2.3 Chì (xem tập 4): Không lớn hơn 2 mg/kg.
Xác định được bằng phương pháp hấp phụ nguyên tử phù hợp với mức quy định. Việc chọn cỡ mẫu và phương pháp chuẩn bị mẫu có thể theo nguyên tắc của phương pháp mô tả trong lnstrumental methods (Phương pháp phân tích bằng dụng cụ), tập 4.
4.2.4 Chất màu phụ (xem tập 4): Không lớn hơn 5 %.
Các chất màu không phải là trinatri 2-hydroxy-1-(4-sulfonatophenylazo)naphthalen-3,6-disulfonat không lớn hơn 2%.
Áp dụng các điều kiện sau:
- Dung môi: số 4;
- Chiều cao dung môi: khoảng 17 cm.
4.2.5 Thành phần hữu cơ không phải là chất màu (xem tập 4)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 về phụ gia thực phẩm - chất tạo ngọt - Kali asesunfam
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Socbitol
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Siro socbitol
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9954:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Caramel
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9959:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Etyl este của axit B-apo–8’–carotenic
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu vàng mặt trời lặn FCF
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Caroten (thực phẩm)
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6461:1998 về phụ gia thực phẩm - phẩm màu Clorophyl
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:1998 về phụ gia thực phẩm - Phẩm màu Erythrosin
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6464:1998 về phụ gia thực phẩm - chất tạo ngọt - Kali asesunfam
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Socbitol
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6466:1998 về phụ gia thực phẩm - Chất tạo ngọt - Siro socbitol
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6467:1998 (CAC Tập 1 A-1995) về phụ gia thực phẩm - Hương liệu Etyl vanilin
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6456:2008 về phụ gia thực phẩm - Brilliant blue FCF
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6458:2008 về phụ gia thực phẩm - Ponceau 4R
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6460:2008 về phụ gia thực phẩm - Caroten (thực vật)
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6462:2008 về phụ gia thực phẩm - Erytrosin
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9954:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Caramel
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9959:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Etyl este của axit B-apo–8’–carotenic
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6455:2008 về phụ gia thực phẩm - Sunset yellow FCF
- Số hiệu: TCVN6455:2008
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2008
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
